Quyết định số 37/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 37/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 37/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 37/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 37/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 3 - Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| Số hiệu: | 37/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 13/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | QĐ 37 |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 3 - NINH BÌNH
Số: 37/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ninh Bình, ngày 13 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 36/2026/TLST- HNGĐ ngày 26 tháng
01 năm 2026 giữa:
- Nguyên đơn: Anh Đinh Thanh T, sinh ngày 28/02/1981; số CCCD:
037081001175; Địa chỉ: Thôn P, xã Q, tỉnh Ninh Bình
- Bị đơn: Chị Nguyễn Thị N sinh ngày 08/9/1984; số CCCD:
037184008293; Địa chỉ: Thôn P, xã Q, tỉnh Ninh Bình.
Căn cứ vào các điều 147, 212, 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Áp dụng: Các điều 55, 81, 82, 83 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014;
Khoản 5 Điều 27 Nghị Quyết số 326/216/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu án phí;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 05
tháng 3 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 05 tháng 3 năm 2025 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Đinh Thanh T và chị Nguyễn
Thị N.
2. Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
2.1. Về quan hệ hôn nhân: Anh Đinh Thanh T và chị Nguyễn Thị N thỏa
thuận thuận tình ly hôn.
2.2 Về con chung: Hai bên thỏa thuận anh T tiếp tục chăm sóc và nuôi
dưỡng các cháu Đinh Thế A sinh ngày 08/12/2003, cháu Đinh Thảo M sinh ngày
17/3/2012, cháu Đinh Đức Đ sinh ngày 02/5/2016, cho đến khi các cháu đủ 18
tuổi. Chị N không phai cấp dưỡng nuôi con chung cùng anh T.

Sau khi ly hôn người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con
mà không ai được cản trở. Cha, mẹ không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc thăm
nom con để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi
dưỡng, giáo dục con thì người trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế
quyền thăm nom con của người đó.
Cha, mẹ trực tiếp nuôi con chung cùng các thành viên gia đình không được cản trở
người không trực tiếp nuôi con trong việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo
dục con.
2.3. Về tài sản, công nợ chung: Các đương sự không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.4. Về án phí thuận tình ly hôn: Anh Đinh Thanh T nhận nộp cả theo quy
định của pháp luật là 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng). Được đối trừ
vào số tiền tạm ứng án phí 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) anh T đã nộp theo Biên
lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0000460 ngày 26 tháng 01 năm 2026 của
Thi hành án dân sự tỉnh Ninh Bình. H lại cho anh T 150.000đ (một trăm năm mươi
nghìn đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh NB;
- VKSND Khu vực 3-Ninh Bình;
- THADS tỉnh Ninh Bình;
- UBND xã Quỳnh Lưu
- Các đương sự;
Lưu hồ sơ vụ án./.
THẨM PHÁN
(đã ký)
Nguyễn Thị Hƣơng Quỳnh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm