Quyết định số 181/2026/QĐST-HNGĐ ngày 08/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 181/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 181/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 181/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 181/2026/QĐST-HNGĐ ngày 08/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 9 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu: | 181/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 08/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận sự thuận tình ly hôn của ông N và bà E. |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 9 – VNH LONG
Số: 181/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Vnh Long, ngày 08 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ S THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG S
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số 181/2026/TLST/HNGĐ ngày 18
tháng 3 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Ông Lê Văn N, sinh năm 1971. Địa chỉ: Số A, ấp T, xã T, tỉnh
Vnh Long.
- Bị đơn: Bà Nguyễn Thị Nguyên E, sinh năm 1969. Địa chỉ: Số A, ấp T, xã T,
tỉnh Vnh Long.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các điều 55, 81, 82, 83, 84 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 30 tháng
3 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 30 tháng 3 năm 2026 là hoàn toàn
tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và
hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Lê Văn N và bà Nguyễn Thị Nguyên
E.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về hôn nhân: Ông Lê Văn N và bà Nguyễn Thị Nguyên E thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Có 03 con chung: Lê Văn B, sinh ngày 16/01/1992; Lê Văn H,
sinh ngày 27/03/1994; Lê Thị Tố M, sinh ngày 25/10/2003. Các con đã trưởng thành,
không yêu cầu giải quyết.

- Về tài sản chung: Ông Lê Văn N và bà Nguyễn Thị Nguyên E tự thỏa thuận,
không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xem xét.
- Về nợ chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xem xét.
- Về án phí: Ông Lê Văn N tự nguyện chịu 150.000 đồng án phí hôn nhân và gia
đình sơ thm, nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí sơ thm đã nộp là
300.000 đồng, theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: 0004332 ngày
12 tháng 3 năm 2026 của Thi hành án dân sự tỉnh V; hoàn trả cho ông Lê Văn N số
tiền chênh lệch là 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoc bị cưng chế
thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu
thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự
(2b)
;
- Cơ quan ĐKKH
(1b)
;
- VKSND khu vực 9 – Vnh Long
(1b)
;
- Thi hành án dân sự Vnh Long
(1)
;
- TAND tỉnh Vnh Long
(1)
;
- Lưu HS, VP
(3b).TC: 9b
THẨM PHÁN
(đã ký tên và đóng dấu)
Trn Thanh Phong
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm