Quyết định số 77/2026/QĐST-HNGĐ ngày 09/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Nghệ An, tỉnh Nghệ An về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 77/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 77/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 77/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 77/2026/QĐST-HNGĐ ngày 09/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Nghệ An, tỉnh Nghệ An về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 3 - Nghệ An, tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu: | 77/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 09/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | TRANH CHẤP LY HÔN |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 3 – NGHỆ AN
Số: 77/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Nghệ An, ngày 09 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ v n hôn nhân gia đình th lý số 41/2026/TLST-HNGĐ
ngày 30 thng 01 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Bà Nguyễn Thảo V, sinh năm 2002
Nơi ĐKTT: Xóm Q, xã D, Nghệ An.
Chỗ ở hiện nay: Phòng 301, chung cư M, xã D, Nghệ An.
- Bị đơn: Ông Nguyễn Minh H, sinh năm 1998
Nơi ĐKTT: Xóm Q, xã D, Nghệ An.
Chỗ ở hiện nay: Xóm Q, xã D, Nghệ An.
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 Bộ luật tố tng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật Hôn nhân và gia
đình 2014;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường v Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản ý và sử
dng n phí và lệ phí Tòa n;
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
30 thng 3 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của cc đương sự được ghi trong
Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 30 thng 3 năm
2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không tri với
đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự
nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự
thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà Nguyễn Thảo V và ông Nguyễn
Minh H.
2. Công nhận sự thỏa thuận của cc đương sự c thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Bà Nguyễn Thảo V và ông Nguyễn Minh H thỏa
thuận, thống nhất thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Qu trình chung sống có hai con chung là chu Nguyễn
Nhật L (nam) sinh ngày 13/11/2024 và cháu Nguyễn Ngọc Gia H1 (nữ) sinh
ngày 13/11/2024. Hai bên thống nhất giao chu L và cháu H1 cho ông H trực
tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, gio dc đến khi hai chu đủ 18 tuổi, bà V không
phải cấp dưỡng nuôi hai con chung.
Dành quyền thăm nom, chăm sóc gio dc con chung cho bà V, không ai
được quyền ngăn cản. Vì lợi ích của con chung, theo yêu cầu của một hoặc hai
bên, Tòa án có thể thay đổi người trực tiếp nuôi con.
- Về tài sản chung và nợ chung: không yêu cầu Tòa n giải quyết. Trường
hợp sau này có pht sinh tranh chấp sẽ khởi kiện thành v n khc khi có yêu
cầu.
- Về án phí: Bà V tự nguyện chịu n phí hôn nhân gia đình sơ thẩm là
150.000 đồng (Một trăm năm mươi ngàn đồng). Khấu trừ tiền tạm ứng n phí
hôn nhân gia đình sơ thẩm 300.000 đồng (Ba trăm ngàn đồng) bà V đã nộp theo
biên lai thu số 0000788 ngày 30/01/2026 tại Phòng Thi hành n dân sự khu vực
3 – Nghệ An. Bà V được nhận lại 150.000 đồng (Một trăm năm mươi ngàn
đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực php luật ngay sau khi được ban hành và
không bị khng co, khng nghị theo thủ tc phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Nghệ An;
- VKSND khu vực 3 – Nghệ An;
- Phòng THADS khu vực 3 – Nghệ An;
- UBND xã Diễn Châu;
- Cc đương sự;
- Lưu hs.
THẨM PHÁN
Phan Văn Nguyễn
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm