Quyết định số 100/2018/QĐST-HNGĐ ngày 28/03/2018 của TAND Q. Ba Đình, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 100/2018/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 100/2018/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 100/2018/QĐST-HNGĐ ngày 28/03/2018 của TAND Q. Ba Đình, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Q. Ba Đình (TAND TP. Hà Nội) |
| Số hiệu: | 100/2018/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 28/03/2018 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của chị Nguyễn Ngọc M và anh Phạm Tuấn V |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QU N BẬ
THÀNH PH HỐ
_____________
S :100ố /2018/QĐST-HNGĐ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI TỘ Ộ Ủ Ệ
NAM
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
_______________________
Hà N i, ngày 28 tháng 3 năm 2018 ộ
QUY T Đ NHẾ Ị
CÔNG NH N THU N TÌNH LY HÔN Ậ Ậ
VÀ S THO THU N C A CÁC Đ NG SỰ Ả Ậ Ủ ƯƠ Ự
Căn c h s vi c hôn nhân và gia đình th lý s :105/2018/TLST/HNGĐứ ồ ơ ệ ụ ố
ngày 16 tháng 3 năm 2018 gi a:ữ
Ng i yêu c u: ườ ầ
- Ch Nguy n Ng c M, sinh năm 1992.ị ễ ọ
- Anh Ph m Tu n V, sinh năm 1992.ạ ấ
Cùng đ a ch c trú: S 144B ph Q, ph ng Q, qu n B, thành ph H.ị ỉ ư ố ố ườ ậ ố
Căn c kho n 4 Đi u 147, Đi u 212, Đi u 213, kho n 4 Đi u 397 c a Bứ ả ề ề ề ả ề ủ ộ
lu t t t ng dân s năm 2015;ậ ố ụ ự
Căn c Đi u 55; 58; 59; 81; 82; 83 c a Lu t Hôn nhân và gia đình năm 2014;ứ ề ủ ậ
Kho n 3 Đi u 37 c a Ngh quy t 326/2016/UBTVQH14 ả ề ủ ị ế ngµy
30/12/2016 c a y ban th ng v Qu c h i v ủ Ủ ườ ụ ố ộ ề thu, mi n, gi m, thu, n p,ễ ả ộ
qu n lý và s d ng án phí l phí Tòa án.ả ử ụ ệ
Căn c vào biên b n ghi nh n s t nguy n ly hôn và hòa gi i thành ngày 19ứ ả ậ ự ự ệ ả
tháng 3 năm 2018 v vi c các đ ng s đã th t s t nguy n ly hôn và th aề ệ ươ ự ậ ự ự ệ ỏ
thu n đ c v i nhau v vi c gi i quy t toàn b vi c hôn nhân và gia đình th lýậ ượ ớ ề ệ ả ế ộ ệ ụ
s 105 /2ố 018 /TLST-HNGĐ ngày 16 tháng 3 năm 2018.
XÉT TH Y:Ấ
Anh Ph m Tu n V và ch Nguy n Ng c M ạ ấ ị ễ ọ k t hôn trên c s t nguy n, cóế ơ ở ự ệ
đăng ký k t hôn t i UBND ph ng Q, qu n B, thành ph H ngày 05 tháng 8 nămế ạ ườ ậ ố
2013.
Vi c thu n tình ly hôn và th a thu n c a các đ ng s đ c ghi trong biênệ ậ ỏ ậ ủ ươ ự ượ
b n ghi nh n s t nguy n ly hôn và hòa gi i thành ngày 19 tháng 3 năm 2018ả ậ ự ự ệ ả
là hoàn toàn t ự nguy n và không vi ph m đi u c m c a lu t, không trái đ o đ cệ ạ ề ấ ủ ậ ạ ứ
xã h i.ộ
Đã h t th i h n b y ngày k t ngày l p biên b n ghi nh n s t nguy n lyế ờ ạ ả ể ừ ậ ả ậ ự ự ệ
hôn và hòa gi i thành, không có đ ng s nào thay đ i ý ki n v s th a thu nả ươ ự ổ ế ề ự ỏ ậ
đó.
QUY T Đ NH:Ế Ị
1

I. Công nh n s thu n tình ly hôn gi a:ậ ự ậ ữ
Anh Ph m Tu n V và ch Nguy n Ng c Mạ ấ ị ễ ọ
II. Công nh n s th a thu n c a các đ ng s c th nh sau:ậ ự ỏ ậ ủ ươ ự ụ ể ư
- V con chung: ề Anh Ph m Tu n V và ch Nguy n Ng c M ạ ấ ị ễ ọ có 01 con
chung là Ph m Vũ Đăng N ạ sinh ngày 24/05/2014.
Giao con chung cho ch M tr c ti p chăm sóc, nuôi d ng. ị ự ế ưỡ
Anh V đóng góp ti n nuôi con chung là 3.000.000 đ ng (ba tri uề ồ ệ
đ ng/tháng), k t tháng 3 năm 2018 cho đ n khi con chung thành niên ho c cóồ ể ừ ế ặ
s thay đ i khác.ự ổ
Anh V có quy n, nghĩa v thăm nom và chăm sóc con chung không ai đ cề ụ ượ
c n tr .ả ở
- V tài s n chung và nhà chung:ề ả ở Anh V và ch M không có, không yêuị
c u Toà án gi i quy t.ầ ả ế
- V công nề ợ: Anh V và ch M không vay n ai, không cho ai vay n , khôngị ợ ợ
yêu c u Toà án gi i quy t.ầ ả ế
- V l phí: ề ệ Ch Nguy n Ng c M t nguy n ch u c 300.000 đ ng (ba trămị ễ ọ ự ệ ị ả ồ
nghìn đ ng) l phí Hôn nhân và Gia đình s th m, đ c tr t m ng l phí đãồ ệ ơ ẩ ượ ừ ạ ứ ệ
n p theo biên lai thu s 000 8099 ngày 16 / 3 /2018 t i Chi c c thi hành án dânộ ố ạ ụ
s qu n B. ự ậ
III. Quy t đ nh này có hi u l c ngay sau khi đ c ban hành và không b khángế ị ệ ự ượ ị
cáo, kháng ngh theo th t c phúc th m.ị ủ ụ ẩ
N i nh n:ơ ậ
- VKSND qu n B;ậ
- Chi c c THA DS qu n B;ụ ậ
- TAND TP. H;
- UBND ph ng Q;ườ
- Các đ ng s ;ươ ự
- L u h s .ư ồ ơ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QU N BẬ
Th m phánẩ
Đ ng Th Laiồ ị
2
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 15/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 14/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 14/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm