Quyết định số 08/2026/QĐST-DS ngày 20/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Ninh, tỉnh Quảng Ninh về tranh chấp hợp đồng tín dụng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 08/2026/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 08/2026/QĐST-DS ngày 20/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Ninh, tỉnh Quảng Ninh về tranh chấp hợp đồng tín dụng
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng tín dụng
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Ninh, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu: 08/2026/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 20/01/2026
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Anh Nguyễn Thành N và chị Dương Thị H có nghĩa vụ liên đới trả cho Ngân hàng thương mại cổ phần V số tiền (tạm tính đến ngày 12/01/2026) là
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 – QUẢNG NINH
Số: 08/2026/QĐST-DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Ninh, ngày 20 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ o khon 3 Điu 26, điểm a khon 1 Điu 35 (được sửa đổi, bổ
sung tại khon 2 Điu 1 Luật số: 85/2025/QH15), điểm a khon 1 Điu 39,
khon 3 Điu 147, Điu 155, Điu 212Điu 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Điu 288, Điu 293, Điu 299, Điu 303, Điu 357, Điu 468 của Bộ luật Dân
sự; Điu 100 và khon 2 Điu 103 Luật Các tổ chức tín dụng; Điu 37 Luật Hôn
nhân và Gia đình; Điu 26 Luật Thi hành án dân sự.
Căn cứ khon 7 Điu 26 Ngh quyt số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30
tháng 12 năm 2016 của y ban Thưng vụ Quốc hội quy đnh v mức thu, min,
gim, thu, nộp, qun l và sử dụng án phí và l phí Ta án.
Căn cứ vào Biên bn hoà gii thành ngày 12 tháng 01 năm 2026, v vic
các đương sự tho thuận được với nhau v vic gii quyt toàn bộ vụ án dân sự
thụ l số: 131/2025/TLST-DS ngày 28 tháng 11 năm 2025.
XÉT THẤY:
Các tho thuận của các đương sự được ghi trong Biên bn hoà gii thành v
vic gii quyt toàn bộ vụ án tự nguyn; nội dung tho thuận giữa các đương
sự không vi phạm điu cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã ht thi hạn 07 (by) ngày, kể tngày lập Biên bn hoà gii thành,
không có đương sự nào thay đổi  kin v sự tho thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
* Nguyên đơn: Ngân hàng Thương mại cổ phần V; đa chỉ: số H L, phưng
Đ, thành phố Hà Nội;
Ngưi đại din theo pháp luật: ông Ngô Chí D, chức danh: Chủ tch Hội
đồng qun tr;
Ngưi đại din theo ủy quyn của nguyên đơn: ông Nguyn Hồng B,
Trưởng phng cao cấp – Trung tâm X;
Ngưi nhận ủy quyn của ông Nguyn Hồng B: ông Đình T, Trưởng
bộ phận xử l nợ; ông L Ngọc T1, Chuyên viên xử l nợ; ông Nguyn Anh D1,
Chuyên viên xử l nợ; đu đa chỉ: tầng 4 Ngân hàng V1, căn SH4-8 Dự án
2
T, đưng B, phưng H, tỉnh Qung Ninh.
* B đơn: anh Nguyn Thành N, sinh năm 1978; đa chỉ: thôn K, xã T, tỉnh
Qung Ninh và ch Dương Th H, sinh năm 1987; đa chỉ: tổ A, khu A, phưng
T, tỉnh Qung Ninh.
Ngưi đại din theo ủy quyn của b đơn: anh Nguyn Duy Đ, sinh năm
1977; đa chỉ: thôn K, xã T, tỉnh Qung Ninh;
* Ngưi có quyn lợi, nghĩa vụ liên quan: ch Nguyn Khánh N1, sinh năm
1984; đa chỉ: tổ E, khu F, phưng H, tỉnh Qung Ninh và anh Nguyn Duy Đ,
sinh năm 1977; đa chỉ: thôn K, xã T, tỉnh Qung Ninh;
Ngưi đại din theo ủy quyn của ch Nguyn Khánh N1 là anh Nguyn
Duy Đ, sinh năm 1977; đa chỉ: thôn K, xã T, tỉnh Qung Ninh.
ơ2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1 V số tin phi tr:
Anh Nguyn Thành N ch Dương Th H nghĩa vụ liên đới tr cho
Ngân ng thương mại cổ phần V số tin (tạm tính đn ngày 12/01/2026) là:
8.444.540.618 (tám tỷ, bốn trăm bốn mươi bốn triu, năm trăm bốn ơi nghìn,
sáu trăm mưi tám) đồng; bao gồm: nợ gốc 7.716.666.000 (by tỷ, by trăm
mưi sáu triu, sáu trăm sáu mươi sáu nghìn) đồng, n lãi trong hạn là
66.654.680 (sáu mươi sáu triu, sáu trăm năm mươi nghìn, sáu trăm m
mươi) đồng, nợ lãi quá hạn là 655.010.224 (sáu trăm năm mươi lăm triu, không
trăm mưi nghìn, hai trăm hai mươi bốn) đồng, phạt chậm tr (tính trên nợ lãi
trong hạn) 6.209.715 (sáu triu, hai trăm linh chín nghìn, by trăm mươi lăm)
đồng; trong đó:
Theo hợp đồng cho vay hạn mức số 10254816 ngày 29/8/2024 và Kh ước
nhận nợ ngày 29/8/2024, anh Nguyn Thành N ch ơng Th H nợ ngân
hàng Thương mại cổ phần V (tạm tính đn ngày 12/01/2026) 4.120.216.354
(bốn tỷ, một trăm hai mươi triu, hai trăm mưi sáu nghìn, ba trăm năm mươi
tư) đồng; bao gồm: nợ gốc là: 3.800.000.000 (ba tỷ, tám trăm triu) đồng, nợ lãi
trong hạn 31.629.279 (ba mươi mốt triu, sáu trăm hai mươi chín nghìn, hai
trăm by mươi chín) đồng, nợ lãi quá hạn là 287.009.944 (hai trăm tám mươi
by triu, không trăm linh chín nghìn, chín trăm bốn mươi tư) đồng, phạt chậm
tr (tính trên nợ lãi trong hạn) 1.577.131 (một triu, năm trăm by ơi by
nghìn, một trăm ba mươi mốt) đồng.
Theo hợp đồng cho vay hạn mức số LN 2312211322789 ngày 24/01/2024:
anh Nguyn Thành N và ch Dương Th H nợ ngân hàng Thương mại cổ phần V
(tạm tính đn ngày 12/01/2026) 4.324.324.265 (bốn tỷ, ba trăm hai mươi
triu, ba trăm hai mươi tư nghìn, hai trăm sáu mươi lăm) đồng; bao gồm: nợ gốc
là: 3.916.666.000 (ba tỷ, chín trăm i sáu triu, sáu trăm sáu mươi sáu nghìn)
đồng, nợ lãi trong hạn 35.025.401 (ba mươi lăm triu, không trăm hai ơi
lăm nghìn, bốn trăm linh một) đồng, nợ lãi quá hạn 368.000.280 (ba trăm sáu
3
mươi tám triu, hai trăm tám mươi) đồng, phạt chậm tr (tính trên nợ lãi trong
hạn) 4.632.584 (bốn triu, sáu trăm ba mươi hai nghìn, năm trăm tám mươi
tư) đồng.
- Anh Nguyn Thành N ch Dương Th H phi tip tục tr tin lãi phát
sinh cho Ngân hàng thương mại cổ phần V, kể từ ngày 13/01/2026 cho đn khi
thanh toán xong toàn bộ khon nợ, theo mức lãi suất thỏa thuận tại hợp đồng cho
vay hạn mức số 10254816 Kh ước nhận nợ ngày 29/8/2024; hợp đồng cho
vay hạn mức số LN 2312211322789 ngày 24/01/2024
2.2 V thi hạn tr nợ:
Ngày 12/02/2026, anh Nguyn Thành N ch Dương Th H nghĩa vụ
liên đới tr cho Ngân hàng Thương mại cổ phần V 30.000.000 (ba mươi triu)
đồng.
Ngày 12/3/2026, anh Nguyn Thành N ch Dương Th H nghĩa vụ
liên đới tr cho Ngân hàng Thương mại cổ phần V 8.414.540.618 (tám tỷ, bốn
trăm mưi bốn triu, năm trăm bốn mươi nghìn, u trăm mưi tám) đồng và
tin lãi phát sinh kể từ ngày 13/01/2026.
Trưng hợp đn ngày 12/02/2026, anh Nguyn Thành N và ch Dương Th
H không tr 30.000.000 (ba ơi triu) đồng cho Ngân hàng Thương mại cổ
phần V thì được coi vi phạm toàn bnghĩa vụ tr nợ nêu trên. Khi đó, Ngân
hàng Thương mại cổ phần V quyn yêu cầu quan Thi hành án dân s
thẩm quyn xử l tài sn th chấp.
2.3 Kể từ ngày tip theo của ngày lập Biên bn ha gii thành (ngày
12/01/2026) cho đn khi thi hành án xong, anh Nguyn Thành N ch Dương
Th H cn phi nghĩa vụ liên đới tip tục chu khon tin lãi của số tin cn
phi thi hành án theo mức lãi suất quá hạn các bên thỏa thuận trong Hợp đồng
cho vay hạn mức số 10254816 Kh ước nhận nợ ngày 29/8/2024; Hợp đồng
cho vay hạn mức số LN 2312211322789 ngày 24/01/2024, giữa Ngân hàng
Thương mại cổ phần V và anh Nguyn Thành N, ch Dương Th H nhưng phi
phù hợp với quy đnh của pháp luật.
2.4 Trưng hợp đn hạn anh Nguyn Thành N ch Dương Th H vi
phạm nghĩa vụ tr nợ, thì Ngân hàng Thương mại cổ phần V quyn yêu cầu
quan thi hành án dân sự thẩm quyn xử l tài sn th chấp để thu hồi nợ,
tài sn bo đm gồm:
Quyn sử dụng 212,8m
2
đất, thuộc thửa đất số 262, t bn đồ s25; đa
chỉ: tổ F, khu B, phưng Y, thành phố H, tỉnh Qung Ninh (nay tổ F, khu Y,
phưng H, tỉnh Qung Ninh); theo Giấy chứng nhận quyn sử dụng đất số DH
443982, số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyn sử dụng đất CH83972, do y ban
nhân dân thành phố H cấp ngày 15/01/2024; ngưi sử dụng đất, chủ sở hữu tài
sn: anh Nguyn Duy Đ, ch Nguyn Khánh N1.
4
Quyn sử dụng 66,6m
2
đất, thuộc thửa đất s286, t bn đồ số 25; đa chỉ:
tổ F, khu B, phưng Y, thành phố H, tỉnh Qung Ninh (nay tổ F, khu Y,
phưng H, tỉnh Qung Ninh); theo Giấy chứng nhận quyn sử dụng đất số DH
443981, số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyn sử dụng đất CH83971, do y ban
nhân dân thành phố H cấp ngày 15/01/2024; ngưi sử dụng đất, chủ shữu tài
sn: anh Nguyn Duy Đ, ch Nguyn Khánh N1.
(Theo Hợp đồng th chấp số LN2312211323195 ngày 24/01/2024, giữa
ngân hàng Thương mại cổ phần V Chi nhánh Q anh Nguyn Duy Đ, ch
Nguyn Khánh N1)
2.5 Trong trưng hợp sau khi áp dụng các bin pháp thu hồi nợ nhưng vẫn
không đủ để hoàn thành nghĩa vụ tr nđối với Ngân hàng thương mại cổ phần
V thì anh Nguyn Thành N ch Dương Th H trách nhim liên đới tip tục
tr ht nợ cho Ngân hàng thương mại cổ phần V theo mức lãi suất thỏa thuận tại
Hợp đồng cho vay hạn mức số 10254816 Kh ước nhận nợ ngày 29/8/2024;
Hợp đồng cho vay hạn mức số LN 2312211322789 ngày 24/01/2024.
2.6 Trưng hợp trong hợp đồng tín dụng các bên thỏa thuận v điu
chỉnh lãi suất cho vay theo từng thi kỳ của ngân hàng thì lãi suất anh
Nguyn Thành N và ch Dương Th H phi tip tục thanh toán cho Ngân hàng
Thương mại cổ phần V theo quyt đnh của Ta án cũng được điu chỉnh cho
phù hợp với sự điu chỉnh lãi suất của ngân hàng.
2.7 V chi phí tố tụng (chi phí xem xét thẩm đnh tại chỗ): Ngân hàng
Thương mại cổ phần V tự nguyn chu toàn bộ chi phí xem xét thẩm đnh tại
chỗ (đã nộp đủ) và không đ ngh Ta án gii quyt.
2.8 V án phí dân sự sơ thẩm và xử l tạm ứng án phí:
B đơn anh Nguyn Thành N ch Dương Th H tự nguyn chu
58.222.270 (năm mươi tám triu, hai trăm hai mươi hai nghìn, hai trăm by
mươi) đồng án phí dân sự sơ thẩm.
Tr lại cho Ngân hàng Thương mại cổ phần V số tin 57.961.000 (năm
mươi by triu, chín trăm sáu mươi mốt nghìn) đồng, tạm ứng án pNgân hàng
Thương mại cổ phần V đã nộp, theo Biên lai thu tạm ứng án phí, l phí Ta án
số 0002152 ngày 26/11/2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Qung Ninh.
3. Quyt đnh này hiu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trưng hợp Quyt đnh này được thi hành theo quy đnh tại Điu 2 Luật
Thi hành án dân sự thì ngưi được thi hành án dân sự, ngưi phi thi hành án
dân sự quyn thỏa thuận thi hành án, quyn yêu cầu thi hành án, tự nguyn
thi hành án hoặc b cưỡng ch thi hành án theo quy đnh tại các Điu 6, 7, 7a
Điu 9 Luật Thi hành án dân sự; thi hiu thi hành án được thực hin theo quy
đnh tại Điu 30 Luật Thi hành án dân sự.
5
Nơi nhận:
- TAND tỉnh QN;
- VKSND khu vực 1 - QN;
- Thi hành án dân sự tỉnh QN;
- Đương sự;
- Ngưi đại din theo UQ;
- Lưu.
THẨM PHÁN
(đã ký)
Phạm Ngọc An
Tải về
Quyết định số 08/2026/QĐST-DS Quyết định số 08/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 08/2026/QĐST-DS Quyết định số 08/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất