Quyết định số 175/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 175/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 175/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 175/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 175/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 9 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu: | 175/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 06/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận thuận tình ly hôn giữa ông K và bà N |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 9 – VNH LONG
Số: 175/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Vnh Long, ngày 06 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ S THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG S
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số 153/2026/TLST/HNGĐ ngày
11 tháng 3 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Ông Lê Văn K, sinh năm 1999. Địa chỉ: Thôn P, xã C - L, thành
phố H.
- Bị đơn: Bà Trịnh Thị Kim N, sinh năm 2005. Địa chỉ: Số F, ấp T, xã T, tỉnh
Vĩnh Long.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các điều 55, 81, 82, 83, 84 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 27
tháng 3 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 27 tháng 3 năm 2026 là hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Lê Văn K và bà Trịnh Thị Kim N.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về hôn nhân: Ông Lê Văn K và bà Trịnh Thị Kim N thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Có 01 con chung: Lê Trọng P, sinh ngày 09/12/2022. Khi ly
hôn, ông Lê Văn K được trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng con chung Lê Trọng P, sinh
ngày 09/12/2022. Bà Trịnh Thị Kim N không phải cấp dưỡng nuôi con do ông Lê
Văn K không yêu cầu.

Vì lợi ích của con chung, ông Lê Văn K, bà Trịnh Thị Kim N hoặc cá nhân, tổ
chức theo quy định của Luật Hôn nhân và gia đình có quyền yêu cầu Tòa án quyết
định việc thay đổi người trực tiếp nuôi con.
Khi có lý do chính đáng, ông Lê Văn K, bà Trịnh Thị Kim N có thể thỏa thuận
việc thay đổi mức cấp dưỡng nuôi con, phương thức cấp dưỡng nuôi con, nếu không
thỏa thuận được thì yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về tài sản chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xem
xét.
- Về nợ chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xem xét.
- Về án phí: Ông Lê Văn K tự nguyện chịu 150.000 đồng án phí hôn nhân và
gia đình sơ thm, nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí sơ thm đã nộp là
300.000 đồng, theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: 0003754 ngày
05 tháng 3 năm 2026 của Thi hành án dân sự tỉnh V; hoàn trả cho ông Lê Văn K số
tiền chênh lệch là 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng
chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, và 9 Luật Thi hành án dân sự;
thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân
sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự
(2b)
;
- Cơ quan ĐKKH
(1b)
;
- VKSND khu vực 9 – Vĩnh Long
(1b)
;
- Thi hành án dân sự Vĩnh Long
(1)
;
- TAND tỉnh Vĩnh Long
(1)
;
- Lưu HS, VP
(3b).TC: 9b
THẨM PHÁN
(Đã ký tên và đóng dấu)
Trn Thanh Phong
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm