Quyết định số 21/2026/QĐST-DS ngày 05/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 21/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 21/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 21/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 21/2026/QĐST-DS ngày 05/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 8 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu: | 21/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 05/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định công nhận thỏa thuận đương sự |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 8 – VĨNH LONG
Số: 21/2026/QĐST-DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA V NAM
Độc lập – Tự do– Hạnh phúc
Vĩnh Long, ngày 05 tháng 03 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN
SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 27 tháng 01 năm 2026 về việc các
đương sự đã thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ
lý số: 15/2026/TLST-DS ngày 13 tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là hoàn toàn tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các
đương sự không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận giữa các đương sự:
- Nguyên đơn: - Nguyên đơn: Bà Ngô Thị A, sinh năm 1952. Số CCCD:
083152007061 do Cục Trưởng Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội
cấp ngày 04/11/2022.
Địa chỉ: ấp An Th, xã T T, tỉnh Vĩnh Long.
Đại diện ủy quyền nguyên đơn: Ông Bùi Quốc V, sinh năm: 1991.CCCD số
083091001217 cấp ngày 20/4/2021.
Địa chỉ: ấp Thạnh Ph, xã B T, tỉnh Vĩnh Long.
- Bị đơn: Bà Văn Thị N, sinh năm 1966. CCCD số 083166005047 cấp ngày
13/7/2023.
Địa chỉ: ấp An Th, xã T Th, tỉnh Vĩnh Long.
-Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
Ông Trịnh Văn H, sinh năm: 1964. CCCD số 083064008162 cấp ngày
13/7/2023.
Địa chỉ: ấp An T, xã T T, tỉnh Vĩnh Long.
2
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Bà Văn Thị N và ông Trịnh Văn H thừa nhận có nợ và có nghĩa vụ liên
đới trả số tiền vay còn nợ là 900.000.000 (Chín trăm triệu) đồng cho bà Ngô Thị A.
Thời gian và phương thức trả là trả một lần khi Quyết định của Tòa án có hiệu lực
pháp luật (Ngày 05/02/2026)
2.2. Kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật hoặc kể từ ngày có đơn yêu
cầu thi hành án của người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong tất cả các
khoản tiền, hàng tháng bên pH thi hành án còn pH chịu khoản tiền lãi của số tiền
còn pH thi hành án theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự
năm 2015.
2.3. Án phí dân sự sơ thẩm có giá ngạch do hòa giải thành được giảm 50%
là: 19.500.000 (Mười chín triệu năm trăm nghìn) đồng, mỗi bên chịu một nửa là
9.750.000 (Chín triệu bảy trăm năm mươi nghìn) đồng.
Do ông Trịnh Văn H là người cao tuổi nên được miễn nộp tiền án phí đối với
số tiền 4.875.000 (Bốn triệu tám trăm bảy mươi lăm nghìn) đồng theo quy định tại
điểm đ khoản 1 Điều 12 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về án phí, lệ phí Tòa án. Bà Văn Thị N
có nghĩa vụ nộp án phí 4.875.000 (Bốn triệu tám trăm bảy mươi lăm nghìn) đồng
tại Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật Ny sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người pH thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Vĩnh Long;
- VKSND khu vực 8 – Vĩnh Long;
- Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long;
- Các đương sự;
- Lưu: Hồ sơ vụ án, VP.
THẨM PHÁN
Đã ký
Nguyễn Thị Lựu
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm