Bản án số 85/2026/HNGĐ-ST ngày 14/08/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 85/2026/HNGĐ-ST

Tên Bản án: Bản án số 85/2026/HNGĐ-ST ngày 14/08/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 5 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
Số hiệu: 85/2026/HNGĐ-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 14/08/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: tranh chấp ly hôn
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

Bản án số 85/2026/HNGĐ-ST Bản án số 85/2026/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án số 85/2026/HNGĐ-ST Bản án số 85/2026/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỤC 5 – PHÚ THỌ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bản án số: 85/2026/HNGĐ-ST
Ngày: 14 - 8 - 2026
V/v: Tranh chấp hôn nhân v gia đnh
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 5 - PHÚ THỌ
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: B Nguyễn Thị Hoi Linh.
Các Hội thẩm nhân dân:
1. Ông Nguyễn Ngọc Lượng;
2. Ông Vũ Thnh Dũng.
- Thư ký phiên tòa: Ông Ngô Văn Tứ – Thẩm tra viên chính Ta án nhân
dân khu vực 5 - Ph Thọ.
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân khu vực 5 - Ph Th tham gia phiên
toà: Ông Đỗ Tiến Thnh - Kiểm sát viên.
Ngy 14 tháng 8 năm 2026, tại trụ sở To án nhân dân khu vực 5 - Ph Thọ
xét xử sơ thẩm công khai vụ án dân sự thụ lý số 142/2026/TLST-HNGĐ ngy 24
tháng 4 năm 2026 về “Tranh chấp hôn nhân v gia đnh”, theo Quyết định đưa vụ
án ra xét xử số: 114/2026/QĐXXST-HNGĐ ngy 14 tháng 7 năm 2026 v Quyết
định hoãn phiên ta số 85/2026/QĐST-HNGĐ ngy 14 tháng 8 năm 2026, giữa
các đương sự:
1. Nguyên đơn: Anh Nguyễn Minh Đ, sinh năm 1983.
Địa chỉ:Thôn A (Lng C), xã B, thnh phố H Nội
2. Bị đơn: Chị Hoàng Thị M, sinh năm 1991.
Địa chỉ: Thôn A (trước đây l khu A), xã Y, tỉnh Ph Thọ.
(Anh Đ có mặt; chị M vắng mặt).
NỘI DUNG VỤ ÁN:
* Theo đơn khởi kiện, lời khai trong giai đoạn chuẩn bị xét xử và tại phiên
toà nguyên đơn là anh Nguyễn Minh Đ trình bày:
Về quan hệ hôn nhân: Anh v chị Hong Thị M tự nguyện tm hiểu v có
đăng ký kết hôn vo ngy 16/8/2024 tại Ủy ban nhân dân xã B, huyện G, thnh
phố H Nội (nay l xã B, thnh phố H Nội). Sau kết hôn vợ chồng chung sống
ha thuận với nhau một thời gian đầu, sau đó th phát sinh mâu thuẫn, do bất đồng
quan điểm trong cuộc sống. Chị M đã bỏ về nh bố mẹ đẻ ở từ tháng 4 năm 2025
2
đến nay. Anh xác định tnh cảm vợ chồng không cn, anh xin được ly hôn với chị
M để ổn định cuộc sống.
Về con chung: Anh v chị M không có con chung.
Về ti sản chung, vay nợ v công sức: Anh không yêu cầu Ta án giải quyết.
* Quá trình giải quyết vụ án, Tòa án đã triệu tập làm việc, thông báo về
phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải nhưng
chị Hoàng Thị M không có mặt nên Tòa án không lấy lời khai được, cũng như
không tiến hành phiên họp, hòa giải được.
* Toà án đã tiến hành thu thập lời khai của bố đẻ chị Hoàng Thị M là ông
Hoàng Văn T. Ông T cho biết: Chị M có đăng ký hộ khẩu thường tr tại khu A
(C), xã Y, tỉnh Ph Thọ v ở cùng ông, hiện nay chị M đi lm ăn xa không có mặt
tại gia đnh. Ông đã nhận được thông báo thụ lý vụ án về việc anh Hoàng Minh
Đ1 xin ly hôn chị Hong Thị M, ông đã thông báo cho chị M biết. Chị M xác định
tnh cảm vợ chồng không cn, chị đồng ý ly hôn với anh Đ1. Chị Hong Thị M
xác định không có con chung, không có ti sản v công nợ chung nên chị không
yêu cầu Ta án giải quyết. Chị M đi lm ăn xa không về được nên nhờ ông nhận
thay tất cả các văn bản tố tụng của Ta án về việc anh Đ1 xin ly hôn với chị. Ông
sẽ nhận thay tất cả các văn bản tố tụng v sẽ giao lại tận tay cho chị M.
* Kết quả xác minh tại địa phương: Đại diện UBND xã Y, tỉnh Ph Thọ cho
biết: Anh Nguyễn Minh Đ v chị Hong Thị M kết hôn với nhau năm 2024, có
chung sống với nhau một thời gian ngắn sau đó ly thân. Nay anh Đ xin ly hôn với
chị M, đề nghị Ta án căn cứ theo quy định của pháp luật giải quyết. Chị Hoàng
Thị M có hộ khẩu thường tr tại khu A (Chính Công), xã Y, tỉnh Ph Thọ, anh
Nguyễn Minh Đ không có hộ khẩu tại địa phương xã Y, tỉnh Ph Thọ.
* Tại phiên tòa, đại diện Viện kiểm sát nhân dân khu vực 5 – Phú Thọ phát
biểu: Việc tuân theo pháp luật trong quá trnh giải quyết vụ án của Thẩm phán,
Hội đồng xét xử (HĐXX), Thư ký phiên ta được thực hiện theo quy định của Bộ
luật tố tụng dân sự; Nguyên đơn chấp hnh đng quy định của Bộ luật tố tụng dân
sự. Bị đơn chưa chấp hnh đng quy định của Bộ luật tố tụng dân sự (vắng mặt
khi được Ta án triệu tập, không tham gia ha giải).
Về nội dung vụ án, đề nghị Hội đồng xét xử:
Căn cứ quy định tại Điều 51 v Điều 56 của Luật Hôn nhân v gia đnh năm
2014, xử cho anh Nguyễn Minh Đ được ly hôn chị Hong Thị M.
Về con chung, ti sản chung, nợ chung, công sức đóng góp: Anh Đ xác định
trong thời kỳ hôn nhân không có con chung, không có ti sản chung, không có nợ
chung nên không yêu cầu Ta án giải quyết. Do đó, không có căn cứ để Ta án
xem xét, giải quyết đối với các nội dung ny.
Về án phí: Căn cứ khoản 4 Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điểm a khoản
5 Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngy 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội: Buộc anh Nguyễn Minh Đ phải chịu 300.000 đồng tiền án
3
phí ly hôn sơ thẩm. Anh Đ đã nộp 300.000 đồng tiền tạm ứng án phí (theo Biên
lai thu tạm ứng án phí số 0003726 ngy 24/4/2026).
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Sau khi nghiên cứu các ti liệu có trong hồ sơ vụ án được thẩm tra tại phiên
to, ý kiến của đại diện Viện kiểm sát, Hội đồng xét xử nhận định:
[1] Về tố tụng:
Nguyên đơn l anh Nguyễn Minh Đ khởi kiện yêu cầu ly hôn với bị đơn l
chị Hong Thị M cư tr tại xã Y, tỉnh Ph Thọ, đây l vụ án tranh chấp về hôn
nhân vgia đnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Ta án nhân dân khu vực 5 -
Ph Thọ, theo quy định tại khoản 1 Điều 28, Điều 35, điểm a khoản 1 Điều 39 của
Bộ luật tố tụng dân sự.
Xét về sự vắng mặt của chị M, thấy rằng: Chị M đã được To án triệu tập
hợp lệ đến phiên ta lần thứ hai nhưng vắng mặt không có lý do chính đáng. Căn
cứ khoản 3 Điều 228 v điểm b khoản 2 điều 227 của Bộ luật tố tụng dân sự, Hội
đồng xét xử tiến hnh xét xử mặt tất cả các đương sự l đng quy định.
[2] Về nội dung vụ án:
[2.1] Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Minh Đ v chị Hong Thị M kết
hôn với nhau trên cơ sở tự nguyện, không vi phạm điều cấm của pháp luật v được
cơ quan có thẩm quyền l Ủy ban nhân dân xã B, huyện G, thnh phố HNội (nay
l xã B, thnh phố H Nội) đăng ký kết hôn theo Giấy chứng nhận kết hôn số
36/2024 ngy 16/8/2024. Do vậy hôn nhân giữa anh Đ và chị M l hợp pháp. Do
vợ chồng sống ly thân với nhau nhiều năm, dẫn đến tnh cảm vợ chồng không
cn. Xét thấy, anh Đ, chị M không thực hiện đng nghĩa vụ của vợ chồng theo
quy định tại Điều 19 Luật hôn nhân v gia đnh, cụ thể anh chị không sống chung
với nhau, không cn quan tâm đến nhau, không cùng nhau chia sẻ, thực hiện các
công việc trong gia đnh... mục đích xây dựng gia đnh ấm no, hạnh phc giữa anh
Đ và chị M không đạt được. Mặt khác, chị M không có ý kiến phản đối với yêu
cầu ly hôn của anh Đ. Xét yêu cầu ly hôn của anh Đ l có căn cứ theo quy định
tại khoản 1 Điều 56 Luật hôn nhân v gia đnh nên cần được chấp nhận.
[2.2] Về con chung: Anh Đ v chị M không có con chung nên không đặt ra
giải quyết.
[2.3] Về ti sản chung, nợ chung, công sức đóng góp v các vấn đề khác:
Anh Đ v chị M không yêu cầu giải quyết, Hội đồng xét xử không đặt ra giải
quyết trong vụ án ny. Nếu sau ly hôn, các bên có tranh chấp v có yêu cầu th
Ta án sẽ giải quyết bằng vụ việc khác.
[3] Về án phí: Anh Nguyễn Minh Đ phải chịu án phí dân sự ly hôn sơ thẩm
l 300.000 đồng.
[4] Các đương sự có quyền kháng cáo theo quy định của pháp luật.
Vì các lẽ trên,
4
QUYẾT ĐỊNH:
Căn cứ vo khoản 1 Điều 51, khoản 1 Điều 56 vĐiều 57 của Luật hôn nhân
v gia đnh năm 2014;
Căn cứ khoản 1 Điều 28, Điều 35, điểm a khoản 1 Điều 39, khoản 4 Điều
147, khoản 3 Điều 228, điểm b khoản 2 điều 227, Điều 271 v Điều 273 của Bộ
luật tố tụng dân sự;
Áp dụng điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngy
30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thường vụ quốc hội quy định về mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý v sử dụng án phí v lệ phí Ta án.
Xử: Chấp nhận ton bộ yêu cầu khởi kiện của nguyên đơn.
1. Về quan hệ hôn nhân: Xử cho anh Nguyễn Minh Đ được ly hôn chị Hoàng
Thị M.
2. Về con chung: Anh Nguyễn Minh Đ v chị Hong Thị M không có con
chung nên không giải quyết.
3. Về tài sản chung, nợ chung, công sức đóng góp và các vấn đề khác: Các
đương sự không yêu cầu giải quyết nên không xem xét, giải quyết trong vụ án
ny. Sau ly hôn, các bên có tranh chấp, có yêu cầu, th Ta án sẽ giải quyết bằng
vụ việc khác.
4. Về án phí: Anh Nguyễn Minh Đ phải chịu 300.000 đồng (Ba trăm nghn
đồng) tiền án phí dân sự ly hôn sơ thẩm, nhưng được khấu trừ vo số tiền tạm ứng
án phí 300.000 đồng (Ba trăm nghn đồng) anh Đ đã nộp theo “Biên lai thu tạm
ứng án phí, lệ phí Ta án” số 0003726 ngy 24 tháng 4 năm 2026 của Thi hnh
án dân sự tỉnh Ph Thọ. (Xác nhận anh Đ đã nộp đủ).
5. Về quyền kháng cáo: Đương sự có mặt được quyền kháng cáo bản án sơ
thẩm trong hạn 15 ngy kể từ ngy tuyên án, đương sự vắng mặt được quyền
kháng cáo bản án sơ thẩm trong hạn 15 ngy, kể từ ngy nhận được bản án hoặc
bản án được niêm yết hợp lệ để yêu cầu Ta án nhân dân tỉnh PhThọ xét xử
phc thẩm.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND khu vực 5 - Ph Thọ;
- Phòng THADSKV5 - Ph Thọ;
- UBND xã B, TP H Nội
- Lưu hồ sơ, VP.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TOÀ
Nguyễn Thị Hoài Linh
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tải về
Bản án số 85/2026/HNGĐ-ST Bản án số 85/2026/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án số 85/2026/HNGĐ-ST Bản án số 85/2026/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất