Quyết định số 41/2026/QĐST-DS ngày 06/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Đồng Tháp, tỉnh Đồng Tháp về tranh chấp hợp đồng tín dụng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 41/2026/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 41/2026/QĐST-DS ngày 06/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Đồng Tháp, tỉnh Đồng Tháp về tranh chấp hợp đồng tín dụng
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng tín dụng
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 6 - Đồng Tháp, tỉnh Đồng Tháp
Số hiệu: 41/2026/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 06/04/2026
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: hòa giải thành
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 6 – ĐỒNG THÁP Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TỈNH ĐỒNG THÁP
Số: 41/2026/QĐST-DS Đồng Tháp, ngày 06 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 27 tháng 3 năm 2026 về việc các
đương sthỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ
lý số: 420/2026/TLST-DS ngày 20 tháng 3 năm 2026.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về
việc giải quyết toàn bvụ án tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương
sự không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ngân Hàng TMCP B
Trụ sở chính: N, Phưng B, Tp. Hồ Chí Minh.
Đại diện theo pháp luật: Ông Lý Hoài V - Chức vụ: Tổng Giám đốc.
Đại diện theo ủy quyền: Ông Nguyễn Đình A - Chức vụ: Giám đốc Trung
tâm Quản & Thu hồi nợ. Địa chỉ liên hệ: Phường T, Tp. H Chí Minh. (Theo
ủy quyền số: 2184/25/BVBank/UQ-TGĐ ngày 08/12/2025 của BVBank)
Ủy quyền lại: Ông Trần Bình H; Địa chỉ: N, phường C, tỉnh Đồng Tháp.
- Bị đơn:
1. Ông Nguyễn Thanh P, sinh năm 1983
Địa chỉ: ấp A, xã Đ, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. (nay ấp A, Lai
Vung, tỉnh Đồng Tháp).
2. Bà Phạm Thị O, sinh năm 1984
Địa chỉ: ấp A, Đ, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp (nay ấp A, Lai
Vung, tỉnh Đồng Tháp).
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Nguyên đơn Ngân Hàng TMCP B, đại diện theo ủy quyền ông Trần Bình
H yêu cầu:
2
+ Buc Phm Th O và ông Nguyn Thanh P phi tr cho BVBank
tng s n n thiếu tm tính đến hết ny 27/3/2026 1.659.471.372 đồng
(Mt t sáu trăm m mươi cn triu, bn tm by ơi mốt ngn, ba trăm
by ơi hai đng), trong đó: gc 1.419.769.630 đng, n i
239.701.742 đng.
+ Buc bà Phm Th O và ông Nguyn Thanh P phi tiếp tc tr tin lãi
phát sinh theo mc lãi sut quy định ti Hợp đồng cp tín dng số:
0732400026900 ngày 28/06/2024, Giy nhn n và các cam kết đã vi
BVBank, k t ngày 28/3/2026 đến ngày tr dt n.
+ Nếu bà Phm Th O và ông Nguyn Thanh P kng thc hin hoc
thc hin không đúng nga v tr n t Ngân hàng TMCP B đưc quyn
u cầu quan thm quyn phát mi toàn b tài sn thế chp theo Hp
đồng thế chp quyn s dụng đất s 0732200030300 ngày 16/6/2022 đ thu
hi n. i sn thế chp : Toàn b quyn s dng đt, nhà, ng tnh y
dng khác, rng trng, vưn y, các i sn khác gn lin với đất (k c
tng hp tài sn này hình thành trong tương lai) ti tha đt s 155, t bn
đồ s 06, đa chỉ: Phường Tân Quy Đông, tnh ph Sa Đéc (nay là phường
Sa Đéc), tỉnh Đồng Tháp thuc quyn s hu, quyn s dng ca ông Nguyn
Thanh P và Phm Th O.
+ Trường hp s tiền thu đưc t vic x lý tài sn bo đm tn không
đủ thanh toán hết n ti BVBank t bà Phm Th O và ông Nguyn Thanh P
vn phi tiếp tc nga v tr hết s tin n n thiếu cho BVBank.
+ Buc bà Phm Th O ông Nguyn Thanh P phi chu toàn b chi p
trong quá trình t tng tia án.
- Bị đơn Phạm ThO, ông Nguyễn Thanh P đồng ý trả cho Ngân hàng
BVBank số tiền còn thiếu tm tính đến hết ngày 27/3/2026 là 1.659.471.372
đồng (Mt t u trăm năm ơi cn triu, bốn trăm by ơi mốt ngn, ba
trăm bảy ơi hai đng), trong đó: gốc là 1.419.769.630 đng, n lãi là
239.701.742 đng.
- Phạm ThO, ông Nguyễn Thanh P đồng ý tr tin lãi phát sinh theo
mc lãi suất quy đnh ti Hợp đồng cp tín dng số: 0732400026900 ngày
28/6/2024, Giy nhn n các cam kết đã vi BVBank, k t ngày
28/3/2026.
- Phạm ThO, ông Nguyễn Thanh P thống nhất nếu không thc hin
hoc thc hiện kng đúng nghĩa v tr n nêu trên thì đồng ý giao i sản thế
chp để phát mãi thu hồi nợ theo Hp đng thế chp quyn s dng đt s
0732200030300 ngày 16/06/2022. Tài sn thế chp là: Toàn b quyn s
dng đt, nhà, ng tnh xây dng khác, rng trồng, vườn y, c i sn
khác gn lin vi đt (k c tng hp tài sn này hình thành trong tương
lai) ti thửa đất s 155, t bản đồ s 06, đa ch: Phường Tân Quy Đông,
thành ph Sa Đéc (nay là phường Sa Đéc), tnh Đồng Tháp.
Trưng hp s tiền thu đưc t vic x lý i sn bo đm trên không đ
thanh toán hết n ti BVBank t bà Phm Th O và ông Nguyn Thanh P
đồng ý tiếp tc nga v tr hết s tin n n thiếu cho BVBank.
3
- Về án phí: Phạm ThO, ông Nguyễn Thanh P thống nhất chịu tiền án
phí dân sự sơ thẩm là 30.892.000 đồng án phí dân sự sơ thẩm.
Ngân hàng TMCP B không phải chịu tiền án phí dân sự sơ thẩm, được
nhận lại tiền tạm ứng án phí đã nộp là 30.112.000 đồng theo biên lai thu số
0003674 ngày 13/3/2026 của cơ quan thi hành án dân sự tỉnh Đồng Tháp.
- Chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ là 2.000.000 đồng, Phạm Thị O,
ông Nguyễn Thanh P thống nhất chịu. Do TMCP Bản Việt đã tạm ứng số tiền
này nên Oanh, ông Phong thống nhất trả lại số tiền 2.000.000 đồng này cho
Ngân hàng.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành
án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật
thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- VKSND KV6;
- THADS Tỉnh;
- Toà án Tỉnh;
- Đương sự;
- Lưu: HSVA (H).
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Phƣơng Hồng
Tải về
Quyết định số 41/2026/QĐST-DS Quyết định số 41/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 41/2026/QĐST-DS Quyết định số 41/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất