Quyết định số 104/2021/QĐST-HNGĐ ngày 19/08/2021 của TAND TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 104/2021/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 104/2021/QĐST-HNGĐ ngày 19/08/2021 của TAND TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND TP. Hạ Long (TAND tỉnh Quảng Ninh)
Số hiệu: 104/2021/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 19/08/2021
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ H
TỈNH QUẢNG NINH
Số: 104/2021/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
H, ngày 19 tháng 8 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẠ LONG, TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ vào cc Điều 149, 212, 213 khoản 4 Điều 397 Bộ luật Tố tụng n
sự;
Căn cứ vào Điều 55 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử
dụng n phí và lệ phí Tòa n;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số: 113/2021/TLST - HNGĐ
ngày 23 tháng 7 năm 2021 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Người yêu cầu: Chị Nguyễn Thị Mai T, sinh năm 1995;
ĐKHKTT: T 8A, khu 3, phường HT, thành phố H, tnh Quảng Ninh;
Ch : Phòng 1919, Tòa B, Chung GreenBay Garden, đường Hoàng
Quốc Việt, phường HT, thành phố H, tnh Quảng Ninh;
2. Người yêu cầu: Anh Hà Tun N, sinh năm 1988;
ĐKHKTT: Khu 3 Hải Hòa, thành phố MC, tnh Quảng Ninh;
Ch : Khu 1 Hải Hòa, thành phố MC, tnh Quảng Ninh;
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân:
Chị Nguyễn Thị Mai T anh Tun N tự nguyện kết hôn vi nhau c
đăng kết hôn ti y ban nhân dân phường HT, thành phố H, tnh Quảng Ninh
vào ngày 30/3/2018. Đây là hôn nhân hp php đưc php luật bảo vệ.
Sau khi kết hôn, chị T anh N chung sống hnh phc đưc một thời gian
thì pht sinh mâu thun. Nguyên nhân do: bt đồng quan đim sống, khc biệt
trong tính cch và suy ngh nên v chồng thường xuyên mâu thun căng thng, mệt
mi. Do đ, chị T và anh N đ sống ly thân t thng 04/2021 đến nay, mi người 
một nơi, không tìm cch hàn gn tình cảm cng quan tâm đến cuộc sống của
nhau. Mâu thun v chồng đ đưc gia đình hai bên hòa giải nhiều lần nhưng
không c kết quả. Chị T anh N đều công nhận không còn tình cảm vchồng,
mục đích hôn nhân không đt đưc. vậy, chị T anh N đề nghị Tòa n công
nhận thuận tình ly hôn.
[2] Về con chung: Chị Nguyễn Thị Mai T anh Tun N c 02 con
chung Gia A, sinh ngày 28/6/2018 Đức Gia B, sinh ngày 10/9/2019.
Khi ly hôn chị T anh N thống nht chị T người trực tiếp nuôi dưng, chăm
sc cả hai con chung Gia A Đức Gia B đến tui thành niên (đủ 18 tui).
Anh N c trch nhiệm cp dưng nuôi con chung 5.000.000 đồng/1 thng/1 con
chung k tthng 8/2021 đến khi cc con chung đến tui thành niên (đủ 18 tui).
Anh N c quyền, ngha thăm nom con chung không ai đưc cản tr.
[3] Về tài sản chung: Chị Nguyễn Thị Mai T và anh Hà Tun N không c tài
sản chung, không yêu cầu Tòa n giải quyết. Ngoài ra chị T và anh N không vay
n chung cơ quan, t chức, c nhân nào nên không yêu cầu Tòa n giải quyết
[4] Về lệ phí: Chị Nguyễn Thị Mai T tự nguyện chịu toàn bộ lệ phí hôn nhân
gia đình sơ thm theo quy định của php luật;
Đ hết thời hn 07 ngày, k t ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không c đương sự nào thay đi ý kiến về sự thoả thuận đ.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thoả thuận của cc đương sự cụ th
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị Mai T anh Tun N cng
thống nht thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Giao hai con chung Gia A, sinh ngày 28/6/2018
Đức Gia B, sinh ngày 10/9/2019 cho chị Nguyễn Thị Mai T trực tiếp nuôi dưng,
chăm sc gio dục cc con chung đến tui thành niên (đủ 18 tui). Anh
Tun N c trch nhiệm cp dưng nuôi con chung 5.000.000 đồng/1 thng/1 con
chung k t thng 8/2021 đến khi cc con chung đến tui thành niên (đủ 18 tui).
Anh Hà Tun N c quyền, ngha vụ thăm nom con chung không ai đưc cản tr.
- Về tài sản chung: Chị Nguyễn Thị Mai T và anh Tun N không c tài
sản chung nên không yêu cầu Tòa n giải quyết. Về vay n chung: Chị Nguyễn Thị
Mai T anh Tun N không c vay n chung của quan, tchức, c nhân
nào nên không đề cập giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa n: Chị Nguyễn Thị Mai T phải chịu lệ phí hôn nhân gia
đình sơ thm là 300.000 đồng (Ba trăm nghn đng). Đưc tr vào số tiền tm ứng
lệ phí mà chị Nguyễn Thị Mai T đ nộp theo biên lai thu tiền tm ứng lệ phí số
0003832 ngày 23/7/2021 của Chi cục thi hành n dân sthành phố H, tnh Quảng
Ninh.
3. Quyết định này c hiệu lực php luật ngay sau khi đưc ban hành
không bị khng co, khng nghị theo thủ tục phc thm.
Nơi nhận:
- Cc đương sự;
- TAND tnh Quảng Ninh;
- VKSND TP H Long;
- Chi cục THADS TP H Long;
- Cơ quan thực hiện việc đăng ký kết hôn;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Nguyn Thu Hương
Tải về
Quyết định số 104/2021/QĐST-HNGĐ Quyết định số 104/2021/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất