Quyết định số 37/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 37/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 37/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 37/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 37/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội, TP. Hà Nội |
| Số hiệu: | 37/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 13/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Chị H, anh T thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: 37/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Huyền phúc
Hà Nội, ngày 13 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2 - HÀ NỘI
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và khoản 4 Điều 397 Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55, Điều 81, Điều 82 và Điều 83 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định
về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Toà án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 878/2025/TLST-HNGĐ ngày
30 tháng 12 năm 2025 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những
người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
+ Chị Lê Thị H - sinh năm 1984; Căn cước công dân số 001184xxxxxx cấp
ngày 25/9/2024; Đăng ký hộ khẩu thường trú: thôn N, xã H, Thành phố Hà Nội; cư
trú tại: số nhà 6 hẻm 26 ngách 3 ngõ 271, phố B, phường K, Thành phố Hà Nội.
+ Anh Hoàng Công T - sinh năm 1981; Căn cước công dân số 001081xxxxxx
cấp ngày 24/7/2021; Đăng ký hộ khẩu thường trú: thôn N, xã H, Thành phố Hà Nội;
cư trú tại: số nhà 6 hẻm 26 ngách 3 ngõ 271, phố B, phường K, Thành phố Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân:
Chị Lê Thị H và anh Hoàng Công T chung sống tự nguyện từ đầu năm
2003, có đăng ký kết hôn ngày 28/4/2023 tại Ủy ban nhân dân xã L, huyện Ư
(nay là Ủy ban nhân dân xã H) Thành phố Hà Nội. Nay chị H, anh T cùng xác
định tình cảm vợ chồng không còn, mâu thuẫn đã thực sự trầm trọng nên đề nghị
Tòa án giải quyết công nhận anh chị thuận tình ly hôn.
[2] Về con chung: Chị H, anh T xác nhận vợ chồng có 03 con chung là:
Hoàng Tùng B (nam), sinh ngày 18/10/2003; Hoàng Công T (nam), sinh ngày
12/8/2007 và Hoàng Kiến N (nam), sinh ngày 15/4/2014. Ly hôn, anh chị tự nguyện
thỏa thuận: cháu Hoàng Tùng B và Hoàng Công T đã thành niên, việc ở với bố hoặc
mẹ do các cháu tự quyết định; cháu Hoàng Kiến N do chị H trực tiếp nuôi dưỡng,
anh T xin tạm hoãn việc cấp dưỡng nuôi con do anh có thu nhập thấp và không ổn
định.
[3] Về tài sản chung (động sản và bất động sản): Chị H, anh T tự thỏa
thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về nợ: Chị H, anh T xác nhận vợ chồng không có khoản nợ nào chung
(không vay nợ ai và không cho ai vay nợ) nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[5] Về lệ phí: Chị H, anh T tự nguyện thỏa thuận để chị H nộp cả tiền lệ
phí hôn nhân gia đình sơ thẩm là 300.000 đồng.

Ngoài các yêu cầu trên, chị H, anh T không yêu cầu Toà án giải quyết
việc gì khác.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hoà giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa chị Lê Thị H và
anh Hoàng Công T.
- Về con chung: Chị H, anh T xác nhận vợ chồng có 03 con chung là: Hoàng
Tùng B (nam), sinh ngày 18/10/2003; Hoàng Công T (nam), sinh ngày 12/8/2007
và Hoàng Kiến N (nam), sinh ngày 15/4/2014. Ghi nhận sự thỏa thuận tự nguyện
của anh chị như sau: cháu Hoàng Tùng B và Hoàng Công T đã thành niên, việc ở
với bố hoặc mẹ do các cháu tự quyết định; cháu Hoàng Kiến N do chị H trực tiếp
nuôi dưỡng, tạm hoãn việc cấp dưỡng nuôi con chung chưa thành niên đối với anh
T từ tháng 01 năm 2026 cho đến khi con chung chưa thành niên đủ 18 tuổi hoặc
đến khi có quyết định khác của cơ quan có thẩm quyền thay thế.
Anh T được quyền thăm nom, chăm sóc và giáo dục con chung, không ai
có quyền ngăn cản.
- Về tài sản chung (động sản, bất động sản): Chị H, anh T tự thỏa thuận,
không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xem xét.
- Về nợ: Chị H, anh T xác nhận không có nợ chung, không yêu cầu Tòa án
giải quyết nên không xem xét.
2. Về lệ phí Tòa án: Ghi nhận sự thỏa thuận tự nguyện của chị H, anh T
để chị H nộp cả 300.000 (ba trăm nghìn) đồng lệ phí hôn nhân và gia đình sơ
thẩm, được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000 đồng đã nộp tại Biên lai thu
tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0021944 ngày 30/12/2025 của Thi hành án dân
sự Thành phố Hà Nội.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp;
- Cơ quan đã thực hiện việc
đăng ký kết hôn;
- Lưu: hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
VŨ LỆ QUYÊN
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 10/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm