Quyết định số 04/2020/QĐST-HNGĐ ngày 02/01/2020 của TAND TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 04/2020/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 04/2020/QĐST-HNGĐ ngày 02/01/2020 của TAND TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND TP. Huế (TAND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Số hiệu: 04/2020/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 02/01/2020
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HU
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 04/2020/QĐST-HN
Thành phố Huế, ngày 02 tháng 01 năm 2020
QUYT ĐỊNH
CÔNG NHN THUN TÌNH LY HÔN
VÀ S THO THUN CA CÁC ĐƯƠNG S
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Căn cứ vào Điều 212, 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 51, 53, 57, 81, 82, 83 và 84 của Luật hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản s
dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 639/2019/TLST/HNGĐ ngày
03 tháng 12 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những
người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Anh Phạm Văn Quế L; sinh năm: 1993; địa chỉ: 65 Thái P, phường T,
thành phố H, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Chị Nguyễn Thị Như Y, sinh năm: 1994; địa chỉ: 65 Thái P, phường T,
thành phố H, tỉnh Thừa Thiên Huế.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Anh Phạm Văn Quế L ch Nguyn Th Như Y
t nguyn kết hôn, có đăng ký kết hôn ti phường T, thành ph H, tnh Tha Thiên
Huế vào ngày 16/3/2016 nên đây là hôn nhân hợp pháp.
Sau khi kết hôn v chng sng vi nhau hạnh phúc đến tháng 2 năm 2019
thì phát sinh mâu thun. Nguyên nhân mâu thun do v chng không hp tính
nhau, bất đồng quan điểm sng. Anh Phạm Văn Quế L ch Nguyn Th Như Y
không còn quan tâm lẫn nhau từ tháng 2 năm 2019 cho đến nay. Do tình cảm vợ
chồng không còn, mục đích n nhân không đạt, nên anh Phạm Văn Quế L ch
Nguyn Th Như Y tự nguyện thuận tình ly hôn.
[2] Về con chung: Anh Phạm Văn Quế L chị Nguyễn Thị Như Y công
nhận vợ chồng 01 con chung là: Phạm Minh N, sinh ngày: 12/9/2016, hiện nay
cháu đang do chị Nguyễn Thị Như Y nuôi dưỡng.
Anh L và chị Ý thỏa thuận về con chung như sau: Giao cháu Phạm Minh N,
sinh ngày: 12/9/2016 cho chị Nguyễn Thị Như Y trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng,
giáo dục cho đến lúc cháu trưởng thành (đủ 18 tuổi), anh L kng phải cấp dưỡng
nuôi con.
2
[3] Về tài sản chung và nợ chung: Anh Phạm Văn Quế L và ch Nguyn Th
Như Y cùng công nhận không tài sản chung không nợ chung, nên không
yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về lệ phí Tòa án: Anh Phạm Văn Quế L ch Nguyn Th Như Y mỗi
người phải chịu lệ phí dân sự 150.000 đồng.
Đã hết thời hn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành (ngày 01/7/2019), không đương snào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH :
1. Công nhận thuận tình ly hôn sthỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Phạm Văn Quế L chị Nguyễn Thị Như Y
thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Giao cháu Phạm Minh N, sinh ngày: 12/9/2016 cho chị
Nguyễn Thị Như Y trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục cho đến lúc cháu
trưởng thành (đủ 18 tuổi), anh L không phải cấp dưỡng nuôi con.
Người không trực tiếp nuôi con quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không
ai được cản trở.
- V tài sn chung n chung: Anh Phạm Văn Quế L ch Nguyn Th
Như Y cùng công nhận không tài sản chung không nợ chung, không yêu
cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Anh Phạm Văn Quế L ch Nguyn Th Như Y mỗi
người phải chịu lệ phí dân s150.000 đồng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ p
300.000 đồng. Căn cứ biên lại số AA/2013/008921 ngày 03/12/2019 của Chị cục
Thi hành án dân sự thành phố Huế.
Trường hp Quyết định được thi hành theo quy đnh tại Điều 2 Lut Thi
hành án dân sự, được b sung theo Lut sửa đổi, b sung Lut thi hành án dân s
năm 2014 thì người được thi hành án dân sự, người phi thi hành án dân s
quyn tho thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành án
hoc b ng chế thi hành án theo qui định tại các Điều 6, 7 và 9 Lut thi hành án
dân s Điu 7a, 7b Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut thi hành án dân
s năm 2014; thời hiệu thi hành án được thc hin theo quy định tại Điều 30 Lut
Thi hành án dân s.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSNDTP Huế;
- UBND phường T, TP Huế;
(ĐKKH số 36/2016; ngày 16/3/2016);
-Lưu.
THẨM PHÁN
Thái Thị Hồng Vân
3
Tải về
Quyết định số 04/2020/QĐST-HNGĐ Quyết định số 04/2020/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất