Quyết định số 299/2026/QĐST-HNGĐ ngày 26/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 299/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 299/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 299/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 299/2026/QĐST-HNGĐ ngày 26/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hà Nội, TP. Hà Nội |
| Số hiệu: | 299/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 26/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự giữa anh T và chị P |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 - HÀ NỘI
Số: 299/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 26 tháng 03 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
-------------------------------------------
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 – HÀ NỘI
- Căn cứ Điều 144, 147, 212, 213 và 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự 2015;
- Căn cứ Điều 51, 55, 57, 58, 71, 81, 82, 83 Luật Hôn nhân và gia đình 2014;
- Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
- Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phí lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân và gia đình thụ lý số: 258/2026/TLST-
HNGĐ ngày 18/3/2026 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm những
người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu:
- Anh N.H.T, sinh năm 1978; Căn cước công dân số 00107801xxxx do Cục
cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội cấp ngày 01/4/2022; HKTT: Tổ S,
phường B, thành phố Hà Nội; Nơi ở: Tổ V, phường N, thành phố Hà Nội.
- Chị B.T.P, sinh năm 1977; Căn cước công dân số 03117700xxxx do Cục cảnh
sát quản lý hành chính về trật tự xã hội cấp ngày 26/01/2022; HKTT và nơi ở: Tổ H,
phường L, thành phố Hải Phòng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
[1]. Anh N.H.T và chị B.T.P kết hôn trên cơ sở tự nguyện, có đăng ký kết hôn
tại Ủy ban nhân dân phường Kim Mã, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội (nay là
phường Ngọc Hà, thành phố Hà Nội) theo Giấy chứng nhận kết hôn số 88, quyển
số 01/2001, ngày 04/9/2001. Đây là hôn nhân hợp pháp.
[2]. Anh N.H.T và chị B.T.P yêu cầu Tòa án nhân dân Khu vực 1 - Hà Nội công
nhận thuận tình ly hôn vì cả hai đều xác nhận mâu thuẫn vợ chồng đã trầm trọng,
tình cảm vợ chồng không còn, khả năng đoàn tụ là không có. Việc yêu cầu công
nhận thuận tình ly hôn của hai bên đã được ghi nhận trong Biên bản ghi nhận sự tự
nguyện ly hôn và hòa giải đoàn tụ không thành ngày 02/3/2026 tại Tòa án nhân dân
Khu vực 1 - Hà Nội là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo
đức xã hội nên được chấp nhận.
[3]. Về con chung: Quá trình chung sống anh N.H.T và chị B.T.P không có con
chung, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4]. Về tài sản và nhà ở chung: Anh N.H.T và chị B.T.P tự thỏa thuận, không
yêu cầu Tòa án giải quyết.
[5]. Về nợ chung: Anh N.H.T và chị B.T.P không nợ ai, không cho ai vay nợ,

không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[6]. Về lệ phí tòa án: Chị B.T.P tự nguyện chịu cả 300.000 đồng lệ phí ly hôn
sơ thẩm.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự, cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa anh N.H.T và chị
B.T.P.
- Về con chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về tài sản và nhà ở chung: Anh N.H.T và chị B.T.P tự thỏa thuận giải quyết,
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Chị B.T.P tự nguyện chịu cả 300.000 đồng lệ phí ly hôn sơ
thẩm, được trừ vào tiền tạm ứng án phí theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí tòa
án số 0006527 ngày 18/03/2026 của Phòng Thi hành án dân sự khu vực 1 - Hà Nội.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận:
- Người yêu cầu;
- VKSND khu vực 1 - Hà Nội;
- Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn;
- Tòa án ND TP. Hà Nội;
- Phòng THADS khu vực 1 - Hà Nội;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
(đã ký)
Đặng Thu Phương
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm