Quyết định số 471/2026/QĐST-HNGĐ ngày 12/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 471/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 471/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 471/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 471/2026/QĐST-HNGĐ ngày 12/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 11 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng |
| Số hiệu: | 471/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 12/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Phan Thị T khởi kiện ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 11-ĐÀ NẴNG
--------
Số: 41/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------
Đà Nẵng, ngày 12 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 11 - ĐÀ NẴNG
Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
- Thẩm phán-Chủ tọa phiên tòa: Ông ALăng Ping
- Các Hội thẩm nhân dân:
1/ Ông Nguyễn Đình Bạn
2/ Bà Nguyễn Thị Mừng
Căn cứ các Điều 212, 213, 235 và 246 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 55, 81, 82, 83, 84 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2021/UBTVQH14 ngày 30/12/2018 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân gia đình thụ lý số 33/2025/TLST-HNGĐ ngày
03 tháng 10 năm 2025 về việc “Xin ly hôn, tranh chấp nuôi con chung”.
XÉT THẤY:
Tại phiên tòa các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ
án và thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật
và không trái đạo đức xã hội.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Bà Phan Thị T, sinh năm 1996; Địa chỉ: Thôn C, xã D, thành phố Đ. Là
nguyên đơn.
- Ông Huỳnh Văn Đ, sinh năm 1996; Địa chỉ: Thôn M, xã P, thành phố Đ.
Là bị đơn.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thống nhất thuận tình ly hôn giữa bà
Phan Thị T và ông Huỳnh Văn Đ.
- Về con chung: Bà Phan Thị T và ông Huỳnh Văn Đ có 02 con chung là
cháu Phan Anh Q, sinh ngày 02/11/2015 và Huỳnh Anh K, sinh ngày 21/6/2018.
Giao cho bà Phan Thị T trực tiếp nuôi dưỡng, giáo dục và chăm sóc cả 02 con

2
chung là cháu Phan Anh Q và Huỳnh Anh K, cho đến khi các con trưởng thành
(đủ 18 tuổi). Ông Huỳnh Văn Đ cấp dưỡng nuôi con chung mỗi cháu mỗi tháng
750.000 đồng cho đến khi các cháu Q, K trưởng thành (đủ 18 tuổi).
Người không trực tiếp nuôi dưỡng, giáo dục và chăm sóc con chung có
quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở.
Khi có lý do chính đáng thì các bên có quyền yêu cầu thay đổi người trực
tiếp nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con chung.
- Về tài sản chung: Bà Phan Thị T và ông Huỳnh Văn Đ không yêu cầu Toà
án giải quyết.
- Về án phí: Bà Phan Thị T tự nguyện chịu nộp 300.000 đồng (Ba trăm
nghìn đồng) án phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm và án phí cấp dưỡng nuôi con
được trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng)
theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0002741 ngày 03/10/2025
của Thi hành án dân sự thành phố Đà Nẵng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân
sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành
án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 11-Đà Nẵng;
- Phòng THADS khu vực 11-Đà Nẵng;
- TAND thành phố Đà Nẵng;
- UBND xã Phú Thuận (Số CNKH 05/2017
ngày 20/02/2017 UBND xã Đại Thạnh cũ);
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ
THẨM PHÁN-CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
ALăng Ping
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm