Quyết định số 27/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Nghệ An, tỉnh Nghệ An về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 27/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 27/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 27/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 27/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Nghệ An, tỉnh Nghệ An về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 2 - Nghệ An, tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu: | 27/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 23/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | TTLH |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 2- NGHỆ AN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 27/2026/QĐST-HNGĐ Nghệ An, ngày 23 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 13/2026/TLST/HNGĐ ngày 08/01/2026,
giữa:
Nguyên đơn: chị Nguyễn Thị H , sinh năm 1996
Địa chỉ: xóm H , xã L , tỉnh Nghệ An.
CCCD: 040196028238
Bị đơn: anh Nguyễn Xuân Hiếu, sinh năm 1994
Địa chỉ: xóm H , xã L , tỉnh Nghệ An.
CCCD: 040094038148
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84 của Luật hôn nhân và
gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 11
tháng 02 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 11 tháng 02 năm 2026 là hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và
hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn giữa: chị Nguyễn Thị H và anh Nguyễn Xuân
H .
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
{2.1} Về quan hệ hôn nhân: chị Nguyễn Thị H và anh Nguyễn Xuân H thuận
tình ly hôn.
{2.2} Về con chung: Vợ chồng có 01 con chung là cháu Nguyễn Thị Gia H ,
sinh ngày 04 tháng 4 năm 2022; Chị Nguyễn Thị H và anh Nguyễn Xuân H thống
nhất giao cháu Nguyễn Thị Gia H cho chị Nguyễn Thị H trực tiếp nuôi dưỡng sau khi
ly hôn. Tạm hoãn nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung cho anh Nguyễn Xuân H do
các đương sự chưa yêu cầu.

Anh Nguyễn Xuân H có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung không ai được
cản trở. Nếu anh H lạm dụng việc thăm nom con chung để cản trở hoặc gây ảnh
hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, giáo dục con chung thì chị Nguyễn Thị H
có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con chung của anh Nguyễn Xuân H
.
Trường hợp có yêu cầu của cha, mẹ hoặc cá nhân, tổ chức được quy định tại
khoản 5 Điều 84 luật Hôn nhân- Gia đình, Tòa án có thể quyết định việc thay đổi
người trực tiếp nuôi con.
{2.3} Về tài sản chung: không yêu cầu Tòa án giải quyết.
{2.4} Về nợ chung: không yêu cầu Tòa án giải quyết.
{2.5} Về án phí: chị Nguyễn Thị H phải chịu 150.000 đồng tiền án phí ly hôn
sơ thẩm nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai số
0000125 ngày 08 tháng 01 năm 2026 tại Thi hành án dân sự tỉnh Nghệ An; Trả lại cho
chị H 150.000 đồng đã nộp; Chị Nguyễn Thị H đã nộp đủ án phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc
bị cưỡng chế thi hành theo quy định tại các Điều 6; 7; 7a; 9 Luật Thi hành án dân sự.
Thời hiệu thi hành được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 2- NA
- Thi hành án DS Nghệ An
- UBND xã L - NA
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Đinh Loan Hòa
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 15/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 14/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm