Quyết định số 281/2021/QĐST-HNGĐ ngày 13/04/2021 của TAND Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 281/2021/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 281/2021/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 281/2021/QĐST-HNGĐ ngày 13/04/2021 của TAND Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Q. Tân Phú (TAND TP. Hồ Chí Minh) |
| Số hiệu: | 281/2021/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 13/04/2021 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | THUẬN TÌNH LY HÔN |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂN PHÚ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 281/2021/QĐST-HNGĐ Tân Phú, ngày 13 tháng 4 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂN PHÚ
Căn cứ Điều 396, Điều 397 Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ Điều 55, Điều 57, Điều 58 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 174/2021/HNST ngày 12 tháng 3
năm 2021 về việc: yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố
tụng sau đây: Người yêu cầu việc giải quyết việc dân sự :
Ông GHSSDFSDFH– sinh năm 1986 và bà GFGDEFFER– sinh năm 1989
Cùng địa chỉ : 17 Lê Đại, phường HHFDG, quận GGDFG, Tp.GFSFSF B
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông GHSSDFSDFHvà bà GFGDEFFERcùng thống
nhất thuận tình ly hôn. Xét, việc thuận tình ly hôn của ông GHSSDFSDFHvà bà
GFGDEFFERđược ghi trong Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 05 tháng 4
năm 2021 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội. Vì vậy, áp dụng Điều 55 Luật hôn nhân gia đình, công nhận ông
GHSSDFSDFHvà bà GFGDEFFERthuận tình ly hôn.
[2] Về con chung: Ông GHSSDFSDFHvà bà GFGDEFFERcùng xác nhận không
có
[3]Về tài sản chung : ông GHSSDFSDFHvà bà GFGDEFFERtự thỏa thuận,
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Về nợ chung: ông GHSSDFSDFHvà bà GFGDEFFERxác nhận không có.
[4] Về lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm là 300.000 đồng do ông
GHSSDFSDFHvà bà GFGDEFFERphải nộp, được cấn trừ vào tiền tạm ứng lệ phí do
ông GHSSDFSDFHvà bà GFGDEFFERđã nộp theo biên lai số AA/2019/0071804
ngày 12/3/2021 của Chi cục Thi hành án dân sự quận GGFDF, Tp. GFSDF.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
2
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
Về quan hệ hôn nhân: ông GHSSDFSDFHvà bà GFGDEFFERcùng thống nhất
thuận tình ly hôn. Giấy chứng nhận kết hôn số 189, quyển số 01/2015 ngày 17/11/2015
của Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
cấp cho các đương sự không còn giá trị pháp lý kể từ ngày quyết định này của Tòa án
có hiệu lực pháp luật.
Về con chung: Hai bên đương sự xác nhận không có
Về tài sản chung : Hai bên đương sự tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Về nợ chung: Hai bên đương sự xác nhận không có.
2. Về lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm là 300.000 ( ba trăm nghìn) đồng do ông
GHSSDFSDFHvà bà GFGDEFFERchịu, được cấn trừ vào tiền tạm ứng lệ phí do ông
GHSSDFSDFHvà bà GFGDEFFERđã nộp theo biên lai số AA/2019/0071804 ngày
12/3/2021 của Chi cục Thi hành án dân sự quận GDFGB, thành phố HGVFFEW. Ông
GHSSDFSDFHvà bà GFGDEFFERđã nộp đủ lệ phí.
Thi hành tại Cơ quan Thi hành án dân sự có thẩm quyền.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại điều 2 Luật Thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời
hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
THẨM PHÁN
- Các đương sự;
- TAND TPHCM;
- VKSND quận Tân Phú;
- Chi cục THADS quận Tân Phú;
- UBND nơi ĐKKH;
- Lưu: VT, hồ sơ vụ án;
Nguyễn Thị Thanh Hiển
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 06/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm