Quyết định số 36/2019/QĐST-HNGĐ ngày 14/03/2019 của TAND huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 36/2019/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 36/2019/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 36/2019/QĐST-HNGĐ ngày 14/03/2019 của TAND huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Tân Sơn (TAND tỉnh Phú Thọ) |
| Số hiệu: | 36/2019/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 14/03/2019 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | QĐ công nhận thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN TS
TỈNH PHÚ THỌ
Số:36/2019/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TS, ngày 14 tháng 3 năm 2019.
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số:49/2019/TLST-HNGĐ ngày 27 tháng 02 năm
2019, giữa:
Nguyên đơn: Chị Đinh Thị Hồng T, sinh năm 1979;
Địa chỉ: Khu 1, xã TP, huyện TS, tỉnh Phú Thọ.
Bị đơn: Anh Nguyễn Duy Đ, sinh năm 1979;
Địa chỉ: Khu CT 2, xã TK, huyện TS, tỉnh Phú Thọ.
Người bảo vệ quyền lợi cho nguyên đơn: Ông Lã Thành Công - Trợ giúp viên
pháp lý - Thuộc trung tâm trợ giúp pháp lý tỉnh Phú Thọ.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, Điều 57, Điều 81, Điều 82 và Điều 83 của Luật hôn nhân và
gia đình;
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 07 tháng
3 năm 2019.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong Biên bản ghi
nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 07 tháng 3 năm 2019 là hoàn toàn tự
nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và
hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
Chị Đinh Thị Hồng T và anh Nguyễn Duy Đ.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự, cụ thể như sau:
Về con chung và cấp dưỡng nuôi con chung: Chị Đinh Thị Hồng T xác nhận vợ
chồng có một con chung Nguyễn Duy L, sinh ngày 09/01/2007.
Khi ly hôn anh Đ trực tiếp nuôi dưỡng cháu Nguyễn Duy L kể từ tháng 03 năm
2019 đến khi thành niên, lao động tự túc được, chị T không phải cấp dưỡng tiền nuôi con
chung nhưng có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở.
Về tài sản chung, tài sản riêng, công nợ và công sức đóng góp: Chị T; anh Đ
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2
Về án phí: Chị T tự nguyện chịu 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn) án phí ly
hôn sơ thẩm. Xác nhận chị T đã nộp tại Chi cục thi hành án dân sự huyện TS, tỉnh Phú
Thọ 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí, lệ phí tòa án theo Biên lai thu
số: 0000895 ngày 27/2/2019. Hoàn trả lại cho chị T 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn
đồng) án phí đã nộp.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng
cáo kháng, nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 của Luật thi hành án dân sự
thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi
hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án
theo quy định tại các Điều 6, 7,7a và 9 của Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án
được thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Luật thi hành án dân sự./.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- VKSND huyện TS;
- Chị cục THA huyện TS;
- UBND xã TK, huyện TS;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ.
Đinh Văn Chí
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm