Quyết định số 48/2026/QĐST-HNGĐ ngày 30/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 48/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 48/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 48/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 48/2026/QĐST-HNGĐ ngày 30/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| Số hiệu: | 48/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 30/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 5 - HƯNG YÊN
Căn cứ vào Điều 212, 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân
sự; Căn cứ Điều 55, 81, 82, 83 và Điều 84 Luật hôn nhân gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2026/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ
ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng án phí và lệ phí Toà án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 98/2026/TLST-HNGĐ
ngày 20 tháng 3 năm 2026 về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn của những
người yêu cầu:
1. Anh Đặng Đình Th - sinh năm 1989; Nơi cư trú: Số nhà X, ngõ Y, đường
P, tổ 10, phường Tr, tỉnh H.
Căn cước công dân số: xxxxxxxxxxxxxx.
2. Chị Đỗ Thị Ph - sinh năm 1994; Hộ khẩu thường trú: Số nhà X, ngõ Y,
đường P, tổ 10, phường Tr, tỉnh H.
Nơi ở hiện nay: Thôn 4, xã V, tỉnh H.
Căn cước công dân số: xxxxxxxxxxxxxx.
NHẬN ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN
[1] Về quan hệ hôn nhân: Hôn nhân giữa anh Đặng Đình Th và chị Đỗ Thị
Ph được xác lập trên cơ sở tự nguyện, có đăng ký kết hôn ngày 29 tháng 11 năm
2019 tại Uỷ ban nhân dân xã Đông Hà, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình (nay
là xã Bắc Đông Quan, tỉnh Hưng Yên) là hôn nhân hợp pháp. Sau khi kết hôn, vợ
chồng thường xảy ra mâu thuẫn, nguyên nhân là do tính tình không hợp nhau, bất
đồng quan điểm sống, không tìm được tiếng nói chung. Hai bên đã cố gắng hàn gắn
nhưng không có kết quả, vợ chồng đã sống ly thân từ đầu năm 2025 đến nay, không
quan tâm đến nhau. Nay anh Th, chị Ph đều xác định vợ chồng không còn tình cảm,
mục đích hôn nhân không đạt được và yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn là
tự nguyện, không trái pháp luật nên chấp nhận.
[2] Về con chung: anh Đặng Đình Th và chị Đỗ Thị Ph có 01 con chung
Đặng Nhật M, sinh ngày 12/02/2025. Ly hôn anh chị thống nhất thoả thuận: chị Ph
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5-HƯNG YÊN
Số: 48/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hưng Yên, ngày 30 tháng 3 năm 2026
trực tiếp nuôi dưỡng con chung Đặng Nhật M, anh Th có trách nhiệm góp tiền cấp
dưỡng nuôi con M là 2.500.000 đồng/tháng kể từ tháng 3 năm 2026 đến khi con M
đủ 18 tuổi. Thoả thuận này là tự nguyện, không trái pháp luật nên chấp nhận.
[3] Về tài sản: Anh Th, chị Ph thống nhất không yêu cầu Toà án giải quyết
nên Tòa án không đặt ra giải quyết.
[4] Về lệ phí: Anh Đặng Đình Th, chị Đỗ Thị Ph, mỗi người nộp 150.000đ
(một trăm năm mươi nghìn đồng) lệ phí ly hôn sơ thẩm.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
1.1. Về hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa anh Đặng Đình Th và
chị Đỗ Thị Ph.
1.2. Về con chung: anh Đặng Đình Th và chị Đỗ Thị Ph có 01 con chung
Đặng Nhật M, sinh ngày 12/02/2025. Ly hôn anh Th và chị Ph thống nhất thoả
thuận: chị Ph trực tiếp nuôi dưỡng con chung Đặng Nhật M, anh Th góp tiền cấp
dưỡng nuôi con M cho chị Ph là 2.500.000đ (hai triệu đồng)/tháng kể từ tháng 3 năm
2026 cho đến khi con M đủ 18 tuổi. Anh Th có quyền, nghĩa vụ thăm nom con
chung.
Anh Th, chị Ph có quyền yêu cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con chung,
yêu cầu thay đổi về cấp dưỡng nuôi con chung theo quy định pháp luật.
1.3. Về tài sản chung: Anh Th, chị Ph không yêu cầu Toà án giải quyết, nên
Tòa án không đặt ra giải quyết.
2. Về lệ phí: Anh Đặng Đình Th, chị Đỗ Thị Ph, mỗi người nộp 150.000đ (một
trăm năm mươi nghìn đồng) lệ phí ly hôn sơ thẩm. Chuyển số tiền 300.000đ (ba
trăm nghìn đồng) tạm ứng lệ phí mà anh Th, chị Ph đã nộp theo biên lai số
0001360 ngày 20 tháng 3 năm 2026 tại Thi hành án dân sự tỉnh Hưng Yên thành
lệ phí ly hôn sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Viện kiểm sát nhân dân Khu vực 5 - Hưng Yên;
- Thi hành án dân sự tỉnh Hưng Yên;
- Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn (UBND
xã Bắc Đông Quan, tỉnh Hưng Yên; ĐKKH số 47,
ngày 29/11/2019 tại UBND xã Đông Hà, huyện Đông
Hưng, tỉnh Thái Bình cũ);
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ;
- Lưu HCTP .
THẨM PHÁN
Lê Thị Phượng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm