Quyết định số 51/2025/QĐST-HNGĐ ngày 03/06/2025 của TAND huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 51/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 51/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 51/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 51/2025/QĐST-HNGĐ ngày 03/06/2025 của TAND huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Phù Cừ (TAND tỉnh Hưng Yên) |
| Số hiệu: | 51/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 03/06/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Bùi Thị H xin ly hôn Nguyễn Văn T |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN P
TỈNH HƯNG YÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 51/2025/QĐST-HNGĐ
P, ngày 03 tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số: 39/2025/TLST-HNGĐ, ngày
21 tháng 4 năm 2025, giữa:
1. Nguyên đơn: Chị Bùi Thị H, sinh năm 1993;
Đăng ký HKTT: thôn T, xã T, huyện P, tỉnh Hưng Yên;
Chỗ ở hiện nay: thôn V, xã T, huyện P, tỉnh Hưng Yên.
2. Bị đơn: Anh Nguyễn Văn T, sinh năm 1988;
Địa chỉ: thôn T, xã T, huyện P, tỉnh Hưng Yên.
3. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Cháu Nguyễn Thị Bích Ng, sinh
ngày 24/7/2021;
Đăng ký HKTT: thôn T, xã T, huyện P, tỉnh Hưng Yên;
Chỗ ở hiện nay: thôn V, xã T, huyện P, tỉnh Hưng Yên.
Người đại diện hợp pháp của cháu Ng: Anh Nguyễn Văn T và chị Bùi Thị H
là bố mẹ đẻ của cháu.
Căn cứ vào các điều 212, 213, khoản 4 Điều 147 của Bộ luật Tố tụng dân sự
năm 2015; Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14, ngày 30/12/2016 về mức án phí,
lệ phí;
Căn cứ vào các điều 51, 55, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
26/5/2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 26/5/2025 là hoàn toàn tự
nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Bùi Thị H và anh Nguyễn Văn
T.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

2
* Về quan hệ hôn nhân: Chị Bùi Thị H và anh Nguyễn Văn T thoả thuận
nhất trí thuận tình ly hôn.
* Về con chung: Chị Bùi Thị H và anh Nguyễn Văn T xác nhận, anh chị có
01 con chung là cháu Nguyễn Thị Bích Ng, sinh ngày 24/7/2021. Ly hôn, chị H và
anh T thoả thuận thống nhất, giao cháu Ng cho chị H tiếp tục chăm sóc, nuôi dưỡng,
giáo dục từ tháng 5/2025 cho đến khi cháu Ng đủ 18 tuổi. Ghi nhận sự tự nguyện
của anh Nguyễn Văn T hàng tháng có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi cháu Ng cùng chị
H là 2.000.000 đồng/tháng (hai triệu đồng). Thời điểm cấp dưỡng tính từ tháng
5/2025 cho đến khi cháu Ng đủ 18 tuổi. Sau khi ly hôn, anh Nguyễn Văn T được
quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung không ai được cản trở.
Kể từ ngày chị H có đơn yêu cầu thi hành án đối với khoản tiền cấp dưỡng
nuôi con đến khi thi hành án xong, nếu anh T không thi hành thì phải trả lãi đối
với số tiền phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357 và Điều 468
của Bộ luật Dân sự, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
* Về tài sản chung, nợ chung, công sức, ruộng canh tác: Chị Bùi Thị H và
anh Nguyễn Văn T đều xác định, anh chị không có tài sản chung, không có nợ
chung, không có công sức đóng góp đối với hai bên gia đình, không có ruộng canh
tác chung, không yêu cầu Toà án giải quyết.
* Về án phí: Chị Bùi Thị H và anh Nguyễn Văn T thỏa thuận, chị H tự nguyện
chịu toàn bộ 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí sơ thẩm ly hôn và
150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí về cấp dưỡng nuôi con chung
nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí chị H đã nộp là 300.000đ (ba trăm nghìn
đồng) theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số BLTU/24/0004593 ngày
21/4/2025 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện P, tỉnh Hưng Yên, chị H đã nộp
đủ án phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp Quyết định được thi hành án theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi
hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30
Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND huyện P;
- Chi cục THADS huyện P;
- TAND tỉnh Hưng Yên;
- UBND xã T, GCNKH số 48/2016;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Bùi Mạnh Quyền
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm