Quyết định số 510/2020/QĐST-HNGĐ ngày 17/06/2020 của TAND TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 510/2020/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 510/2020/QĐST-HNGĐ ngày 17/06/2020 của TAND TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND TP. Thủ Đức (TAND TP. Hồ Chí Minh)
Số hiệu: 510/2020/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 17/06/2020
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: 1/ Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận giữa các đương sự cụ thể như sau
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN THỦ ĐỨC
T PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
Số: 510/2020/QĐST-HNGĐ
Thủ Đức, ngày 17 tháng 6 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ Điều 212; Điều 213 Khoản 4 Điều 397 Bộ luật ttụng dân sự
năm 2015;
Căn cứ các Điều 55; 57; 81; 82; 83 Điều 84 Luật Hôn nhân gia
đình năm 2014;
Căn cứ Ngh quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng án phí lệ pTòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sthẩm “Yêu cầu công nhận thuận
tình ly hôn”, thụ số 292/2020/TLST-HNngày 29 tháng 4 năm 2020,
gồm:
Những người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1/ Ông Nguyễn Đức T, sinh năm: 1986
Địa chỉ: số nhà 623 đường Q, phường N, Thành phố N, tỉnh Quảng Ngãi.
2/ Bà Nguyễn Thị Thùy D, sinh năm: 1993
Địa chỉ: số nhà 104 A Đường X, Khu phố I, phường T, quận T, T phố Hồ
Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
Ông Nguyễn Đức T bà Nguyễn Thị Thùy D đã đăng ký kết hôn tại Ủy
ban nhân n phường T, quận T theo Giấy chứng nhận kết hôn s85, quyền số
01/2015 ngày 05/6/2015.
Tại biên bản hòa giải đoàn tụ không T ngày 09/6/2020, ông Nguyễn Đức
T và bà Nguyễn Thị Thùy D đã thỏa thuận được với nhau vviệc giải quyết
toàn bộ vụ việc như sau:
[1] Vquan hn nn: yêu cầu Tòa án ng nhận thuận nh ly hôn.
[2] Con chung: Ông Nguyễn Đức T trực tiếp nuôi dưỡng con chung
Nguyn Đức K, sinh ngày 03/10/2015. Nguyễn Thị Thùy D trực tiếp nuôi
ỡng con chung Nguyễn Ngọc Mỹ H, sinh ngày 06/8/2018.
Kng ai phải thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con.
2
[3] i sản chung: kng yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Nchung: không có.
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thun củac đương sự là H toàn tự nguyện
kng vi phạm điều cấm của luật, không ti đạo đức hội.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự
nguyện ly hôn a giải T, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa
thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1/ ng nhận thuận nh ly hôn sự thỏa thuận gia c đương sự cthể
như sau:
- Về quan hhôn nn:
Ông Nguyễn Đức T bà Nguyễn Thị Thùy D thuận nh ly hôn.
- Con chung: Giao con chung Nguyễn Đức K (nam), sinh ngày 03/10/2015
cho ông Nguyễn Đức T trực tiếp chăm c, nuôi dưỡng. Giao con chung
Nguyn Ngọc Mỹ H (nữ), sinh ngày 06/8/2018 cho bà Nguyễn Thị Thùy D trực
tiếp chăm sóc, ni ỡng.
Ông Nguyễn Đức T, bà Nguyễn Thị Thùy D được quyền thăm nom,
chăm sóc và giáo dục con chung, không ai được cản trở.
- Tài sản chung: không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2/ Lệ phí giải quyết việc dân sự: Ông Nguyễn Đức T bà Nguyễn Thị
Thùy D phải chịu 300.000 (ba trăm nghìn) đồng, được trừ vào số tiền tạm ứng
đã nộp theo biên lai thu số 0056895 ngày 29/4/2020 của Chi cục Thi hành án
dân sự quận T, Thành phố Hồ Chí Minh (đã nộp đủ).
3/ Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay.
“Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật
Thi hành án dân sự năm 2008 (sửa đổi, bổ sung năm 2014) thì người được
thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự quyền thỏa thuận thi
hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng
chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a Điều 9 Luật thi hành
án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30
Luật Thi hành án dân sự năm 2008 (sửa đổi, bổ sung năm 2014)”.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- TAND TP.HCM;
- VKSND Q. T;
- CCTHADS Q. T;
- Đương sự;
- UBND phường T;
3
- Lưu hồ sơ, VP. Cao Thị Hiền Lũy
Tải về
Quyết định số 510/2020/QĐST-HNGĐ Quyết định số 510/2020/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất