Quyết định số 17/2026/QĐST-HNGĐ ngày 24/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 17/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 17/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 17/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 17/2026/QĐST-HNGĐ ngày 24/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 7 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu: | 17/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 24/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | T và D thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 7 – VĨNH
LONG
Số: 17/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Vĩnh Long, ngày 24 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 – VĨNH LONG
Căn cứ Điều 212, 213 và Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 22A/2026/TLST-HNGĐ ngày
10 tháng 02 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Ông Phạm Hoàng T, sinh năm 1962.
Địa chỉ: khóm G, phường F, thành phố C, tỉnh Cà Mau (Nay là: phường T, tỉnh
Cà Mau).
2. Bà Nguyễn Thị Phương D, sinh năm 1976.
Địa chỉ: số B, ấp N, xã M, huyện G, tỉnh Bến Tre (Nay là: xã L, tỉnh Vĩnh Long).
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về hôn nhân: Ông Phạm Hoàng T và bà Nguyễn Thị Phương D tự nguyện
kết hôn vào năm 2016 và có đăng ký kết hôn vào ngày 02/02/2016 tại Ủy ban nhân
dân huyện G, tỉnh Bến Tre. Sau khi kết hôn, vợ chồng chung sống hạnh phúc đến đầu
năm 2023 thì bắt đầu phát sinh mâu thuẫn. Nguyên nhân là do vợ chồng bất đồng
quan điểm trong cuộc sống. Ông T và bà D đã sống ly thân từ năm 2023 cho đến nay.
Nay ông T và bà D cùng xác định mục đích hôn nhân không đạt được, đời sống chung
không thể kéo dài nên yêu cầu Tòa án giải quyết cho ông bà thuận tình ly hôn. Do
đó, có căn cứ công nhận cho ông T và bà D thuận tình ly hôn theo quy định tại Điều
55 Luật Hôn nhân và gia đình.
2
Ông T và bà D đều có công việc và thu nhập ổn định nên không yêu cầu xem
xét đến việc cấp dưỡng cho nhau sau khi ly hôn.
[2] Về con chung: Ông T và bà D xác định không có con chung nên Tòa án
không xem xét.
[3] Về tài sản chung, nợ chung: Ông T và bà D cùng xác định là không có nên
Tòa án không xem xét.
[4] Lệ phí Toà án: Ông T và bà D phải chịu 300.000 (ba trăm nghìn) đồng lệ phí
giải quyết việc dân sự sơ thẩm.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Phạm Hoàng T và bà Nguyễn Thị Phương D thuận
tình ly hôn.
- Về con chung: Ông Phạm Hoàng T và bà Nguyễn Thị Phương D cùng xác định
không có con chung nên Tòa án không xem xét.
- Về tài sản chung, nợ chung: Ông Phạm Hoàng T và bà Nguyễn Thị Phương D
cùng xác định không có nên Tòa án không xem xét.
2. Về lệ phí Toà án: Ông Phạm Hoàng T và bà Nguyễn Thị Phương D mỗi người
phải chịu 150.000 (một trăm năm mươi nghìn) đồng lệ phí giải quyết việc dân sự sơ
thẩm nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000 (ba trăm nghìn) đồng mà
ông bà đã nộp theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0002790 ngày 10
tháng 02 năm 2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long. Ông T, bà D đã nộp đủ
lệ phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND khu vực 7 – Vĩnh Long;
- Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long;
- TAND tỉnh Vĩnh Long;
- UBND xã Giồng Trôm, tỉnh Vĩnh Long;
- Lưu.
THẨM PHÁN
Phạm Ngọc Ánh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm