Quyết định số 43/2026/QĐST-DS ngày 29/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Đồng Tháp, tỉnh Đồng Tháp về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 43/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 43/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 43/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 43/2026/QĐST-DS ngày 29/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Đồng Tháp, tỉnh Đồng Tháp về tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 7 - Đồng Tháp, tỉnh Đồng Tháp |
| Số hiệu: | 43/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 29/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | vay |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 7 - ĐỒNG THÁP
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 43/2026/QĐST-DS
Đồng Tháp, ngày 29 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 21 tháng 01 năm 2026 về việc
các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự
thụ lý số: 02/2026/TLST-DS, ngày 05 tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành
về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các
đương sự không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Chị Trương Thị N, sinh năm 1990; Địa chỉ: số nhà F, ấp A,
xã L, tỉnh Đồng Tháp.
- Bị đơn: Bà Tô Thị Ngọc A, sinh năm 1975; Địa chỉ: số nhà D, ấp A, xã
L, tỉnh Đồng Tháp.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Chị Tô Thị Ngọc A thừa nhận nợ và đồng ý trả cho chị Trương Thị N
tổng số tiền vốn gốc và lãi còn nợ tổng cộng là 34.100.000 đồng (ba mươi bốn
một trăm nghìn đồng) là chấm dứt nợ.
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối
với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án
xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi
hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357 và Điều 468 Bộ luật Dân sự, trừ
trường hợp pháp luật có quy định khác.
Về án phí dân sự sơ thẩm:
Chị Tô Thị Ngọc A tự nguyện chịu số tiền 852.500 đồng (tám trăm năm
mươi hai nghìn năm trăm đồng) án phí dân sự sơ thẩm.
Chị Trương Thị N không phải chịu án phí dân sự sơ thẩm. Hoàn trả cho
chị Trương Thị N số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 852.500 đồng (tám trăm năm
mươi hai nghìn năm trăm đồng) theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Toà án
số 0012035 ngày 31/12/2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Đồng Tháp.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật
Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều
30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
THẨM PHÁN
- TAND tỉnh Đồng Tháp;
- VKSND Khu vực 7 - Đồng Tháp;
- THADS tỉnh Đồng Tháp;
- Các đương sự;
- Lưu HS, VP.
Huỳnh Văn Nhựt Minh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 26/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 26/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 26/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 26/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 23/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 23/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 22/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 22/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 22/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 22/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 22/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm