Quyết định số 35/2026/QĐST-HNGĐ ngày 08/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 35/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 35/2026/QĐST-HNGĐ ngày 08/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 6 - Hà Nội, TP. Hà Nội
Số hiệu: 35/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 08/01/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: anh Nguyễn Văn C và chị Nguyễn Thị Phi N yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 6 - HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 35/2026/QĐST-HNGĐ
Hà Nội, ngày 08 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 6 - HÀ NỘI
Căn cứ Điều 212, Điều 213, Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55, 58, 81, 82 và 83 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc hôn nhân gia đình thụ số:
1046/2025/TLST-VHNGĐ ngày 30/12/2025 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình
ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn”, gồm những người tham gia tố
tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân và gia đình:
- Anh Nguyễn Văn C, sinh ngày 15/8/1979; s CCCD: 001079005057;
ĐKHKTT: Đi 3, Đ, phường C, thành ph Hà Ni
- Ch Nguyn Th Phi N, sinh ngày 26/01/1981; s CCCD: 001181026281;
ĐKHKTT: thôn Đ, xã P, thành phố Hà Ni
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1]. Về quan hhôn nhân: Anh Nguyễn Văn C và ch Nguyn Th Phi N đăng
kết hôn vào ngày 07/11/2005 ti Ủy ban nhân dân xã Đ, huyn C, tnh Tây
(nay P, thành ph Ni) trên s t nguyn, không b ép buc (Giy Chng
nhn kết hôn s 53 Quyn s 01/2005 ngày 07/11/2005 ti Ủy ban nhân dân xã Đ,
huyn C, tnh Hà Tây). Quá trình chung sng, v chng có 02 con chung; v chng
phát sinh mâu thun do chng cp b; ly thân khoảng 10 năm nay. Hiện nay, do bt
đồng quan điểm kéo dài, mâu thun trm trng, tình cm v chng không còn mc
dù v chồng đã tìm nhiều cách để khc phc mâu thuẫn; gia đình hai bên cũng giúp
v chng hòa giải nhưng không thể hòa thun, mục đích hôn nhân không đạt được.
Anh, chị đều đề nghị Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Do vậy, theo quy định tại
Điều 55 của Luật Hôn nhân và gia đình thì việc anh Nguyễn Văn C và ch Nguyn
Th Phi N thuận tình ly hôn là hoàn toàn có căn cứ.
2
[2]. V con chung: Anh Nguyễn Văn C ch Nguyn Th Phi N 02 con
chung là: Nguyn Chí P, sinh ngày 08/6/2007; Nguyn Chính A, sinh ngày
02/02/2018. Hai bên thng nht:
+ Đối vi con chung Nguyn Chí P, sinh ngày 08/6/2007, hiện đã trên 18 tuổi,
khe mnh bình thường nên không đề ngh Tòa án gii quyết vic nuôi con.
+ Ch Nguyn Th Phi N nuôi con chung Nguyn Chính A, sinh ngày
02/02/2018, cho đến khi con chung đủ 18 tui hoc có s thay đổi khác.
+ V cấp dưỡng cho con chung: Anh Nguyễn Văn C t nguyện đóng góp với
ch Nguyn Th Phi N tin cấp dưỡng cho con chung Nguyn Chính A, sinh ngày
02/02/2018, mi tháng s tiền 5.000.000 (năm triệu) đồng, k t tháng 01 năm 2026,
cho đến khi con chung đủ 18 tui hoc có s thay đổi khác.
+ Anh Nguyễn Văn Cquyền, nghĩa vụ thăm nom con chung mà không ai
đưc cn tr.
[3]. Về tài sản chung, nợ chung:
+ Tài sản chung: Anh Nguyễn Văn C và ch Nguyn Th Phi N t tha thun,
không yêu cu Tòa án gii quyết.
+ N chung: Anh Nguyễn Văn C ch Nguyn Th Phi N khai v chng
không n chung vi ai không cho ai vay n nên không yêu cu Tòa án gii
quyết.
[4]. Về lphí Tòa án: Anh Nguyễn Văn C t nguyn nộp 300.000 đồng l
phí gii quyết việc hôn nhân và gia đình.
Xét thy các ni dung tha thun nêu trên là t nguyn, không vi phm điều
cm ca pháp luật, không trái đạo đức xã hi nên công nhn.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể tngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành; Biên bản thỏa thuận về ly hôn, nuôi con và chia tài sản khi ly hôn, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hhôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn Văn C
và ch Nguyn Th Phi N.
- V con chung:
+ Đối vi con chung Nguyn Chí P, sinh ngày 08/6/2007, hiện đã trên 18 tuổi,
khe mnh bình thường nên không đề ngh Tòa án gii quyết vic nuôi con.
3
+ Ch Nguyn Th Phi N nuôi con chung Nguyn Chính A, sinh ngày
02/02/2018, cho đến khi con chung đủ 18 tui hoc có s thay đổi khác.
+ V cấp dưỡng cho con chung: Anh Nguyễn Văn C t nguyện đóng góp với
ch Nguyn Th Phi N tin cấp dưỡng cho con chung Nguyn Chính A, sinh ngày
02/02/2018, mi tháng s tiền 5.000.000 (năm triệu) đồng, k t tháng 01 năm 2026,
cho đến khi con chung đủ 18 tui hoc có s thay đổi khác.
+ Anh Nguyễn Văn Cquyền, nghĩa vụ thăm nom con chung mà không ai
đưc cn tr.
- Về tài sản chung, nợ chung:
+ Tài sản chung: Anh Nguyễn Văn C và ch Nguyn Th Phi N t tha thun,
không yêu cu Tòa án gii quyết.
+ N chung: Anh Nguyễn Văn C ch Nguyn Th Phi N khai v chng
không n chung vi ai không cho ai vay n nên không yêu cu Tòa án gii
quyết.
2. V l phí Tòa án: Anh Nguyễn Văn C t nguyn nộp 300.000 (ba trăm
nghìn) đồng l phí gii quyết việc hôn nhân và gia đình, được tr s tin tm ng l
phí đã nộp theo Biên lai thu tm ng án phí, l phí Tòa án: Ký hiu: BLTU/25E, s
0021806 ngày 30/12/2025 ca Thi hành án dân s thành ph Hà Ni.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Vin kim sát nhân dân Khu vc 6 - Hà Ni;
- Ủy ban nhân dân xã Phú Nghĩa, thành phố
Ni;
- Phòng Thi hành án dân s Khu vc 6 - Hà Ni;
- Lưu: Hồ sơ việc hôn nhân và gia đình.
THẨM PHÁN
Ngô Thị Ánh
Tải về
Quyết định số 35/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 35/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 35/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 35/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất