Quyết định số 34/2026/QĐST-DS ngày 08/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 14 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về tranh chấp hợp đồng tín dụng
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 34/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 34/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 34/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 34/2026/QĐST-DS ngày 08/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 14 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về tranh chấp hợp đồng tín dụng |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng tín dụng |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 14 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai |
| Số hiệu: | 34/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 08/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản
TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 14 – ĐỒNG NAI Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 34/2026/QĐST-DS Đồng Nai, ngày 08 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 31 tháng 3 năm 2026 về việc các
đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý
số: 210/2025/TLST-DS ngày 31 tháng 12 năm 2026.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự
không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: Ngân hàng N.
Địa chỉ trụ sở: Số B, L, Phường T, Quận B, Thành phố Hà Nội.
Người đại diện theo pháp luật: Ông Phạm Toàn V – Chức vụ: Tổng giám đốc
Người đại diện theo ủy quyền của ông V: Ông Trương Minh T – Chức vụ:
Giám đốc Ngân hàng N chi nhánh L - T.
Người đại diện theo ủy quyền của ông T: Ông Trần Văn T1 – Chức vụ: Trưởng
phòng khách hàng, Ngân hàng N chi nhánh L - T.
Bị đơn: Bà Trần Kim O, sinh năm: 1986
Địa chỉ: khu phố P, phường B, tỉnh Đồng Nai
Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Ông Trần Trung C, sinh năm 1983
Địa chỉ: khu phố Phú Hoà 1, phường Bình Long, tỉnh Đồng Nai
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Bà Trần Kim O có nghĩa vụ trả cho Ngân hàng N số tiền gốc 700.000.000
đồng (bảy trăm triệu đồng ) và tiền lãi tính từ ngày 20/10/2023 đến ngày 31/3/2026
là 195.901.945đ (một trăm chín mươi lăm triệu chín trăm lẻ một ngàn chín trăm bốn
mươi lăm đồng). Tổng số tiền gốc và lãi tính từ ngày 20/10/2023 đến ngày 31/3/2026
là 895.901.945đ (tám trăm chín mươi lăm triệu chín trăm lẻ một ngàn chín trăm bốn
mươi lăm đồng).
2/ Công nhận hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số 5613-LCP-0614 ngày
05 tháng 01 năm 2022 giữa Ngân hàng N và là bà Trần Kim O, Hợp đồng được công
chứng tại văn phòng C1 số 000117, quyển số 01/2022 TP/CC-SCC/HĐGD ngày 05
tháng 01 năm 2022
. Tài sản bảo đảm gồm Quyền sử dụng đất và toàn bộ tài sản gắn
liền trên đất thuộc thửa đất số 72, tờ bản đồ số 45, Địa chỉ: Kp P, phường B, tỉnh
Đồng Nai; Diện tích: 212,2 m², Số vào sổ cấp giấy CNQSDĐ: CS 01568 do Sở tài
nguyên và môi trường tỉnh B cấp ngày 30/8/2021 đứng tên ông Trần Trung C.
Trong trường hợp bà Trần Kim O không trả được toàn bộ số tiền nợ cho Ngân
hàng N thì Ngân hàng có quyền yêu cầu kê biên, bán đấu giá để thu hồi nợ đối với
các tài sản bà O đã thế chấp.
3/ Về nghĩa vụ chậm thi hành án: Kể từ ngày tiếp theo của ngày hòa giải (từ
ngày 01/4/2026) bên có nghĩa vụ thi hành án còn phải tiếp tục chịu khoản tiền lãi
quá hạn của số tiền nợ gốc chưa thanh toán, theo mức lãi suất mà các bên thỏa thuận
trong hơp đồng cho đến khi thanh toán xong khoản nợ gốc này. Trường hợp trong
hợp đồng tín dụng, các bên có thỏa thuận về việc điều chỉnh lãi suất cho vay theo
từng thời kỳ của Ngân hàng cho vay thì lãi suất mà bên có nghĩa vụ thi hành án phải
tiếp tục thanh toán cho ngân hàng cho vay theo quyết định của Tòa án cũng sẽ dược
điều chỉnh cho phù hợp với sự điều chỉnh lãi suất của Ngân hàng cho vay.

4/ Về án dân sự sơ thẩm: Bà Trần Kim O chịu toàn bộ án phí dân sự sơ thẩm
là 19.738.529đ (mười chín triệu bảy trăm ba mươi tám ngàn năm trăm hai mươi chín
đồng).
Ngân hàng N không phải chịu án phí dân sự. Thi hành án dân sự tỉnh Đ trả lại
cho Ngân hàng N số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 18.852.000đ (mười tám triệu tám
trăm năm mươi hai ngàn đồng) theo Biên lai thu tiền số 0013027 ngày 30/12/2025.
5/ Về chi phí tố tụng: Bà Trần Kim O tự nguyện chịu chi phí tố tụng (chi phí
xem xét thẩm định tại chỗ) là 4.000.000đ (bốn triệu đồng). Số tiền này Ngân hàng
N đã nộp tạm ứng nên bà O có trách nhiệm trả lại cho Ngân hàng số tiền 4.000.000đ
(bốn triệu đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự;
thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân
sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Đồng Nai;
- VKSND khu vực 14 – Đồng Nai;
- THA tỉnh Đồng Nai;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án;
THẨM PHÁN
H
ồ Thị Oanh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 16/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 16/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 15/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 14/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm