Quyết định số 53/2026/QĐST-HNGĐ ngày 09/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 53/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 53/2026/QĐST-HNGĐ ngày 09/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 6 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu: 53/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 09/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: - Nguyên đơn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 6 – TUYÊN QUANG
Số: 53/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày 09 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ vụ án dân sự thụ số: 51/2026/TLST-HNGĐ, ngày 16
tháng 3 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Chảo Thị D, sinh năm: 1998, số căn cước:
002198000344 do Bộ Công an cấp ngày 16/3/2026.
Địa chỉ: Thôn 4, xã T, tỉnh Tuyên Quang.
- Bị đơn: Anh Min Sử Ng, sinh năm: 1997, số căn cước công dân:
002097006745 do Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội
cấp ngày 05/5/2023.
Địa chỉ: Thôn 4, xã T, tỉnh Tuyên Quang.
n c vào Điều 147, Điều 212, Điều 213 ca Bộ lut Tố tụngn sự;
n c vào c điều 55, 57, 81, 82, 83 Lutn nhân gia đình;
n cứ đim đ khoản 1 Điu 12 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14
ngày 30 tháng 12 m 2016 quy định v mức thu, miễn, gim, thu, nộp, quản
s dng án p lphí Tòa án của Ủy ban thường v Quốc hi;
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
01 tháng 4 năm 2026.
XÉT THẤY:
Vic thuận tình ly hôn và s thỏa thuận của các bên đương s được ghi
trong Biên bản ghi nhận sự t nguyện ly n a giải thành ny 01 tháng
4 năm 2026 là hoàn toàn t nguyện không vi phm điều cm của lut,
không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thi hn 07 ngày, k t ngày lp Biên bn ghi nhn s t
nguyn ly hôn và hòa gii thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến v
s tho thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Chảo Thị D và anh Min Sử Ng.
2. ng nhận sự thoả thuận ca c đương s cụ th như sau:
2
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Chảo Thị D và anh Min Sử Ng nhất trí thuận
tình ly hôn.
- Vcon chung: Giao cho anh Min SNg trực tiếp nuôi dưỡng, chăm
sóc, giáo dục các cháu Min Thị V, sinh ny 04/10/2015, cháu Min Si N, sinh
ngày 08/8/2020 cháu Min Sy T, sinh ngày 17/6/2017 cho đến khi cháu V,
cháu N cháu T đủ 18 tuổi. Chị Chảo Thị D không phải cấp dưỡng nuôi con
chung.
Người không trực tiếp nuôi con quyền, nghĩa vụ thăm nom con không
ai được cản trở. quyền lợi của con chung, một hoặc hai bên quyền thay
đổi người trực tiếp nuôi con hoặc yêu cầu cấp dưỡng nuôi con theo quy định
của Luậtn nhân và gia đình.
Việc nuôi con và cấp dưỡng nuôi con là không cố định.
- Về tài sản chung, công nợ chung: Chị Chảo Thị D anh Min Sử Ng tự
thỏa thuận, không đề nghị Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Chị Chảo Thị D và anh Min Sử Ng được miễn toàn bộ án phí
ly hôn sơ thẩm.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2
Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành
án dân sự quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự
nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,
7, 7a 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo
quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Tuyên Quang;
- THADS tỉnh Tuyên Quang;
- VKSND Khu vực 6 – Tuyên Quang;
- UBND xã T, tỉnh Tuyên Quang;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Nguyễn Trọng Khánh
Tải về
Quyết định số 53/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 53/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 53/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 53/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất