Quyết định số 159/2026/QĐST-HNGĐ ngày 01/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 159/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 159/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 159/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 159/2026/QĐST-HNGĐ ngày 01/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 2 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu: | 159/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 01/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định số 159 |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2 - TUYÊN QUANG
Số: 159/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày 01 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 21/2026/TLST-HNGĐ ngày 23 tháng 01
năm 2026, giữa:
* Nguyên đơn: Chị Tạ Thị T, sinh năm 1981.
Địa chỉ: Thôn Đ, xã C, tỉnh Tuyên Quang.
* Bị đơn: Anh Bùi Quốc V, sinh năm 1981.
Địa chỉ: Thôn B M, xã T, tỉnh Tuyên Quang. Hiện đang bị tạm giam tại Trại
tạm giam số 01 Công an tỉnh T.
Căn cứ vào các Điều 144, 147, 212, 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14, ngày 30/12/2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí, lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 24
tháng 3 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 24 tháng 3 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Tạ Thị T và anh Bùi Quốc V (Giấy
chứng nhận kết hôn số 29, ngày 26/12/2023 của UBND xã P, huyện C, tỉnh Tuyên
Quang - nay là UBND xã C, tỉnh Tuyên Quang).
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Chị Tạ Thị T và anh Bùi Quốc V cùng xác định không có
con chung nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2
- Về tài sản chung, vay nợ chung: Chị Tạ Thị T và anh Bùi Quốc V đều xác
định không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Chị Tạ Thị T nhận chịu toàn bộ tiền án phí dân sự sơ thẩm ly hôn
là 150.000đ (Mt trăm năm mươi nghn đng), được trừ vào số tiền tạm ứng án phí
đã nộp là 300.000đ (Ba trăm nghn đng) theo Giấy thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí
Tòa án số 000012070907 ngày 23/01/2026 của Công ty cổ phần T1 và Biên lai thu
tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 28 ngày 23/01/2026 của Thi hành án dân sự
tỉnh Tuyên Quang. Hoàn trả lại cho chị T số tiền chênh lệch là 150.000đ (Mt trăm
năm mươi nghn đng).
Anh Bùi Quốc V không phải chịu tiền án phí dân sự sơ thẩm ly hôn.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Tuyên Quang;
- VKSND khu vực 2 - Tuyên Quang;
- THADS tỉnh Tuyên Quang;
- UBND xã Chiêm Hóa;
- Các đương sự;
- Lưu.
THẨM PHÁN
Lương Thị Huệ
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 14/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 14/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 14/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 14/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm