Quyết định số 66/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 66/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 66/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 66/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 66/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 8 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu: | 66/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 06/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Thương - Tám |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 8 - THANH HÓA
Số: 66/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày 06 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 266/2025/TLST-HNGĐ ngày 12 tháng
11 năm 2025, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Trương Thị T; sinh năm: 1985.
Căn cước công dân số: 038185006189, cấp ngày 05/5/2025; nơi cấp: Bộ
Công an.
Địa chỉ: Thôn Phú Thọ, xã Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
- Bị đơn: Anh Ngô Văn T; sinh năm: 1984.
Căn cước công dân số: 038084002671, cấp ngày 21/11/2024; nơi cấp: Bộ
Công an.
Địa chỉ: Thôn Phú Thọ, xã Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
Căn cứ vào các Điều 212, Điều 213 và khoản 4 Điều 147 của Bộ luật tố tụng
dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, Điều 57, Điều 81, Điều 82 và Điều 83 của Luật hôn
nhân và gia đình;
Căn cứ vào khoản 7 Điều 26; điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị quyết số:
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định
về “mức thu, miễn, giảm, thu nộp quản lý và sử dụng án phí và lệ phí tòa án”.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 29
tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 29 tháng 01 năm
2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

2
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
Chị Trương Thị T và anh Ngô Văn T.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về hôn nhân: Chị Trương Thị T và anh Ngô Văn T tự nguyện thỏa thuận
thuận tình ly hôn.
- Về con chung, cấp dưỡng nuôi con chung: Chị Trương Thị T và anh Ngô
Văn T công nhận vợ chồng có ba con chung là Ngô Thùy T, sinh ngày 22/7/2007;
Ngô Tuấn T, sinh ngày 30/12/2013 và Ngô Tuấn T, sinh ngày 09/5/2016; khi ly
hôn chị T, anh T thỏa thuận giao cháu T cho chị T được trực tiếp trông nom, chăm
sóc, nuôi dưỡng, giáo dục; giao cháu T cho anh T được trực tiếp trông nom, chăm
sóc, nuôi dưỡng, giáo dục. Chị T, anh T không phải cấp dưỡng nuôi con chung và
có quyền qua lại thăm nom con không được ai ngăn cấm, cản trở.
Đối với cháu Ngô Thùy T đã thành niên nên chị T, anh T không yêu cầu
Tòa án giải quyết.
- Về tài sản, công nợ: Chị Trương Thị T và anh Ngô Văn T không yêu cầu
Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Chị Trương Thị T nhận nộp toàn bộ án phí của vụ án là 150.000
đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng). Xác nhận chị T đã nộp tiền tạm ứng án phí
300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) tại Thi hành án dân sự tỉnh Thanh Hóa theo
biên lai số: 0002925 ngày 12/11/2025, số tiền này được trừ vào tiền án phí phải
nộp là 150.000 đồng, theo đó chị T còn được nhận lại 150.000 đồng (một trăm năm
mươi nghìn đồng) tại Thi hành án dân sự tỉnh Thanh Hóa.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Thanh Hóa;
- VKSND cùng cấp;
- THADS tỉnh Thanh Hóa;
- - Các đương sự;
- - UBND xã Kim Tân;
- - Lưu: Hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Hoàng Văn Long
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 15/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 14/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm