Quyết định số 18/2026/QĐST-DS ngày 12/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 18/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 18/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 18/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 18/2026/QĐST-DS ngày 12/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 7 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
| Số hiệu: | 18/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 12/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | QĐ CNSTT của các đương sự A - L |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 7
TỈNH QUẢNG TRỊ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 18/2026/QĐST-DS
Quảng Trị, ngày 12 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 04 tháng 3 năm 2026 về việc các
đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý
số: 03/2026/TLST-DS ngày 20 tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương
sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ông Trần Ngọc A, sinh năm 1988, số CCCD: 044088012742
và bà Nguyễn Thị Trường A, sinh năm 1989, số CCCD: 046189002086; Nơi
thường trú: Thôn N, xã Khe SA, tỉnh Quảng Trị.
- Bị đơn: Bà Trương Thị L, sinh năm 1983, số CCCD: 044183012266; Nơi
thường trú: Thôn A, xã Khe SA, tỉnh Quảng Trị.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về nghĩa vụ trả nợ: Đến ngày 31/7/2026 bà Trương Thị L phải trả cho vợ
chồng ông Trần Ngọc A và bà Nguyễn Thị Trường A số tiền 85.000.000đ (Tám
mươi lăm triệu đồng), phát sinh từ các Giấy mượn tiền ngày 30/6/2024, ngày
13/3/2025 và ngày 19/6/2025 giữa bà Trương Thị L và ông Trần Ngọc A, bà
Nguyễn Thị Trường A .
Trường hợp bà Trương Thị L không trả nợ hoặc trả nợ không đầy đủ cho
vợ chồng ông Trần Ngọc A và bà Nguyễn Thị Trường A theo như thỏa thuận thì
ông Trần Ngọc A và bà Nguyễn Thị Trường A có quyền yêu cầu cơ quA Thi hành
án dân sự có thẩm quyền giải quyết buộc bà Trương Thị L phải trả toàn bộ số tiền
còn nợ cho vợ chồng ông Trần Ngọc A và bà Nguyễn Thị Trường A.
Kể từ ngày bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp
cơ quA thi hành án có quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc kể từ ngày
có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với các khoản tiền

2
phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, bên phải thì
hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức
lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468 Bộ luật dân sự năm 2015.
- Về án phí:
Bà Trương Thị L thỏa thuận chịu toàn bộ án phí dân sự sơ thẩm là 2.125.000đ
(Hai triệu một trăm hai mươi lăm nghìn đồng).
Hoàn trả cho ông Trần Ngọc A và bà Nguyễn Thị Trường A số tiền tạm ứng
án phí dân sự sơ thẩm đã nộp là 2.125.000 đồng theo Biên lai thu tạm ứng án phí,
lệ phí Tòa án Ký hiệu: BLTU/26E số: 0000324 ngày 20/01/2026 của Thi hành án
dân sự tỉnh Quảng Trị.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được bA hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2
Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành
án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện
thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9
Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại
Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
-TAD tỉnh Q.Trị;
-VKSND khu vực 7-Quảng Trị;
-Các đương sự;
-Phòng THADS KV7-Q.Trị;
-Lưu hồ sơ vụ án;
-Lưu Tổ HCTP.
THẨM PHÁN
Nguyễn Ngọc Huy
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm