Quyết định số 27/2026/QĐST-HNGĐ ngày 03/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 27/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 27/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 27/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 27/2026/QĐST-HNGĐ ngày 03/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 3 - Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| Số hiệu: | 27/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 03/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | ly hôn, tranh chấp về nuôi con |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 3 - NINH BÌNH
Số: 27/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ninh Bình, ngày 03 tháng 03 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 26/2026/TLST- HNGĐ ngày 20 tháng
01 năm 2026 giữa:
* Nguyên đơn: anh Vũ Ngọc H, sinh ngày 07/11/1993, CCCD số
037093002765, địa chỉ: thôn 5, xã P, tỉnh Ninh Bình.
* Bị đơn: chị Quách Thị C, sinh ngày 28/12/1992, CCCD số
038192018050, Nơi ĐKTT: thôn 5, xã Png, tỉnh Ninh Bình; Chỗ ở hiện nay: thôn
T, xã N, tỉnh Thanh Hóa.
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55, 58, 81, 82 và 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ khoản 7 Điều 26, điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị quyết 326/2016/
UBTVQH 14 ngày 30/12/2016 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải tHnh ngày
23 tháng 02 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải tHnh ngày 23 tháng 02 năm
2026 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải tHnh, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: anh Vũ Ngọc H và chị Quách
Thị C.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về con C giao cháu Vũ Ngọc H, sinh ngày 08/08/2015 cho chị
Quách Thị C tiếp tục trông nom, chăm sóc, giáo dục, nuôi dưỡng cho đến khi
cháu Hiếu đủ 18 tuổi. Anh Vũ Ngọc H không phải cấp dưỡng nuôi con C cho chị
C.

Cha mẹ trực tiếp nuôi con cùng các tHnh viên trong gia đình không
được cản trở người không trực tiếp nuôi con trong việc thăm nom, chăm sóc,
nuôi dưỡng, giáo dục con; cha mẹ không trực tiếp nuôi con không được lạm
dụng việc thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom,
chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con.
2.2. Về tài sản công nợ C: anh H, chị C không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.3. Về án phí: anh H phải nộp toàn bộ án phí thuận tình ly hôn là 150.000
(một trăm năm mươi nghìn) đồng, được khấu trừ vào 300.000 (ba trăm nghìn)
đồng tạm ứng án phí đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số
0000364 ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Thi Hnh án dân sự tỉnh Ninh Bình. trả lại
cho anh Vũ Ngọc H 150.000 (một trăm năm mươi nghìn) đồng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban Hnh và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp quyết định được thi Hnh theo quy định tại Điều 2 Luật Thi Hnh
án dân sự thì người được thi Hnh án dân sự, người phải thi Hnh án dân sự có
quyền thỏa thuận thi Hnh án, quyền yêu cầu thi Hnh án, tự nguyện thi Hnh án hoặc
bị cưỡng chế thi Hnh án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi Hnh
án dân sự; thời hiệu thi Hnh án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi
Hnh án dân sự.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- TAND tỉnh NB;
- VKSND Khu vực;
- THADS tỉnh Ninh Bình; Đã Ký
- Các đương sự;
- UBND xã Phú Long;
- Lưu hồ sơ vụ án;
- Lưu VP. Vũ Quang Chung
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm