Quyết định số 14/2026/QĐST-HNGĐ ngày 04/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Lai Châu, tỉnh Lai Châu về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 14/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 14/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 14/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 14/2026/QĐST-HNGĐ ngày 04/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Lai Châu, tỉnh Lai Châu về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Lai Châu, tỉnh Lai Châu |
| Số hiệu: | 14/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 04/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Vụ án ly hôn do mâu thuẫn gia đình Mé + Ca |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 - LAI CHÂU
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 14/2026/QĐST-HNGĐ
Lai Châu, ngày 04 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số: 30/2026/TLST-
HNGĐ ngày 13 tháng 01năm 2026 giữa:
- Nguyên đơn: Chị Lỳ Go M, sinh năm 2002.
Địa chỉ: Bản Seo Hai, xã Bum Tở, tỉnh Lai Châu.
- Bị đơn: Anh Hù Chà C, sinh năm 1990.
Địa chỉ: Bản Seo Hai, xã Bum Tở, tỉnh Lai Châu.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 54, 55, 57, 81, 82 và 83 của Luật hôn nhân và gia đình
năm 2014; Điều 147 Bộ luật tố tụng dân sự; Khoản 5 Điều 27 Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Uỷ ban Thường vụ Quốc
hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ
phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
24 tháng 02 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 24 tháng 02 năm 2026
là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
Chị Lỳ Go M và anh Hù Chà C.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Lỳ Go M và anh Hù Chà C đều thuận tình ly
hôn.
- Về việc nuôi con chung: Chị Lỳ Go M và anh Hù Chà C có 02 con chung
là Hù Lan Ph, sinh ngày 12/12/2017 và Hù Trung Th, sinh ngày 30/09/2019. Chị
M và anh C thỏa thuận:
2
+ Chị Lỳ Go M là người trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo
dục Hù Lan Ph, sinh ngày 12/12/2017 cho đến khi con chung thành niên (đủ 18
tuổi).
+ Anh Hù Chà C là người trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo
dục cháu Hù Trung Th, sinh ngày 30/9/2019 cho đến khi con chung thành niên
(đủ 18 tuổi).
Về cấp dưỡng nuôi con: Chị M và anh C thỏa thuận cả hai bên không phải
cấp dưỡng nuôi con chung.
Anh Hù Chà C và Chị Lỳ Go M có quyền và nghĩa vụ thăm nom con chung
không ai được cản trở anh C, chị M thực hiện quyền này.
- Về chia tài sản chung (tài sản chung, n chung, cho vay chung): Chị
Lỳ Go M và anh Hù Chà C không yêu cầu Toà án giải quyết.
- Về án phí dân sự sơ thẩm: Chị Lỳ Go M và anh Hù Chà C mỗi người
phải chịu 75.000 đồng (Bảy mươi lăm nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm. Chị M
tự nguyện nộp thay anh C số tiền án phí dân sự sơ thẩm là 75.000 đồng mà anh C
phải nộp, anh C nhất trí. Tổng cộng chị Lỳ Go M phải nộp 150.000 đồng (Một
trăm năm mươi nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm. Nhưng được trừ vào số tiền
tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm đã nộp là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng). Xác
nhận chị M đã nộp đủ án phí dân sự sơ thẩm. Trả lại cho chị M số tiền 150.000
đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai
số 0000013 ngày 09/01/2026 tại Phòng thi hành án dân sự khu vực 4 - Lai Châu.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- TAND tỉnh Lai Châu;
- THADS tỉnh Lai Châu;
- VKSND khu vực 4 - Lai Châu;
- Phòng THADS khu vực 4 - Lai Châu;
- UBND xã Bum Tở, tỉnh Lai Châu;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Lý Đức Hiệp
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm