Quyết định số 127/2022/QĐST-HNGĐ ngày 01/03/2022 của TAND Q. Ba Đình, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 127/2022/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 127/2022/QĐST-HNGĐ ngày 01/03/2022 của TAND Q. Ba Đình, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND Q. Ba Đình (TAND TP. Hà Nội)
Số hiệu: 127/2022/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 01/03/2022
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN BA ĐÌNH
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: 127/2022/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 01 tháng 3 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN BA ĐÌNH, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
- Căn c vào Điu 144, 147, 212, 213 và 397 ca B lut T tng dân s năm 2015;
- Căn c c Điều 51, 55, 57, 58, 71, 81, 82 83 Luật Hôn nhân gia đình;
- Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
- Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử
dụng án phí lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc hôn nhân gia đình thụ số
107/2022/TLST-VHNGĐ ngày 21 tháng 02 năm 2022 về việc yêu cầu công nhận
thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu:
- Chị Dương Thị Thúy H; sinh năm 1973; HKTT: Số 18 ngách 562/33
Thụy Khuê, phường Bưởi, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Nơi công tác hiện nay:
ng ty TNHH Đầu tư phát trin Multilaw-Địa chỉ: Số 4 ngách 58/44 Đào
Tấn, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
- Anh Nguyễn Danh H; sinh năm 1961; HKTT nơi hiện nay: Số 18
ngách 562/33 Thụy Khuê, phường Bưởi, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
[1]. ChDương Thị Thúy H anh Nguyễn Danh H kết hôn trên sở hoàn
toàn tự nguyện và có đăng ký kết hôn ngày 29 tháng 09 năm 1993 tại Ủy ban nhân
dân phường Bưởi, quận Ba Đình, thành phố Nội theo Giấy chứng nhận kết hôn
số 01, quyển số 85. Đây hôn nhân hợp pháp.
[2]. ChDương Thị Thúy H anh Nguyễn Danh H thống nhất yêu cầu Tòa
án nhân dân quận Ba Đình, thành phố Nội nơi địa chỉ làm việc của chị H
công nhận thuận tình ly hôn cả hai đều xác nhận mâu thuẫn vợ chồng đã trầm
trọng, tình cảm vợ chồng không còn, khả năng đoàn tụ không có. Việc yêu cầu
công nhận thuận tình ly hôn của hai bên đã được ghi nhận trong Biên bản hòa giải
đoàn tụ không thành ngày 21/02/2022 tại Tòa án nhân dân quận Ba Đình là hoàn
toàn tự nguyện không trái pháp luật, không trái đạo đức hội nên được chấp
nhận.
[3]. Về con chung: Chị Dương Thị Thúy H và anh Nguyễn Danh H c nhận
02 con chung là Nguyễn Hà M-sinh ny 13/03/1994 và Nguyễn Khánh T-
sinh ngày 16/11/2002. Hiện nay cả hai con chung của anh chị đã trưởng thành
phát triển nh tờng, anh chị không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4]. Về i sản chung ộng sản bất động sản): Hai bên xác nhận tự thỏa
thuận nên không yêu cu Tòa án gii quyết. Sau khi ly n hai bên tự lo ch, không
có khiếu kin hay thắc mắc gì.
Vc khon vay nợ: Hai bên xác nhận kng vay n nhau, kng vay nợ ai
không cho ai vay nợ n không cu a án gii quyết.
[5]. Về lệ phí tòa án: Anh Nguyễn Danh H tự nguyện chịu 300.000 (ba trăm
nghìn) đồng lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn và s tha thuận ca các đương s c thnhư sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa chị Dương Thị
Thúy H và anh Nguyễn Danh H.
- Về con chung: Chị Dương Thị Thúy H anh Nguyễn Danh H xác nhận
02 con chung là Nguyễn M-sinh ny 13/03/1994 và Nguyễn Khánh T-
sinh ngày 16/11/2002. Hiện nay cả hai con chung của anh chị đã trưởng thành
phát triển bình thường, anh chị không yêu cầu Tòa án giải quyết nên Tòa án không
xem xét.
- V tài sn chung (đng sn và bt động sn): Hai n xác nhn tự thỏa thuận,
không yêu cầu Tòa án gii quyết nên không xem xét. Sau khi lyn hai bên t lo ch ở,
không khiếu kiện hay thắc mắc .
V các khoản vay nợ: Hai n c nhn không vay nợ nhau, không vay nợ ai
không cho ai vay n, không cầu a án giải quyết n không xemt.
2. Về lphí Tòa án: Anh Nguyễn Danh H tnguyện chịu 300.000 (Ba trăm
nghìn) đồng lệ phí thẩm được trừ vào khoản tiền tạm ứng lệ phí 300.000 đồng
đã nộp theo biên lai thu số 0067940 ngày 21 tháng 02 m 2022 của Chi cục Thi
nh án dân sự qun Ba Đình, tnh phố Hà Ni.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND quận Ba Đình;
- TAND thành phố Hà Nội;
- Chi cục THADS quận Ba Đình;
- Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn;
- Lưu hồ sơ
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Nhung
Mẫu số 31-VDS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2018/NQ-TP ngày 09 tháng 8 năm 2018 của
Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao)
TÒA ÁN NHÂN DÂN……….
(1)
-------
Số: ……../………/QĐST-HNGĐ
(2)
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
A ÁN NHÂN DÂN ……………………..
Căn cứ
(3)
……………………. Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ
(4)
……………………….. Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định
về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số…../…../TLST-HNGĐ
(5)
ngày ….tháng …..năm….. về việc
yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân s:
(6)
...............................................................................
.............................................................................................................................................
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
(7)
..............................................................................
.............................................................................................................................................
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
(8)
[1].........................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
[2].........................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào
thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: .........................................................................................................
.............................................................................................................................................
- Về con chung: ....................................................................................................................
.............................................................................................................................................
- Về tài sản chung: ................................................................................................................
.............................................................................................................................................
- Về các vấn đề khác:............................................................................................................
.............................................................................................................................................
2. Về lệ phí Tòa án: ...............................................................................................................
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị
theo thủ tục phúc thẩm.
THẨM PHÁN
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp;
- Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn sử dụng mẫu số 31-VDS:
(1) Ghi tên Tòa án ra quyết định; nếu là Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tnh, thành
phố trực thuộc trung ương thì ghi rõ tên Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Tòa án nhân dân huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội);
nếu là Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thì ghi Tòa án nhân dân tỉnh (thành phố)
đó (ví dụ: Tòa án nhân dân tỉnh Hà Nam).
(2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra Quyết định.
(3) và (4) Ghi điểm, khoản, điều luật tương ứng của Bộ luật Tố tụng dân sự, Luật Hôn nhân và Gia đình.
(5) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm thụ lý việc hôn nhân và gia đình.
(6) Ghi rõ họ tên, địa chỉ nơi cư trú của người yêu cầu;
(7) Nếu là cá nhân thì ghi rõ họ tên, địa chỉ nơi cư trú, nơi làm việc (nếu có) của người đó; nếu là cơ
quan, tổ chức thì ghi tên cơ quan, tổ chức và địa chỉ trụ sở của cơ quan, tổ chức đó.
(8) Ghi nhận định của Tòa án về những nội dung mà các đương sự thỏa thuận được theo Biên bản hòa
giải đoàn tụ không thành. Trong phần này, các đoạn văn được đánh số thứ tự trong dấu [].
Tải về
Quyết định số 127/2022/QĐST-HNGĐ Quyết định số 127/2022/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất