Bản án số 37/2023/DS-ST ngày 28/04/2023 của TAND huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang về tranh chấp hợp đồng tín dụng
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Bản án số 37/2023/DS-ST
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Bản án 37/2023/DS-ST
| Tên Bản án: | Bản án số 37/2023/DS-ST ngày 28/04/2023 của TAND huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang về tranh chấp hợp đồng tín dụng |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng tín dụng |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Hiệp Hòa (TAND tỉnh Bắc Giang) |
| Số hiệu: | 37/2023/DS-ST |
| Loại văn bản: | Bản án |
| Ngày ban hành: | 28/04/2023 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | chấp nhận yêu cầu |
Tóm tắt Bản án
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
Bn n s: 37/2023/DS-ST.
Ngy: 28 tháng 04 năm 2023
V/v Tranh chấp hợp đồng vay tài sản.
NHÂN DANH
NƯC CNG HO X HI CH NGHA VIT NAM
TO N NHÂN DÂN HUYN HIP HÒA, TỈNH BẮC GIANG
Thnh phn Hi đng xt x sơ thm gm c:
Thm phn – Ch to phiên to: Bà Phm Thị Chuyền
Các Hi thm nhân dân: Ông Bùi Thế Hanh
Ông Lê Thanh Miện
Thư k phiên to: B Nguyễn Thị Ngọc- Thư ký To n nhân dân huyện
Hiệp Hòa.
Đi din Vin kim st nhân dân huyn Hip Hòa tham gia phiên to: Bà
Nguyễn Hồng Hnh- Kim st viên.
Trong ngày 28/04/2023, ti tr s To n nhân dân huyện Hiệp Hòa xt x
sơ thm công khai v n dân sự th lý s 287/2022/TLST-DS ngày 16 tháng 12
năm 2022 về việc “Tranh chấp hợp đồng vay tài sản” theo quyết định đưa v án ra
xét x s 41/2023/QĐXXST-DS ngày 30/03/2023 ca tòa án nhân dân huyện Hiệp
Hòa giữa cc đương sự:
+ Nguyên đơn: Ông Đặng Quang T, sinh năm 1969. Cư trú: Thôn SG, xã
NS, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang.
+ Bị đơn: Bà Dương Thị H, sinh năm 1977. Cư trú: Thôn TC, xã HS, huyện
Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang.
+ Người có quyền lợi nghĩa v liên quan: Bà Chu Thị H, sinh năm 1969. Cư
trú: Thôn SG, xã NS, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang.
(Ông T có mặt, cc đương sự khác vắng mặt)
NI DUNG VỤ ÁN:
* Theo đơn khi kiện, các lời khai trong quá trình gii quyết v án và ti
phiên tòa nguyên đơn ông Đặng Quang T trình bày: Vợ ông là bà Chu Thị H. Do
có mi quan hệ quen biết xã hi nên bà Dương Thị H đã nhiều lần vay tiền ca vợ
chồng ông tổng s tiền 250.000.000 đồng, các lần vay c th:
+ Ngày 03/12/2021, bà H có vay ca ông s tiền 100.000.000 đồng.
+ Ngày 05/01/2022, bà H có vay ca ông s tiền 110.000.000 đồng.
+ Ngày 07/01/2022, bà H có vay ca ông s tiền 40.000.000 đồng.
Khi vay bà H đều viết và ký giấy vay tiền với ông. Thời hn vay trong các
TO N NHÂN DÂN
HUYN HIP HÒA
TỈNH BẮC GIANG
CNG HO X HI CH NGHA VIT NAM
Đc lp – T do – Hnh phc

2
giấy vay tiền đều là 01 tháng k từ ngày vay tiền. Ông và bà H cũng có thỏa thuận
về lãi suất nhưng chỉ thỏa thuận miệng và không ghi vào Giấy vay tiền. Khi đến
hn tr nợ, mặc dù đã nhiều lần yêu cầu bà H tr tiền cho vợ chồng ông nhưng bà
H không tr. Mc đích vay tiền ca bà H là gì thì ông không nắm được. Nay ông
khi kiện yêu cầu bà Dương Thị H phi tr cho ông và bà Hiện s tiền nợ gc là
250.000.000 đồng và tiền lãi do chậm thực hiện nghĩa v thanh toán, thời gian tính
lãi tính từ ngày vi phm nghĩa v thanh toán ca lần vay cui cùng (08/02/2022)
đến khi xét x sơ thm (28/4/2023) l 01 năm 02 thng 20 ngy nhưng ông chỉ yêu
cầu tr lãi trong thời gian 01 năm 02 thng theo mức lãi suất là 10%/năm với tổng
s tiền lãi l 29.166.000 đồng.
* Tòa n đã thông bo về việc th lý v án cho bà Dương Thị H. Quá trình
gii quyết v án bà Dương Thị H không đến Tòa n đ làm việc, không có ý kiến
gì đi với yêu cầu khi kiện ca nguyên đơn.
* Người có quyền lợi nghĩa v liên quan là bà Chu Thị H trình bày trong quá
trình gii quyết v án: Bà là vợ ông Đặng Quang T. Vợ chồng bà và bà Dương Thị
H l người quen. Do bà H có nhu cầu cần vn đ lm ăn nên bà H có vay ca vợ
chồng bà mt s tiền, c th:
+ Ngày 03/12/2021, bà H có vay ca ông s tiền 100.000.000 đồng.
+ Ngày 05/01/2022, bà H có vay ca ông s tiền 110.000.000 đồng.
+ Ngày 07/01/2022, bà H có vay ca ông s tiền 40.000.000 đồng.
Tổng s tiền bà H vay ca vợ chồng b l 250.000.000 đồng. Khi vay bà H
đều viết và ký giấy vay tiền với ông T. Thời hn vay trong các giấy vay tiền đều là
01 tháng k từ ngày vay tiền. Mặc dù vợ chồng b đã đòi nhiều lần nhưng bà H vẫn
không tr nợ. Nay ông T khi kiện yêu cầu bà H phi thanh toán cho vợ chồng bà
s tiền nợ gc là 250.000.000 đồng và tiền lãi thì b đồng ý. B Đồng ý với mọi ý
kiến mà ông T trình bày ti Tòa án.
* Đi diện Viện kim st pht biu ý kiến về việc gii quyết v n:
- Việc tuân theo php luật ca Thm phn, Thư ký, Hi đồng xt x v ca
cc đương sự trong qu trình gii quyết v n.
- Đề nghị Hi đồng xt x: Áp dng cc Điều 26, Điều 35, Điều 39, Điều
147, Điều 228 ca B luật t tng dân sự. Điều 463, Điều 466, Điều 468 ca B
luật dân sự. Nghị quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngy 30/12/2016 ca Ủy ban
thường v Quc hi quy định về mức thu, miễn, gim, thu, np, qun lý v s
dng n phí v lệ phí Tòa n. X:
Buc bà Dương Thị H tr cho vợ chồng ông Đặng Quang T và bà Chu Thị
Hiên s tiền là 279.166.000 đồng.
Về n phí: Bà H phi bàu n phí dân sự sơ thm. Hoàn tr ông T tiền tm ứng
n phí đã np.
NHẬN ĐỊNH CA TÒA ÁN:
3
Sau khi nghiên cứu các tài liệu có trong hồ sơ v n v được thm tra, tranh
tng ti phiên tòa, Hi đồng xét x xét thấy:
[1] Về sự vắng mặt ca đương sự: Bị đơn l b Dương Thị H đã được triệu
tập hợp lệ nhưng vẫn vắng mặt ti lần thứ hai ti phiên toà, người có quyền lợi và
nghĩa v liên quan là bà Chu Thị H đề nghị xét x vắng mặt nên Hi đồng xét x
căn cứ vo Điều 227; Điều 228 B luật t tng dân sự xét x vắng mặt bà H và bà
Hiện.
[2]- Về quan hệ pháp luật và thm quyền gii quyết v án: Ông Đặng Quang
T yêu cầu bà Dương Thị H tr khon tiền vay c tiền gc và tiền lãi là 279.166.000
đồng thì thấy: Các bên có giao kết bằng văn bn, ghi rõ s lượng tiền vay và xác
định thời hn vay nên xc định đây l hợp đồng vay tài sn (theo quy định ti điều
463 ca B luật dân sự). Quan hệ giữa các bên là quan hệ dân sự giữa cá nhân với
c nhân, cc bên đã không tự gii quyết được khi có tranh chấp phát sinh, nguyên
đơn đã lm đơn khi kiện theo th tc t tng dân sự, xc định đây l "Tranh chấp
hợp đồng vay tài sản". Bị đơn cư trú địa bàn huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang.
Tòa án nhân dân huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang th lý gii quyết l đúng thm
quyền được quy định ti cc Điều 26; Điều 35 v Điều 39 ca B luật t tng dân
sự.
[3]- Về yêu cầu khi kiện ca nguyên đơn:
- Ông Đặng Quang T yêu cầu b Dương Thị H tr s tiền gc 250.000.000
đồng thì thấy: Theo lời trình by ca ông T, b Hiện v cc ti liệu có trong hồ sơ
v n thì xc định có việc bà H vay ca vợ chồng ông T b Hiện lm nhiều lần với
tổng s tiền l 250.000.000 đồng. Đã qu hn tr nợ nhưng bà H không thực hiện
nghĩa v tr nợ. Qu trình gii quyết v n bà H không có ý kiến gì đi với yêu cầu
khi kiện ca nguyên đơn. Việc bà H không tr nợ cho vợ chồng ông T b Hiện l
vi phm nghĩa v tr nợ m cc bên đã thỏa thuận. Nay ông T yêu cầu bà H tr cho
vợ chồng ông s tiền 250.000.000 đồng l có căn cứ v cần được chấp nhận theo
quy định ti Điều 466 ca B luật dân sự.
- Ông T yêu cầu bà H tr s tiền lãi 29.166.000 đồng thì thấy: Trong giấy biên
nhận vay tiền, cc bên không thỏa thuận tiền lãi nhưng có tho thuận về thời hn
vay, đã hết thời hn vay nhưng bà H không thực hiện nghĩa v tr nợ, do bà H vi
phm nghĩa v tr nợ nên ông T yêu cầu bà H tr tiền lãi do chậm thực hiện nghĩa
v tr nợ. Ông T yêu cầu bà H tr tiền lãi, thời gian tính lãi được tính từ ngy vi
phm nghĩa v thanh ton ca khon vay lần cui l ngy 08/02/2022 đến ngy xt
x sơ thm 28/4/2023 l 01 năm 02 thng 20 ngy nhưng ông chỉ yêu cầu tr lãi
trong thời gian 01 năm 02 thng theo mức lãi suất là 10%/năm với tổng s tiền lãi
l 29.166.000 đồng l có căn cứ v được chấp nhận theo quy định ti Điều 466,
Điều 468 ca B luật dân sự.
Tổng s tiền nợ gc v lãi buc bà H phi tr cho vợ chồng ông T b Hiện l
279.166.000 đồng.
[4]- Về n phí: Bà H phi chịu n phí dân sự sơ thm theo quy định ca
php luật do yêu cầu khi kiện ca ông T được chấp nhận; hon tr ông T s tiền
tm ứng n phí đã np theo quy định ti Điều 144, Điều 147 ca B luật t tng

4
dân sự. Nghị quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngy 30/12/2016 ca Ủy ban thường
v Quc hi quy định về mức thu, miễn, gim, thu, np, qun lý v s dng n phí
v lệ phí Tòa n.
Vì cc lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH
Áp dng cc Điều 26, Điều 35, Điều 39, Điều 144, Điều 147, Điều 227,
Điều 228, Điều 271 v Điều 273 ca B luật t tng dân sự. Điều 463, Điều 466,
và Điều 468 ca B luật dân sự. Nghị quyết s 326/2016/UBTVQH14
ngày 30/12/2016 ca Ủy ban thường v Quc hi quy định về mức thu, miễn,
gim, thu, np, qun lý v s dng n phí v lệ phí Tòa n. X:
1. Buc bà Dương Thị H phi tr cho ông Đặng Quang Tiến v b Chu Thị
H tổng s tiền l 279.166.000 đồng.
2. Về n phí:
+ Buc b Dương Thị H phi chịu 13.958.000 đồng n phí DSST.
+ Hon tr ông Đặng Quang T s tiền tm ứng n phí đã np 7.400.000 đồng
theo biên lai thu s 0012175 ngy 16/12/2022 ca Chi cc thi hnh n dân sự
huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang.
3. Về quyền khng co: Đương sự có mặt ti phiên tòa có quyền khng co
trong hn 15 ngy k từ ngy tuyên n. Đương sự vắng mặt ti phiên tòa có quyền
khng co trong hn 15 ngy k từ ngy nhận được tng đt hoặc niêm yết bn n.
4. Về nghĩa v chậm thi hnh n: K từ ngy có đơn yêu cầu thi hnh n ca
người được thi hnh n cho đến khi thi hnh n xong, bên phi thi hnh n còn
phi chịu khon tiền lãi ca s tiền còn phi thi hnh n theo mức lãi suất quy định
ti Điều 357, Điều 468 ca B luật Dân sự.
5. Về hướng dẫn thi hnh n dân sự: Trường hợp bn n, quyết định được thi
hnh theo quy định ti Điều 2 ca Luật thi hnh n dân sự thì người được thi hnh
n dân sự, người phi thi hnh n dân sự có quyền tho thuận thi hnh n, quyền yêu
cầu thi hnh n, tự nguyện thi hnh n hoặc bị cưỡng chế thi hnh n theo quy định
ti cc Điều 6; 7; 7a; 7b v 9 ca Luật thi hnh n dân sự; thời hiệu thi hnh n được
thực hiện theo quy định ti Điều 30 ca Luật thi hnh n dân sự.
Nơi nhận:
- TAND T. Bắc Giang;
- VKSND huyện Hiệp Hòa,
- CCTHADS huyện Hiệp Hòa,
- Cc đương sự,
- Lưu HS, VP.
TM. HI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
Thm phán - Chủ to phiên to
Phm Thị Chuyền
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 13/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 21/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 19/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm