Quyết định số 23/2026/QĐST-HNGĐ ngày 09/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 23/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 23/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 23/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 23/2026/QĐST-HNGĐ ngày 09/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 3 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu: | 23/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 09/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định CN thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 3 – THANH HOÁ
Số: 23/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày 09 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào khoản 2 Điều 29, điểm b khoản 2 Điều 35, điểm h, t khoản 2
Điều 39, Điều 212, Điều 213, Điều 361, Điều 366, Điều 371 và Điều 372, khoản
4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng Dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, Điều 57, Điều 88, Điều 89 và Điều 90 của Luật
Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Điều 4, Điều 6, Điều 35, khoản 1 Điều 37 Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội
quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí
Tòa án.
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc Hôn nhân và Gia đình thụ lý số
13/2026/TLST-VHNGĐ ngày 15 tháng 01 năm 2026 về việc: “Yêu cầu công nhận
thuận tình ly hôn và xác định không phải cha con”, gồm những người tham gia tố
tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
+ Anh Lê Văn B, sinh năm 1991; Số CCCD: 038091044076
Địa chỉ: Thôn 17, xã Thọ Bình, tỉnh Thanh Hóa.
+ Chị Nguyễn Thị T, sinh năm 1996Số CCCD: 038196031435
Địa chỉ: Thôn 17, xã Thọ Bình, tỉnh Thanh Hóa.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Anh Lê Văn B và chị Nguyễn Thị T xây dựng gia
đình trên cơ sở hôn nhân tự nguyện, tự do tìm hiểu, không ai ép buộc ai, không bị
ai ép buộc, được gia đình tổ chức lễ cưới và đăng ký kết hôn ngày 28/11/2017 tại
UBND xã Xuân Thọ, huyện Triệu Sơn (nay là xã Thọ Bình), tỉnh Thanh Hóa. Sau
khi kết hôn, vợ chồng chung sống hạnh phúc, đến cuối năm 2025 vợ chồng sinh
mâu thuẫn. Nguyên nhân mâu thuẫn là do tính tình không hợp, bất đồng quan
điểm sống, không có tiếng nói chung trong hôn nhân, dẫn đến không ai quan tâm
đến ai, hai vợ chồng đã sống ly thân được 03 tháng. Nay, xét thấy cuộc sống vợ
chồng thực sự không còn hạnh phúc, mục đích hôn nhân không đạt được, nên anh
Lê Văn B và chị Nguyễn Thị T đề nghị Tòa án công nhận cho anh chị được thuận
tình ly hôn.
[2] Về con chung và cấp dưỡng: Các đương sự thống nhất, theo Giấy khai
sinh số 05/2024 ngày 08/01/2024 của Ủy ban nhân dân Xuân Thọ, huyện Triệu

2
Sơn (nay là xã Thọ Bình), tỉnh Thanh Hóa và Phiếu kết quả phân tích AND, số
KQ 2506031 ngày 07/12/2025 của Công ty cổ phần dịch vụ phân tích di truyền
EUROFINS thì cháu Lê Dương Nam K, sinh ngày 27/12/2023 không phải là con
đẻ của anh Lê Văn B, đây là con riêng của chị Nguyễn Thị T; Anh Lê Văn B không
có nghĩa vụ cấp dưỡng đối với cháu Lê Dương Nam K.
[3] Về lệ phí việc dân sự: Anh Lê Văn B tự nguyện chịu toàn bộ lệ phí theo
quy định.
[4] Về tài sản chung, công nợ chung: Không yêu cầu, nên không xét.
Xét thấy yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, sự thỏa thuận của anh Lê
Văn B và chị Nguyễn Thị T là hoàn toàn tự nguyện, không vi phạm điều cấm của
pháp luật, không trái đạo đức xã hội, nên cần chấp nhận.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ
không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự, cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa anh Lê Văn B,
sinh năm 1991 và chị Nguyễn Thị T, sinh năm 1996.
- Về con chung và cấp dưỡng: Xác định, cháu Lê Dương Nam K, sinh ngày
27/12/2023 không có quan hệ huyết thống cha con với anh Lê Văn B, sinh năm
1991; số CCCD: 038091044076, cấp ngày 20/8/2021; địa chỉ: Thôn 17, xã Thọ
Bình, tỉnh Thanh Hóa. Xác định, cháu Lê Dương Nam K, sinh ngày 27/12/2023
là con riêng của chị Nguyễn Thị T.
Do anh Lê Văn B và cháu Lê Dương Nam K không có quan hệ cha – con,
nên anh B không có nghĩa vụ cấp dưỡng đối với cháu K.
2. Về hộ tịch: Giao Ủy ban nhân dân xã Thọ Bình, tỉnh Thanh Hóa, nơi đã
đăng ký khai sinh cho cháu Lê Dương Nam K, căn cứ Quyết định này để thực
hiện việc cải chính, điều chỉnh hộ tịch theo quy định của pháp luật.
3. Về lệ phí Tòa án: Anh Lê Văn B tự nguyện chịu 300.000đ (ba trăm trăm
nghìn đồng) tiền lệ phí dân sự sơ thẩm về ly hôn. Số tiền 300.000 đồng anh Lê
Văn B đã nộp tạm ứng lệ phí theo biên lai thu số 0000317 ngày 13/01/2026 tại
Thi hành án dân sự tỉnh Thanh Hóa được chuyển thành lệ phí, chấp nhận anh Lê
Văn B đã nộp đủ lệ phí việc dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Phòng KTND – TAND tỉnh Thanh Hóa;
- Viện KSND Khu vực 3 (02 bản);
- Phòng 9 - Viện KSND tỉnh Thanh Hóa;
- Thi hành án Dân sự tỉnh Thanh Hóa;
- UBND xã Thọ Bình, tỉnh Thanh Hóa;
- Người yêu cầu;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Tiến Dũng
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 09/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 09/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm