Quyết định số 101/2026/QĐST-HNGĐ ngày 04/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Sơn La, tỉnh Sơn La về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 101/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 101/2026/QĐST-HNGĐ ngày 04/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Sơn La, tỉnh Sơn La về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 6 - Sơn La, tỉnh Sơn La
Số hiệu: 101/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 04/03/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 6 SƠN LA
Số: 101/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày 04 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn c hồ vụ án dân sự thụ số 137/2026/TLST-HNGĐ ngày 06 tháng
02 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Quàng Thị T, sinh ngày: 22/05/2007. n cước công
dân số: 014307008216. Địa chỉ: Bản N, Đ, tỉnh Sơn La.
- Bđơn: Anh Đinh Ngọc C, sinh ngày: 19/8/2002. Căn cước công dân số:
014202008354. Địa chỉ: Bản T, Đ, tỉnh Sơn La.
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các điều 55, 58, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ o khoản 7 Điều 26; điểm a khoản 5, điểm a, b khoản 6 Điều 27
Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ
Quốc hội vmức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sdụng án phí lphí
Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày
24 tháng 02 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 24 tháng 02 năm 2026
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận stự nguyện ly
hôn hoà giải thành, không đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Quàng Thị T anh Đinh
Ngọc C.
2
2. ng nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Giao cháu Quàng Đức A, sinh ngày: 21/6/2024 cho chị
Quàng Thị T trực tiếp chăm c, nuôi dưỡng, giáo dục đến khi cháu trưởng
thành đủ 18 tuổi và có khả năng lao động.
Anh Đinh Ngọc C có trách nhiệm đóng góp tiền cấp dưỡng nuôi con chung
cùng chị Quàng Thị T, mức cấp dưỡng 3.000.000 đồng (Ba triệu đồng)/
tháng; thời gian cấp dưỡng tính từ ngày 01/03/2025.
Không ai được cản trở quyền trông nom, thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng,
giáo dục con chung sau khi ly hôn.
- Về tài sản chung: Không .
- Về vay nợ chung: Không .
- Về án phí:
+ Chị Quàng Thị T tự nguyện chịu 150.000 đồng (Một trăm năm mươi
nghìn đồng) tiền án phí dân sự sơ thẩm, được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án
phí 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) đã nộp theo biên lai thu tiền số:
0000167 ngày 06/02/2026. Chị Quàng Thị T được trả lại số tiền 150.000 đồng
(Một trăm năm mươi nghìn đồng) tại Phòng Thi hành án dân skhu vực 6 Sơn
La.
+ Anh Đinh Ngọc C phải chịu 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn
đồng) án phí cấp dưỡng định kỳ nộp tại Phòng Thi hành án dân sự khu vực 6
Sơn La.
Kể từ ngày Quyết định hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp
quan thi hành án quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc kể từ ngày
đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với các khoản tiền
phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, tất cả các
khoản tiền, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn
phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468 Bộ luật Dân
sự 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Trường hợp quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 của
Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành
án dân s quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự
nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6,
3
7, 7a, 7b và 9 của Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện
theo quy định tại Điều 30 của Luật thi hành án dân sự.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Tòa án nhân dân tỉnh Sơn La;
- VKSND khu vực 6 Sơn La;
- Phòng THADS khu vực 6 Sơn La;
- UBND Đ, tỉnh Sơn La;
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(ĐÃ KÝ)
Đỗ Thị Thu Trang
Tải về
Quyết định số 101/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 101/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 101/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 101/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất