Quyết định số 31/2022/QĐST-HNGĐ ngày 27/01/2022 của TAND TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 31/2022/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 31/2022/QĐST-HNGĐ ngày 27/01/2022 của TAND TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND TP. Điện Biên Phủ (TAND tỉnh Điện Biên)
Số hiệu: 31/2022/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 27/01/2022
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ
TỈNH ĐIỆN BIÊN
Số: 31/2022/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đin Biên Ph, ngày 27
tháng 01 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự thụ L số 34/2021/TLST-HNGĐ ngày 25 tháng
11 năm 2021 giữa:
Nguyên đơn: Ông Nguyễn Bá T; địa chỉ: Thôn Đ, T, huyện Đ, tỉnh Đ;
Bị đơn: Nguyễn Thị L; địa chỉ: Tdân phố 03, phường T, thành phố Đ,
tỉnh Đ;
Căn cứ vào Điều 212 Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ o điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị Quyết số 326/2016/UBTVQH14
ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản L và sdụng án phí lệ p Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hòa giải thành ngày 19
tháng 01 m 2022;
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn thỏa thuận của các đương sđược ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hòa giải thành ngày 19 tháng 01 năm 2022
hoàn toàn tnguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức
hội;
Đã hết thời hạn 07 ngày, ktừ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Nguyễn T Nguyễn Thị
L.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về hôn nhân: Ông Nguyễn Bá T và bà Nguyễn Thị L thuận tình lyn.
2.2. Về con: Giao con chung Nguyễn Đ - sinh ngày 06/3/2008 cho ông
Nguyễn T trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng; việc cấp dưỡng nuôi con không yêu
cầu Tòa án giải quyết. Đối với con chung Nguyễn Thị Th không yêu cầu Tòa án
giải quyết.
Ông T rút yêu cầu về cấp dưỡng nuôi con chung đối với cháu Nguyễn Bá Đ.
Việc tng nom, chăm c, ni dưỡng, giáo dục con; thay đổi người trực
2
tiếp ni con thay đổi việc cấp ỡng nuôi con sau khi ly hôn thc hiện theo
c Điều 81, 82, 83, 84 và 116 ca Luậtn nhân và Gia đình.
2.3. Về tài sản và nợ: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.4. Về án phí: Ông Nguyễn T chịu 150.000 (một trăm năm mươi nghìn)
đồng án phí dân sự thẩm, nhưng được khấu trừ vào số tiền 300.000 (ba trăm
nghìn) đồng tạm ứng án phí đã nộp; trả lại cho ông T 150.000 (một trăm năm mươi
nghìn) đồng tiền tạm ứng án phí theo biên lai số 0001742 ngày 25 tháng 11 năm
2021 tại Chi cục thi hành án dân sự thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Về Thi hành án: Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại
Điều 2 Luật Thi hành án dân stngười được thi hành án dân sự, người phải thi
hành án dân sự quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự
nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7
và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định
tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND TP Đ;
- Chi cục THSDS T;
- Tòa án nhân dân tỉnh ĐB;
- UBND phường M
(nơi đăng ký kết hôn);
- Kế toán;
- u hồ sơ vụ án;
- u VP.
THẨM PHÁN
Vũ Thị Nhung
Tải về
Quyết định số 31/2022/QĐST-HNGĐ Quyết định số 31/2022/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất