Quyết định số 13/2026/QĐST-HNGĐ ngày 19/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Khánh Hòa, tỉnh Khánh Hòa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 13/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 13/2026/QĐST-HNGĐ ngày 19/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Khánh Hòa, tỉnh Khánh Hòa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 3 - Khánh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
Số hiệu: 13/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 19/01/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: ông K và bà Q thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 3 - KHÁNH HÒA
TNH KHNH HA
Số: 13/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Khnh Hòa, ngy 19 thng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ vụ án Hôn nhân gia đnh thụ số: 09/2026/TLST - HNGĐ ngày
09 tháng 01 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Ông Nguyễn Trí K - sinh năm 1993
Địa chỉ: Thôn T, phường B, tỉnh Khánh Hòa
- Bị đơn:Lê Thị Xuân Q - sinh năm 1993
Địa chỉ: Thôn P, xã D, tỉnh Khánh Hòa
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83 và Điều 84 của Luật hôn
nhân và gia đnh;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 09
tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tnh ly hôn thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 09 tháng 01 năm 2026
hoàn toàn tự nguyện không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. ng nhận sự thuận tnh ly hôn giữa ông Nguyễn Trí K và bà Lê Thị Xuân
Q.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự, cụ thể như sau:
- Về con chung: Thị Xuân Q trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng,
giáo dục con chung Nguyễn Ngọc Bảo K1 - sinh ngày 11/01/2021.
Ông Nguyễn Trí K cấp dưỡng nuôi con chung hàng tháng, mỗi tháng
2.000.000đ (Hai triệu đồng), thời gian bắt đầu cấp dưỡng từ tháng 02/2026 cho đến
khi con chung đủ 18 tuổi.
Ông Nguyễn Trí K quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung mà không ai được
cản trở.
Trong quá trnh nuôi dưỡng con chung, ông K và bà Q đều có quyền yêu cầu
Tòa án thẩm quyền giải quyết về thay đổi người trực tiếp nuôi con chung cũng
như việc cấp dưỡng nuôi con chung.
2
- Về tài sản chung: Ông K và bà Q xác định không có, không yêu cầu Tòa án
giải quyết.
- Về án phí: Ông K nộp 150.000đ (Một trăm năm mươi nghn đồng) tiền án
phí hôn nhân và gia đnh sơ thẩm (trong đó ông K tự nguyện nộp thay 75.000đ tiền
án phí cho Q) ông K nộp 150.000đ (Một trăm năm mươi nghn đồng) tiền án
phí dân sự sơ thẩm đối với người nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung nhưng được
trừ vào số tiền tạm ứng án phí hôn nhân gia đnh thẩm 300.000đ (Ba trăm
nghn đồng) đã nộp tại Thi hành án dân sự tỉnh Khánh Hòa theo biên lai thu tiền số:
0000201 ngày 09/01/2026. Ông Nguyễn Trí K đã nộp đủ án phí hôn nhân, gia đnh
sơ thẩm và án phí dân sự sơ thẩm.
Quy định: Kể từ ngy b Q có đơn yêu cầu thi hnh n, nếu ông K không thi
hnh khoản tiền cấp dưỡng nói trên thì hàng tháng ông K còn phải chịu thêm khoản
tiền lãi của số tiền còn phải thi hnh n theo lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468
Bộ luật dân sự 2015.
Trưng hp quyết định đưc thi hnh, theo quy định tại Điều 2 Lut Thi hnh
n Dân s th ngưi đưc thi hnh n, ngưi phi thi hnh n dân s có quyn tha
thun thi hnh n, quyn yêu cu thi hnh n, t nguyn thi hnh n hoc b ng
chế thi hnh n theo quy đnh ti cc Điều 6, 7 v 9 Lut Thi hnh n Dân s; thi
hiu thi hnh n đưc thc hin theo quy định tại Điều 30 Lut Thi hnh n.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Khánh Hòa;
- VKSND khu vực 3 - Khánh Hòa;
- UBND phường Bắc Nha Trang;
(nơi đăng ký kết hôn - giấy kết hôn số 71/2018);
- THADS tỉnh Khánh Hòa;
- Các đương sự;
- Lưu án văn, hồ sơ.
THẨM PHN
(Đã ký)
Trần Thị Tuyết Sương
Tải về
Quyết định số 13/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 13/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 13/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 13/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất