Quyết định số 163/2019/QĐST-HNGĐ ngày 23/09/2019 của TAND huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 163/2019/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 163/2019/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 163/2019/QĐST-HNGĐ ngày 23/09/2019 của TAND huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Ninh Phước (TAND tỉnh Ninh Thuận) |
| Số hiệu: | 163/2019/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 23/09/2019 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định ly hôn Hạ - Trang |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân và gia đình thụ lý số: 344/2019/TLST-HNGĐ
ngày 13 tháng 8 năm 2019 giữa:
- Nguyên đơn: Ông Phan Văn H - Sinh năm 1982
Trú tại: Số 9 đường số 2, phường 6, quận G, thành phố Hồ Chí Minh.
- Bị đơn: Bà Nguyễn Thị Thùy T - Sinh năm 1985
Trú tại: Thôn H, xã P, huyện N, tỉnh Ninh Thuận.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82 và Điều 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 13
tháng 9 năm 2019.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 13 tháng 9 năm 2019 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Phan Văn H và bà Nguyễn Thị
Thùy T.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Bà Nguyễn Thị Thùy T trực tiếp nuôi dưỡng 02 con chung Phan Nguyễn
Thùy L, sinh ngày 03-01-2003 và Phan Nguyễn Thùy L, sinh ngày 16-10-2011.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm
nom con mà không ai được cản trở.
Ông Phan Văn H có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi 02 con chung Phan Nguyễn
Thùy L, sinh ngày 03-01-2003 và Phan Nguyễn Thùy L, sinh ngày 16-10-2011
mỗi tháng là 2.000.000đ (Tức mỗi con là 1.000.000đ/tháng), kể từ tháng 9 năm
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN N
TỈNH NINH THUẬN
Số: 163/2019/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
NP, ngày 23 tháng 9 năm 2019
2
2019 cho đến khi con chung đủ 18 tuổi lao động tự túc được.
Kể từ ngày người được thi hành án có đơn yêu cầu thi hành án, nếu người
phải thi hành án chậm trả tiền thì phải trả lãi đối với số tiền chậm trả theo lãi suất
được quy định tại Điều 357 và khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự năm 2015 tương
ứng với thời gian chậm trả tại thời điểm tahnh toán.
- Về tài sản chung và nợ chung: Vợ chồng tự thỏa thuận, không yêu cầu tòa
án giải quyết.
- Về án phí: Ông Phan Văn H đồng ý nộp 150.000 đồng án phí ly hôn sơ
thẩm và 150.000đ tiền án phí cấp dưỡng nuôi con chung, nhưng được khấu trừ vào
số tiền tạm ứng án phí 300.000 đồng đã nộp theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí
Tòa án số 0020903 ngày 13-8-2019 của Chi cục thi hành án dân sự huyện N, tỉnh
Ninh Thuận. (Ông H đã nộp đủ án phí).
Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa
thuận thì hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng
chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời
hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- Các đương sự; (Đã ký)
- VKSND huyện N;
- UBND xã P;
- Chi cục THADS huyện N;
- TAND tỉnh N;
- Lưu hồ sơ, án văn. Trần Quốc Đạt
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm