Quyết định số 33/2026/QĐST-HNGĐ ngày 10/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 33/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 33/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 33/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 33/2026/QĐST-HNGĐ ngày 10/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai |
| Số hiệu: | 33/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 10/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Phan Ngọc S-Trương Thị Mỹ L-TTLH |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 - ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 33/2026/QĐST-HNGĐ
Đồng Nai, ngày 10 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 - ĐỒNG NAI
Căn cứ Điều 212, 213 và Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 56, 57 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 59/2026/TLST-HNGĐ ngày
ngày 21 tháng 01 năm 2026, về việc: “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn” gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
Anh Phan Ngọc S sinh năm 1980
Chị Trương Thị Mỹ L sinh năm 1978
Cùng địa chỉ: Khu phố T, phường X, tỉnh Đồng Nai.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Anh Phan Ngọc S1 và chị Trương Thị Mỹ L tự
nguyện kết hôn và được Ủy ban nhân dân xã X, thị xã L (nay là phường X), tỉnh
Đồng Nai cấp giấy chứng nhận kết hôn vào ngày 15/01/2004. Quá trình chung
sống vợ chồng không hạnh phúc, bất đồng quan điểm, không có tiếng nói chung.
Hai bên đã cố gắng hàn gắn tình cảm nhưng không có kết quả nên anh S1 và chị L
thống nhất yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn.
[2] Về con chung: Anh Phan Ngọc S1 và chị Trương Thị Mỹ L chung sống
có một con chung là cháu Phan Ngọc Vĩnh T, sinh ngày 03/8/2004.
Hiện con chung đã thành niên và có khả năng lao động nên không yêu cầu
Tòa án giải quyết.
[3] Về tài sản chung, nợ chung: Anh Phan Ngọc S1 và chị Trương Thị Mỹ L
không yêu cầu nên Tòa án không xem xét, giải quyết.
2
[4] Về lệ phí Tòa án: Anh Phan Ngọc S1 và chị Trương Thị Mỹ L tự nguyện
chịu lệ phí việc dân sự theo quy định.
Việc thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự ghi trong biên bản
ghi nhận việc hòa giải đoàn tụ không thành và sự thỏa thuận của các đương sự ngày
02 tháng 02 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật,
không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Phan Ngọc
S1 và chị Trương Thị Mỹ L.
- Về con chung: Anh Phan Ngọc S1 và chị Trương Thị Mỹ L chung sống có
một con chung là cháu Phan Ngọc Vĩnh T, sinh ngày 03/8/2004. Hiện con chung
đã thành niên và có khả năng lao động nên không xem xét, giải quyết.
- Về tài sản chung, nợ chung: Tòa án không xem xét giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Anh Phan Ngọc S1 và chị Trương Thị Mỹ L tự nguyện
chịu mỗi người 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) lệ phí việc dân sự,
tổng cộng là 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng), được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ
phí sang nộp lệ phí theo biên lai thu số 0001422 ngày 16 tháng 01 năm 2026 của
Thi hành án dân sự tỉnh Đồng Nai. Anh Phan Ngọc S1 và chị Trương Thị Mỹ L đã
nộp đủ tiền lệ phí.
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật thi
hành án dân sự; thời hiệu thi hành án dân sự được thực hiện theo quy định tại Điều
30 Luật thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND KV4 - Đồng Nai;
- THADS tỉnh Đồng Nai;
- UBND phường X, tỉnh Đồng Nai
(GCNKH số 04/2004);
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Đỗ Thị Thùy Trang
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 09/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 09/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 09/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm