Quyết định số 27/2026/QĐST-HNGĐ ngày 03/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 27/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 27/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 27/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 27/2026/QĐST-HNGĐ ngày 03/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 7 - Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| Số hiệu: | 27/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 03/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Thuận tình ly hôn, thoả thuận nuôi con |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7
TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7
TỈNH QUẢNG NGÃI
Số: 27/2025/QĐST-HNGĐ Quảng Ngãi, ngày 03 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC
ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 - QUẢNG NGÃI
Căn cứ
Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ
Điều 55, 57 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 05/2026/TLST-HNGĐ ngày 09
tháng 01 năm 2026 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm những
người tham gia tố tụng sau đây:
Anh Phan Mạnh T, sinh năm 1994;
Địa chỉ: F Hồ T, tổ C, phường K, tỉnh Quảng Ngãi;
Chị Huỳnh Thị Nhân Á, sinh năm 1999;
Địa chỉ: Thôn A, xã K, tỉnh Quảng Ngãi.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Chị Huỳnh Thị Nhân Á và anh Phan Mạnh T tự
nguyện kết hôn với nhau, có đăng ký kết hôn tại UBND xã T, huyện K, tỉnh Kon
Tum cấp Giấy chứng nhận kết hôn (nay là xã K, tỉnh Quảng Ngãi) vào ngày
14/12/2023. Quan hệ hôn nhân giữa anh chị là hôn nhân hợp pháp. Sau khi Tòa án
tiến hành hòa giải đoàn tụ không thành, chị Á và anh T yêu cầu Tòa án công nhận
thuận tình ly hôn. Xét thấy các bên tự nguyện việc thuận tình ly hôn. Vì vậy, cần
chấp nhận.
[2] Về con chung: Các đương sự đều khai không có con chung nên không yêu
cầu Toà án giải quyết, nên không đề cập.
[3] Về tài sản chung và nợ chung: Các đương sự đều khai không có tài sản
chung, nợ chung nên không yêu cầu Toà án giải quyết là phù hợp.
[4] Về lệ phí giải quyết việc dân sự: 300.000 đ (Ba trăm ngàn đồng) các đương
sự phải chịu, chị Huỳnh Thị Nhân Á thỏa thuận chịu toàn bộ. Đây là đương sự tự
nguyện chịu, xét thấy phù hợp cần chấp nhận.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự, cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Huỳnh Thị Nhân Á và anh Phan Mạnh T thuận
tình ly hôn.
- Về con chung: Các đương sự đều khai không có con chung nên không yêu
cầu Toà án giải quyết.
- Về tài sản chung và nợ chung: Các đương sự đều khai không có tài sản
chung, nợ chung nên không yêu cầu Toà án giải quyết .
- Về các vấn đề khác: Không.
2. Về lệ phí Toà án: Áp dụng Điều 144, khoản 2 Điều 149 Bộ luật tố tụng
dân sự; Điều 6, Khoản 1 Điều 35, khoản 3 Điều 37, Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thường vụ Quốc
hội quy định về mức thu, miễn giảm, nộp quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa
án.
Lệ phí giải quyết việc dân sự là 300.000đ (Ba trăm ngàn đồng) các đương sự
phải chịu. Chị Huỳnh Thị Nhân Á thỏa thuận chịu toàn bộ, nhưng được trừ vào số
tiền tạm ứng lệ phí giải quyết việc dân sự mà chị Huỳnh Thị Nhân Á đã nộp theo
biên lai số 0000032 ngày 05/01/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Ngãi. Chị
Huỳnh Thị Nhân Á đã nộp đủ tiền lệ phí dân sự sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Quảng Ngãi;
- Phòng THADSKV7- Quảng Ngãi;
- VKSNDKV 7- Quảng Ngãi;
- UBND xã Kon Braih, tỉnh Quảng Ngãi;
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Đã ký
Đồng Thị Bình
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm