Quyết định số 30/2026/QĐST-HNGĐ ngày 16/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 30/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 30/2026/QĐST-HNGĐ ngày 16/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 5 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
Số hiệu: 30/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/01/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Công nhận thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 5-VĨNH LONG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 30/2026/QĐST-HNGĐ Vĩnh Long, ngày 16 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 5-VĨNH LONG
Căn cứ các Điều 212, 213 và 397 Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83 và 84 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016
của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số 607/2025/TLST-HNGĐ
ngày 29 tháng 12 năm 2025 về việc: “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thoả
thuận nuôi con”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Nguyễn Quang H, sinh năm 1983;
- Bà Lê Thị Huyền T, sinh năm 1984;
Cùng địa chỉ: C khu phố P, phường S, tỉnh Vĩnh Long.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về hôn nhân: Ông Nguyễn Quang H Lê Thị Huyền T tự nguyện
kết hôn và có đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân xã H, huyện C, tỉnh Bến Tre,
nay là phường P, tỉnh Vĩnh Long vào năm 2010 nên hôn nhân của ông là hôn
nhân hợp pháp, được pháp luật công nhận và bảo vệ. Tại biên bản hòa giải đoàn
tụ không thành, ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự
ngày 08/01/2026, ông H, T tnguyện ly hôn với nhau phù hợp theo quy
định tại Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình.
[2] Về con chung: Có 02 con chung tên Nguyễn Khánh Gia H1, sinh năm
2011 Nguyễn Ngọc D, sinh năm 2013, hai bên thỏa thuận T nuôi 02 con
chung và ông H không phải cấp dưỡng nuôi con.
[3] Về tài sản chung: Ông Nguyễn Quang H và bà Lê Thị Huyền T tự thoả
thuận nên không yêu cầu Tòa án xem xét giải quyết.
[4] Về nợ chung: Ông Nguyễn Quang H Thị Huyền T cùng khai
không có nên không yêu cầu Tòa án xem xét giải quyết.
[5] Lệ phí giải quyết việc dân sự 300.000 đồng, ông Nguyễn Quang H
và bà Lê Thị Huyền T phải chịu.
2
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể tngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ
không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sthỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Quang H và Thị Huyền T
thun tình ly hôn với nhau.
- Vcon chung: 02 con chung tên Nguyễn Khánh Gia H1, sinh năm
2011 Nguyễn Ngọc D, sinh năm 2013, hai bên thỏa thuận T nuôi 02 con
chung và ông H không phải cấp dưỡng nuôi con.
Người không trực tiếp nuôi con được quyền đến thăm, chăm sóc giáo
dục con chung không ai được quyền ngăn cản. Vì quyền lợi ích mọi mặt của
con chung, khi cần thiết các bên quyền yêu cầu Tòa án thay đổi người trực
tiếp nuôi con cũng như việc cấp dưỡng nuôi con.
- Về tài sản chung: Ông Nguyễn Quang H và Thị Huyền T tự thoả
thuận nên Tòa án không xem xét giải quyết.
- Về nchung: Ông Nguyễn Quang H Thị Huyền T cùng khai
không có nên Tòa án không xem xét giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Lphí giải quyết việc dân sự thẩm 300.000 (ba
trăm nghìn) đồng do ông Nguyễn Quang H Thị Huyền T phải chịu
nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lphí 300.000 (ba trăm nghìn) đồng
đã nộp theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0013048 ngày 25
tháng 12 năm 2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long. Ông H, bà T đã nộp
xong.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Tòa án nhân dân tỉnh Vĩnh Long;
- VKSND khu vực 5-Vĩnh Long;
- Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long;
- UBND phường P, tỉnh Vĩnh Long;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
(đã ký)
Phạm Thị Thi
3
Tải về
Quyết định số 30/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 30/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 30/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 30/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất