Quyết định số 01/2026/QĐST-DS ngày 15/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về tranh chấp hợp đồng tín dụng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 01/2026/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 01/2026/QĐST-DS ngày 15/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về tranh chấp hợp đồng tín dụng
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng tín dụng
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 3 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
Số hiệu: 01/2026/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/01/2026
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Công nhận thoả thuận giữa Ngân hàng N và anh Chu Văn B
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 3 – PHÚ THỌ
Số: 01/2026/QĐST-DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Phú Thọ, ngày 15 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHN S THA THUN CA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 ca B lut t tng dân s;
Căn cứ vào biên bn hoà gii thành ngày 07 tháng 01 năm 2026 v vic các
đương s tho thuận được vi nhau v vic gii quyết toàn b v án dân s th lý
số: 89/2025/TLST-DS ngày 11 tháng 11 năm 2025.
XÉT THẤY:
Các tho thun ca các đương s đưc ghi trong biên bn hoà gii thành v
vic gii quyết toàn b v án t nguyn; ni dung tho thun giữa các đương sự
không vi phạm điều cm ca luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không
đương sự nào thay đổi ý kiến v s tho thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhn s tho thun của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ngân hàng Thương mại cổ phần () N. (Tên viết tắt: N1).
Địa chỉ trụ sở: Số B - B C, phường B (phường D, quận C cũ), TP ..
Người đại diện theo pháp luật: Ông Trần Ngô Phúc V Chủ tịch Hội đồng
quản trị.
Người đại diện theo ủy quyền: Bùi Thị Phương N Giám đốc Ngân hàng
TMCP N2 Chi nhánh P.
Địa chỉ liên hệ: Số nhà A, đường H, phường V, tỉnh Phú Th.
- Bị đơn: Anh Chu Văn B, sinh năm 1994;
Căn cước công dân số: 025094005759.
Nơi cư trú: Khu I, xã D (xã H, huyện P cũ), tỉnh Phú Th.
- Người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan:
+ Ông Chu Văn M, sinh năm 1968 (là bố đẻ của anh B);
Căn cước công dân số: 025068015056.
+ Bà Lê Thị Hồng T, sinh năm 1971 (là mẹ đẻ của anh B);
Căn cước công dân số: 025171014092.
Cùng nơi cư trú: Khu I, xã D (xã H, huyện P cũ), tỉnh Phú Thọ.
2. S tho thun của các đương sự c th như sau:
2
- Về số nợ: Anh Chu Văn B còn nợ Ngân hàng TMCP N2 tổng số tiền (tạm
tính đến ngày 07/01/2026) là: 1.705.527.410.đ (Một tbảy trăm linh năm triệu năm
trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm mười đồng). Trong đó gồm:
Nợ gốc: 1.360.603.321 đồng.
Nợ lãi trong hạn: 187.593.436 đồng.
Nợ lãi quá hạn: 142.658.424 đồng.
Lãi chậm trả lãi: 14.672.229 đồng.
Theo các hợp đồng tín dụng Ngân hàng TMCP N2 anh Chu Văn B đã
kết là: Hợp đồng tín dụng nợ giảm dần số 0150/2023/808-TD-CV ngày
02/11/2023 Hợp đồng tín dụng từng lần số 0149/2023/808-TD-CV ngày
02/11/2023; Giấy đề nghị cấp thẻ tín dụng kiêm phương án vay vốn số
0800/2023/808-CV ngày 06/11/2023.
- Về nghĩa vụ trả nợ: Anh Chu Văn B nghĩa vụ trả nợ cho Ngân hàng
TMCP N2 toàn bộ số tiền nợ (tạm tính đến ngày 07/01/2026) là: 1.705.527.410.đ
(Một tỷ bảy trăm linh năm triệu năm trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm mười
đồng).
Kể tngày tiếp theo của ngày lập biên bản hoà giải thành cho đến khi thi
hành án xong, anh Chu Văn B còn phải tiếp tục chịu khoản tiền lãi của số tiền còn
phải thi hành án theo mức lãi suất các bên thoả thuận trong các “Hợp đồng tín
dụng”. Trường hợp trong hợp đồng, các bên thoả thuận về việc điều chỉnh lãi, lãi
suất cho vay thì lãi, lãi suất anh Chu Văn B phải tiếp tục thanh toán cho Ngân
hàng được xác định theo thoả thuận của các bên.
Kể từ ngày Toà án ra quyết định công nhận thoả thuận của các đương sự, nếu
anh Chu Văn B không thực hiện hoặc thực hiện không đúng, không đầy đủ nghĩa vụ
trả nợ thì Ngân hàng quyền đề nghị quan Thi hành án thẩm quyền cho
biên bán đấu giá toàn bộ tài sản thế chấp theo Hợp đồng thế chấp tài sản số
0072/2023/808-TD-ngày 02/11/2023, đã được Toà án xem xét thẩm định, đ
thu hồi nợ quyền sử dụng thửa đất số 1442, tờ bản đồ số 11, diện ch: 284m
2
,
mục đích sdụng đất: Đất tại nông thôn, địa chỉ thửa đất: Khu I, xã D (xã H,
huyện P cũ), tỉnh Phú Thọ và tài sản gắn liền với thửa đất gồm: 01 nhà cấp bốn, xây
gạch xỉ, mái lợp prô xi măng toàn bộ tài sản khác gắn liền với thửa đất, đã được
UBND huyện P cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài
sản khác gắn liền với đất số CX 427918 ngày 10/11/2020 đng tên ông Chu Văn M
Thị Hồng T. Toàn bộ tài sản nêu trên đều đang do anh Chu Văn B, ông
Chu Văn M và bà Thị Hồng T quản lý, sử dụng.
3
Trường hợp tài sản thế chấp được bán đấu giá không đ để thực hiện nghĩa
vụ trả nợ thì anh Chu Văn B phải tiếp tục trả nợ cho Ngân hàng TMCP N2 cho đến
khi thanh toán xong toàn bộ khoản nợ.
- Về chi phí tố tụng: Anh Chu Văn B có nghĩa vụ hoàn trả lại cho Ngân hàng
TMCP N2 số tiền 10.000.000.đ (Mười triệu đồng) chi phí xem xét, thẩm định tại
chỗ.
- Về án phí: Anh Chu Văn B phải chịu toàn bộ tiền án phí dân sự thẩm
31.582.911.đ (Ba mươi mốt triệu năm trăm tám mươi hai nghìn chín trăm mười một
đồng). Ngân hàng TMCP N2 được hoàn trả lại tiền tạm ứng án phí đã nộp
30.747.000.đ (Ba mươi triệu bảy trăm bốn mươi bảy nghìn đồng) theo Biên lai thu
tạm ứng án phí, lệ phí Toà án” số 0005151 ngày 11 tháng 11 năm 2025 tại Thi hành
án dân sự tỉnh Phú Thọ.
3. Quyết định này có hiu lc pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
b kháng cáo, kháng ngh theo th tc phúc thm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy đnh tại Điều 2 Lut Thi hành án
dân s thì người được thi hành án dân sự, người phi thi hành án dân s quyn
tha thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành án hoc b
ng chế thi hành án theo quy đnh tại các Điều 6, 7, 7a, 7b 9 Lut Thi hành án
dân s; thi hiệu thi hành án được thc hiện theo quy định tại Điều 30 Lut Thi
hành án dân s./.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 3 – Phú Thọ;
- THADS tỉnh Phú Thọ;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Tạ Hồng Tuấn
Tải về
Quyết định số 01/2026/QĐST-DS Quyết định số 01/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 01/2026/QĐST-DS Quyết định số 01/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất