Quyết định số 153/2025/QĐST-HNGĐ ngày 15/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Huế, TP. Huế về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 153/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 153/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 153/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 153/2025/QĐST-HNGĐ ngày 15/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Huế, TP. Huế về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Huế, TP. Huế |
| Số hiệu: | 153/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 15/09/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | QĐ CNTTLH Nô My |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 153/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Huế, ngày 15 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 331/2025/TLST-HNGĐ ngày 12 tháng
6 năm 2025, giữa:
Nguyên đơn: Anh Trần N, sinh năm 1998; căn cước công dân số:
046098003359. cấp ngày 30/11/2023, tại Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật
tự xã hội.
Địa chỉ: Tổ dân phố T1 , phường T (trước đây là phường TB, quận Th),
thành phố Huế;
Bị đơn: Chị Lê Thị Trà M, sinh năm 1999; căn cước công dân số:
046199007455. cấp ngày 21/01/2025, tại Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật
tự xã hội.
Địa chỉ: Tổ dân phố T1, phường T (trước đây là phường TB, quận Th),
thành phố Huế.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 57, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào Điều 26 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12
năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Toà án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 05
tháng 9 năm 2025.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 05 tháng 9 năm 2025 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH
2
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Trần N và chị Lê Thị Trà M.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự, cụ thể như sau:
2.1. Về con chung: Anh Trần N và chị Lê Thị Trà M có 02 con chung tên là
Trần Ngọc Quỳnh N1, sinh ngày 10/8/2019 và Trần Ngọc Quỳnh N2, sinh ngày
23/5/2023. Hiện nay, cháu Quỳnh N1 đang ở cùng với anh N, cháu Quỳnh N2
đang ở cùng chị M.
Giao cháu Trần Ngọc Quỳnh N1 cho anh Trần N trực tiếp trông nom, chăm
sóc, nuôi dưỡng, giáo dục đến tuổi trưởng thành (Đủ 18 tuổi). Giao cháu Trần
Ngọc Quỳnh N2 cho chị Lê Thị Trà M trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi
dưỡng, giáo dục đến tuổi trưởng thành (Đủ 18 tuổi); Anh N và chị M không ai
phải cấp dưỡng nuôi con đối với người con mà mình không trực tiếp nuôi dưỡng.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm
nom con mà không ai được cản trở.
2.2. Về tài sản chung: Anh N và chị M đều không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.3. Về nợ chung: Anh N và chị M xác nhận không có, không yêu cầu Tòa
án giải quyết.
2.4. Về án phí: Anh Trần N tự nguyện chịu 150.000 đồng (Một trăm năm
mươi nghìn đồng) án phí ly hôn sơ thẩm, nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm
ứng án phí dân sự sơ thẩm đã nộp là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) theo
biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0003273 ngày 12/6/2025 của Chi
cục Thi hành án dân sự quận Th, thành phố Huế (Nay là Phòng Thi hành án dân
sự khu vực 1 - Huế). Hoàn trả cho anh Trần N số tiền chênh lệch án phí dân sự sơ
thẩm là 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành
án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật
thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30
Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- TAND thành phố Huế;
- VKSND khu vực 1 - Huế;
- THADS thành phố Huế;
- UBND phường T
(ĐKKH số 40 ngày 06/8/2018
Tại UBND xã TB cũ);
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Lê Văn Hạnh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm