Quyết định số 249/2024/QĐST-HNGĐ ngày 29/11/2024 của TAND Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 249/2024/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 249/2024/QĐST-HNGĐ ngày 29/11/2024 của TAND Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND Q. Cẩm Lệ (TAND TP. Đà Nẵng)
Số hiệu: 249/2024/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/11/2024
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ông Lê Đức V và bà Trần Thị Ngọc N thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN CẨM LỆ - TP. ĐÀ NẴNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 249/2024/QĐST-HNGĐ
Cẩm Lệ, ngày 29 tháng 11 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN CẨM LỆ, THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ Luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 116 Điều 117 Luật Hôn
nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường
vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý sử dụng án
phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số 335/2024/TLST-HNGĐ
ngày 03 tháng 10 năm 2024 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, nuôi
con chung” gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Đức V - Sinh năm 1979. Địa ch: S D đường L, phường H,
qun C, thành ph Đà Nẵng.
- Trn Th Ngc N - Sinh năm 1994. Địa ch: S D đường L, phường
H, qun C, thành ph Đà Nẵng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Đức V Trn Th Ngc N kết hôn
với nhau vào năm 2013 đăng ký kết hôn ti UBND phường H, qun C, thành
ph Đà Nẵng (theo Giy chng nhn kết hôn s 127 ngày 25/11/2013). Hôn
nhân trên cơ sở t nguyn. Đây là hôn nhân hợp pháp, được pháp luật công nhận
bảo vệ. Sau khi kết hôn, ông V N v chung sng ti địa chỉ: S D
đường L, phưng H, qun C, thành ph Đà Nẵng. Trong quá trình chung sống
đến năm 2024 thì ông phát sinh mâu thuẫn. Nguyên nhân do tính tình
quan điểm sng không hp, v chng không trách nhim vi nhau dẫn đến
v chng hay xy ra cãi vã, mâu thun v chồng đã được hai bên gia đình hòa
gii nhiu lần nhưng không kết qu. Xét thấy, ông Đức V Trn Th
Ngc N đã thật sự tự nguyện ly hôn, mâu thuẫn giữa ông V và N đã đến mc
trm trng, mục đích hôn nhân không đạt được, hôn nhân không tn ti trên thc
2
tế nên cn áp dụng Điều 55 ca Luật hôn nhân gia đình chấp nhận đơn yêu
cu công nhn thun tình ly hôn ca ông bà.
[2] Về con chung: Ông Đức V Trn Th Ngc N xác nhn 02
con chung tên Th Ngc V1, sinh ngày 20 tháng 7 năm 2012 con chung
tên Đăng K, sinh ngày 31 tháng 5 năm 2014. Ly hôn v chng thng nht
tho thun Trn Th Ngc N người nhn trc tiếp chăm c, nuôi dưỡng
cháu Th Ngc V1 cháu Đăng K. Ông Đức V t nguyn cấp dưỡng
nuôi con mỗi tháng 10.000.000 đồng/tháng (mỗi con chung 5.000.000 đồng) cho
đến khi các con chung lần lượt đủ 18 tui. Thi gian cấp dưỡng vào ngày 01
hàng tháng, bắt đầu t tháng 11 năm 2024.
Ông V và bà N t nguyn tha thun v người nhn trc tiếp nuôi con sau
ly hôn nên cn áp dụng Điều 81,82,83 ca Luật Hôn nhân và Gia đình chấp nhận
thỏa thuận nuôi con chung của ông bà.
Bên không nuôi con vn mi quyền và nghĩa vụ đối vi con chung
theo quy định ca pháp lut.
[3] Về tài sản chung: T tha thun, không yêu cu Tòa án gii quyết.
[4] Về nợ chung: T tha thun, không yêu cu Tòa án gii quyết.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương scụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Đức V và bà Trn Th Ngc N thng nht
thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Ông Đức V Trn Th Ngc N xác nhn 02
con chung thng nht tho thun: Trn Th Ngc N trc tiếp chăm sóc,
nuôi dưỡng 02 con chung tên Th Ngc V1, sinh ngày 20 tháng 7 năm 2012
con chung tên Đăng K, sinh ngày 31 tháng 5 năm 2014. Ông Đức V
cấp dưỡng nuôi con mỗi tháng 10.000.000 đồng/tháng (mi con chung
5.000.000 đồng) cho đến khi các con chung lần lượt đủ 18 tui. Thi gian cp
ng vào ngày 01 hàng tháng, bắt đầu t tháng 11 năm 2024.
K t ngày Trn Th Ngc N đơn yêu cu thi hành án nếu ông
Đức V không thc hiện nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con như đã thoả thun thì hàng
tháng ông Đức V còn phi chu tin lãi theo mc lãi suất quy định ti khon
2 Điều 468 ca B lut dân s tương ứng vi thời gian chưa thi hành án.
Bên không trc tiếp chăm c, nuôi dưỡng con chung quyền đi lại
thăm nom, chăm c, giáo dục con chung không ai đưc quyền ngăn cản. Khi
3
cn thiết, vì li ích của con chung các bên đương s có quyền làm đơn xin thay
đổi nuôi con hoc yêu cầu thay đổi mc cp ng nuôi con chung.
- V tài sn chung: Ông Đức V và Trn Th Ngc N xác nhn v
chng t tha thun, không yêu cu Tòa án gii quyết.
- V n chung: Ông Đức V Trn Th Ngc N xác nhn v chng
v chng t tha thun, không yêu cu Tòa án gii quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: L phí Hôn nhân gia đình thẩm 300.000đ ông
Đức V Trn Th Ngc N t nguyn chịu, nhưng được tr vào s tin
tm ng l phí ông Đức V Trn Th Ngc N đã nộp 300.000đ theo
biên lai thu s 0001863 ngày 03 tháng 10 năm 2024 ca Chi cc Thi hành án
dân s qun Cm L, thành ph Đà Nẵng. Ông Đức V Trn Th Ngc
N nộp đủ l phí Hôn nhân gia đình sơ thẩm.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp quyết định được thi hành theo qui định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân squyền thoả thuận thi hành
án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành
án theo qui định tại các điều 6,7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành
án được thực hiện theo qui định tại điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND qun Cm L;
- Chi cc THADS qun Cm L;
-UBND phường Hòa Xuân (theo
Giy chng nhn kết hôn s 127
ngày 25/11/2013);
- Lưu hồ sơ vụ
THM PHÁN
Đỗ Th Thu Trang
Tải về
Quyết định số 249/2024/QĐST-HNGĐ Quyết định số 249/2024/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 249/2024/QĐST-HNGĐ Quyết định số 249/2024/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất