Quyết định số 208/2026/QĐST-HNGĐ ngày 31/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 208/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 208/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 208/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 208/2026/QĐST-HNGĐ ngày 31/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng |
| Số hiệu: | 208/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 31/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Thuận tình ly hôn giữa ông H và bà H |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2 - ĐÀ NẴNG
-------------------
Số: 208/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-------------------------
Đà Nẵng, ngày 31 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2 - ĐÀ NẴNG
Căn cứ Điều 212, Điều 213, Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55, Điều 57, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84, Điều
116, Điều 117, Điều 118 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phí, lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự sơ thẩm thụ lý số:
144/2026/TLST-HNGĐ ngày 23 tháng 3 năm 2026 về việc “Yêu cầu công nhận
thuận tình ly hôn, thoả thuận nuôi con chung”, gồm những người tham gia tố tụng
sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Nguyễn Đăng H, sinh ngày 24/4/1993; Địa chỉ: Số C K, phường S,
thành phố Đà Nẵng
- Bà Nguyễn Thị Thảo H1, sinh ngày 22/02/1994; Địa chỉ: Số C K, phường S,
thành phố Đà Nẵng
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1]. Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Đăng Hvà bà Nguyễn Thị Thảo H1kết
hôn trên cơ sở tự nguyện, có đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân xã Chuyện C, tỉnh
Hà Tĩnhvào ngày 22/01/2020, là hôn nhân hợp pháp.
Căn cứ vào các tài liệu, chứng cứ có trong hồ sơ việc dân sự cho thấy quá trình
chung sống giữa ông Nguyễn Đăng Hvà bà Nguyễn Thị Thảo H1có phát sinh mâu
thuẫn. Nguyên nhân mâu thuẫn là do bất đồng quan điểm, lối sống. Tòa án đã tiến
hành hòa giải đoàn tụ nhưng không thành. Việc ông Nguyễn Đăng Hvà bà Nguyễn
Thị Thảo H1yêu cầu được thuận tình ly hôn là hoàn toàn tự nguyện, phù hợp với quy
1

định tại Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình nên cần công nhận yêu cầu thuận tình ly
hôn của ông bà.
[2]. Về con chung: Ông Nguyễn Đăng Hvà bà Nguyễn Thị Thảo H1xác định có
01 con chung là Nguyễn Hoàng Thảo Asinh ngày 26/07/2024. Khi ly hôn ông bà thỏa
thuận giao con chung cho bà Nguyễn Thị Thảo H1trực tiếp nuôi dưỡng đến khi con
chung thành niên, ông Nguyễn Đăng Hcấp dưỡng nuôi con mỗi tháng 5.000.000
đồng, thời gian cấp dưỡng bắt đầu từ tháng 4 năm 2026 cho đến khi con chung thành
niên.
Việc thỏa thuận nuôi con chung, cấp dưỡng nuôi con của ông Nguyễn Đăng
Hvà bà Nguyễn Thị Thảo H1là hoàn toàn tự nguyện và phù hợp quy định tại các Điều
81, 82, 83, 84, 116, 117, 118 Luật Hôn nhân và gia đình nên cần công nhận sự thỏa
thuận của ông bà.
[3]. Về tài sản chung: Ông Nguyễn Đăng Hvà bà Nguyễn Thị Thảo H1xác định
vợ chồng tự thoả thuận nên không đề cập giải quyết.
[4]. Về các vấn đề khác: Ông Nguyễn Đăng Hvà bà Nguyễn Thị Thảo H1xác
định không có nợ chung nên không xem xét.
[5]. Về lệ phí Tòa án: Căn cứ khoản 2 Điều 149 của Bộ luật Tố tụng dân sự,
Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Uỷ ban thường
vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ
phí Tòa án, ông Nguyễn Đăng Hvà bà Nguyễn Thị Thảo H1phải chịu mỗi người
150.000 đồng, được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí ông bà đã nộp.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
1.1. Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa ông Nguyễn Đăng
Hvà bà Nguyễn Thị Thảo H1(Giấy chứng nhận kết hôn số 08/2020 do Ủy ban nhân
dân xã Chuyện C, tỉnh Hà Tĩnh(Nay là Ủy ban nhân dân xã Ctỉnh Hà Tĩnh) cấp ngày
22/01/2020 không còn giá trị pháp lý).
1.2. Về con chung: Công nhận sự thỏa thuận giữa ông Nguyễn Đăng Hvà bà
Nguyễn Thị Thảo H1về việc nuôi con chung như sau:
Giao con chung Nguyễn Hoàng Thảo Asinh ngày 26/7/2024 cho bà Nguyễn
Thị Thảo H1trực tiếp nuôi dưỡng cho đến khi con chung thành niên.
Ông Nguyễn Đăng Hcấp dưỡng nuôi con chung mỗi tháng 5.000.000 đồng
(Năm triệu đồng), thời gian cấp dưỡng bắt đầu từ tháng 4 năm 2026 cho đến khi con
chung thành niên.
2

Sau khi ly hôn, cha mẹ có quyền và nghĩa vụ đối với con chung theo quy định
của pháp luật. Khi cần thiết vì lợi ích của con chung, các bên có quyền yêu cầu thay
đổi người trực tiếp nuôi con, cấp dưỡng nuôi con.
Kể từ ngày người được thi hành án có đơn yêu cầu thi hành án cho đến khi thi
hành án xong, hàng tháng người phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi đối với
số tiền còn phải thi hành án theo lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 357 Bộ luật dân
sự.
1.3. Về tài sản chung: Ông Nguyễn Đăng Hvà bà Nguyễn Thị Thảo H1tự thoả
thuận không yêu cầu Toà án giải quyết.
1.4. Về các vấn đề khác: Ông Nguyễn Đăng Hvà bà Nguyễn Thị Thảo H1xác
định không có nợ chung.
1.5. Lệ phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm: Ông Nguyễn Đăng Hvà bà Nguyễn
Thị Thảo H1phải chịu mỗi người 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng),
được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) ông
Nguyễn Đăng Hvà bà Nguyễn Thị Thảo H1đã nộp tại Thi hành án dân sự thành phố
Đà Nẵng theo biên lai số 0002736 ngày 23 tháng 3 năm 2026.
2. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngày sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự
thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận
thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi
hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi
hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 2 - Đà Nẵng;
- TAND thành phố Đà Nẵng;
- THADS thành phố Đà Nẵng;
- UBND xã Cẩm Bình, tỉnh Hà Tĩnh;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Lê Thị Thúy Hằng
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm