Bản án số 34/2025/DS-ST ngày 21/08/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 34/2025/DS-ST

Tên Bản án: Bản án số 34/2025/DS-ST ngày 21/08/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 6 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
Số hiệu: 34/2025/DS-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 21/08/2025
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Tranh chấp hợp đồng dân sự về vay tài sản, tranh chấp về hụi giữa Lê Thị Đ với Huỳnh Thị Kim S
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 6 - VĨNH LONG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bản án số: 34/2025/DS-ST.
Ngày: 21-8-2025.
V/v: “Tranh chấp hp đng dân s v việc góp hụi,
Tranh chấp hp đng dân s v vay tài sản”.
NHÂN DANH
C CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 6 - VĨNH LONG
- Thnh phn Hi đng xt x sơ thm gm c:
Thm phn - Ch ta phiên ta: Ông Nguyễn Văn Nguyên.
Cc Hi thm nhân dân:
+ Ông Nguyễn Thanh Hùng.
+ Ông Đoàn Văn Vui.
- Thư k phiên ta: Ông Nguyễn Trường Thịnh - Thư Ta án nhân
dân huyện Mỏ Cày Bc, tnh Bn Tre.
Ngày 21 tháng 8 năm 2025, ti tr s Ta án nhân dân khu vc 6 - Vĩnh
Long, Ta án nhân dân khu vc 6 - Vĩnh Long xt x thm công khai v án
dân s thụ lý s: 145/2025/TLST-DS ngày 23 tháng 6 năm 2025 v việc: Tranh
chấp hp đng dân s v việc góp hụi, tranh chấp hp đng dân s v vay tài
sản” theo Quyt đnh đưa vụ án ra xt x số: 32/2025/QĐXXST-DS ngày
23/7/2025, Quyt đnh hoãn phiên ta số: 20/2025/QĐST-DS ngày 04/8/2025
gia các đương s:
- Nguyên đơn: Thị Đ - Sinh năm: 1954, đa ch: Ấp G, N, tnh
Vĩnh Long (trước đây là: Ấp G, xã N, huyện M, tnh Bn Tre).
Người đại diện theo y quyn ca nguyên đơn: Ông HVăn V - Sinh năm:
1961, đa ch: 7 ấp P, xã P, tnh Vĩnh Long (trước đây là: Số G ấp P, xã P, huyện
C, tnh Bn Tre, ông V có mặt).
- B đơn: Huỳnh Thị Kim S - Sinh năm: 1979; đa ch: Ấp G, N, tnh
Vĩnh Long (trước đây là: Ấp G, xã N, huyện M, tnh Bn Tre, có mặt).
- Người có quyn li, nghĩa vụ liên quan: Ông Trịnh Trung T - Sinh năm:
1977; đa ch: Ấp G, N, tnh Vĩnh Long (trước đây là: Ấp G, N, huyện M,
tnh Bn Tre, ông T vng mặt).
2
NI DUNG V ÁN:
Tại đơn khi kin, bn t khai, trong giai đoạn chun b xét xử thm,
nguyên đơn, người đại diện theo y quyn ca nguyên đơn trnh bày:
Đinh tham gia hai dây hụi do S làm chủ hụi gm: Dây hụi
1.000.000VNĐ (một triệu đng), mhụi ngày 15 tháng 11 âm lch năm 2016 gm
28 (hai mươi tám) phần, bà Đinh tham G hai phần, mi một phần hụi thì bà Đ đã
góp hụi đưc 13 (mười ba) lần. Dây hụi 2.000.000VNĐ (hai triệu đng), m hụi
ngày 20 tháng 01 âm lch năm 2017 gm 27 (hai mươi bảy) phần, Đinh tham
G hai phần, mỗi một phần hụi thì bà Đ đã góp hụi đưc 13 (mười ba lần); tổng số
tin hụi của hai dây hụi là 77.000.000VNĐ (bảy mươi bảy triệu đng) nhưng
S có trả đưc 10.000.000VNĐ (mười triệu đng) cn n li 67.000.000VNĐ (sáu
mươi bảy triệu đng).
Ngoài ra, vào ngày 25/6/2016, bà S có vay của bà Đinh số tin là
40.000.000VNĐ (bốn mươi triệu đng), hai bên không thỏa thuận lãi suất,
không thỏa thuận thời hn vay.
S chơi hụi, vay tin nêu trên để phục vụ cho sinh hot chung trong
gia đình nên bà Đ yêu cầu bà S ông T (chng bà S) cùng có nghĩa vụ liên đới
trả cho bà Đinh số tin hụi cn n là 67.000.000VNĐ (sáu mươi bảy triệu đng)
40.000.000VNĐ (bốn mươi triệu đng) tin vay, không yêu cầu trả tin lãi;
tổng cộng bà Đ yêu cầu S, ông T nghĩa vụ liên đới trả tổng số tin
107.000.000VNĐ (một trăm lẻ bảy triệu đng).
Tại bản t khai trong giai đoạn chun b xét xử thm b đơn Huỳnh
Th Kim S trình bày: thừa nhận n của Đinh tổng S1 tin
107.000.000VNĐ (một trăm lẻ bảy triệu đng) bao gm 67.000.000VNĐ (sáu
mươi bảy triệu đng) tin hụi và 40.000.000VNĐ (bốn mươi triệu đng) tin vay
như Đ trình bày. Số tin hụi, tin vay nêu trên s dụng vào chi tiêu sinh hot
gia đình. ông T chấp nhận trả 107.000.000VNĐ (một trăm lẻ bảy triệu đng)
cho Đ nhưng do hoàn cảnh gia đình hiện nay gặp khó khăn, bà cn thiu tin
hụi của người khác nên bà yêu cầu đưc trả dần hàng tháng với mức
1.000.000VNĐ/tháng (một triệu đng trên một tháng).
Người có quyn li, nghĩa vụ liên quan là ông Trnh Trung T vắng mặt trong giai
đoạn chun b xét xử, không gửi cho Ta n văn bản trnh bày ý kiến v cc ni
dung có liên quan đến vụ n.
Ti phiên ta sơ thm: Người đi diện theo ủy quyn của nguyên đơn gi
nguyên lời trình bày, yêu cầu khi kiện của nguyên đơn. B đơn gi nguyên lời
3
trình bày, quan điểm như đã nêu phần trên. Người quyn li, nghĩa vụ ln
quan vng mặt ti phiên ta.
NHN ĐNH CA TO ÁN:
[1] Nguyên đơn có đơn khi kiện tranh chấp hp đng dân s v việc góp
hụi, tranh chấp hp đng dân s v vay tài sản đi với b đơn có đa ch ti ấp G,
N, huyện M, tnh Bn Tre (nay ấp G, N, tnh Vĩnh Long) nên Ta án nhân
dân huyện Mỏ Cày Bc, tnh Bn Tre (nay là Ta án nhân dân khu vc 6 - Vĩnh
Long) th lý, gii quyt vụ án theo quy đnh ti các điu 26, 35, 39 ca B lut
T tng dân s năm 2015 Ngh quyt số: 81/2025/UBTVQH15 ngày 27/6/2025
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Ngh quyt số: 01/2025/NQ-HĐTP ngày
27/6/2025 của Hội đng Thm phán Ta án nhân dân tối cao.
[2] Ông T vng mt ti các phiên ha gii ngày 08/7/2025, ngày 18/7/2025,
đng thời ông V (người đi diện theo ủy quyn của bà Đ) đơn đ ngh không
ha giải nên vụ án thuộc trường hp không ha giải đưc theo quy đnh ti Điu
207 ca B lut T tng dân s năm 2015. Ông T vng mt ti phiên ta ln th
hai nên Ta án tin hành xt x vng mt ông T theo quy đnh ti Điu 227
Điu 228 của B lut T tng dân s năm 2015.
[3] V nội dung vụ án:
[3.1] S thừa nhận cn n Đ tổng stin 107.000.000V(một
trăm lẻ bảy triệu đng) bao gm 67.000.000VNĐ (sáu mươi bảy triệu đng) tin
hụi 40.000.000VNĐ (bốn mươi triệu đng) tin vay. Đây tình tit, s kiện
không phải chng minh theo quy đnh ti Điu 92 của Bộ luật Tố tụng dân s năm
2015 nên căn cứ xác đnh bà S cn n bà Đinh 67.000.000VNĐ (sáu mươi bảy
triệu đng) tin hụi và 40.000.000VNĐ (bốn mươi triệu đng) tin vay.
[3.2] V nghĩa v tr n:
Đ cho rng bà S chơi hụi, vay tin nêu trên là để phục vụ cho sinh hot
chung trong gia đình nên Đ yêu cầu bà S và ông T (chng bà S) ng nghĩa
vụ liên đới trả số tin hụi, tin vay cn n của Đ. S thừa nhận s dụng số
tin hụi, tin vay vào chi tiêu sinh hot gia đình nên bà và ông T chấp nhận trả
107.000.000VNĐ (một trăm lẻ bảy triệu đng) cho bà Đ. Ông T vng mặt, không
gi văn bản trình bày ý kin hay phản đối đối với yêu cầu khi kiện của Đ,
cũng không cung cấp tài liệu, chứng cứ để chứng minh ông không liên quan
đn việc chơi hụi, vay tin của S theo thông báo giao nộp chứng cứ của Ta
án; trong khi đó khoản n nêu trên là khoản n trong thời kỳ hôn nhân của S,
ông T, ti biên bản ha giải ngày 18/7/2025 ti phiên ta thm, S trình
bày gia và ông T không thỏa thuận v ch đtài sản của v chng
4
trong thời kỳ hôn nhân; từ đó cho thấy khoản n nêu trên là khoản n chung của
S ông T nên S ông T cùng nghĩa vụ liên đới trả khoản ncho
Đ.
Bà S yêu cầu đưc tr n theo phương thc là tr hàng tháng vi mc là
1.000.000đng/tháng nhưng bà Đ không đng ý, trong khi đó khon n nêu trên
đã đn hn tr và bà S, ông T không cung cấp đưc tài liu, chng c nào cho
thy gia hai bên có tha thun là S, ông T đưc tr n dn hàng tháng vi
mức 1.000.000đng/tháng hay đưc tr nhiu ln nên không có s để chp
nhn yêu cu này ca bà S.
[3.3] V tin lãi: Đinh không yêu cầu S, ông T phải trả tin lãi nên
ghi nhận.
[4] V án phí dân s sơ thm: Yêu cầu của bà Đ đưc chấp nhận nên bà S,
ông T phải liên đới chu án phí dân s thm có giá ngch là 5% ca s tin phi
tr cho Đ.
V cc lẽ trên,
QUYẾT ĐNH:
Căn cứ vào các điu 288, 357, 466, 468, 469, 471 ca B lut Dân s năm
2015; các điu 27, 37 của Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014; các điu 5, 147,
271, 273 ca B lut T tng dân s năm 2015; Điu 26 ca Ngh quyt s:
326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thường v Quc
Hội quy đnh v mc thu, min, gim, thu, np, qun lý và s dng án phí và l
phí Ta án. Tuyên:
1/ Buc bà Huỳnh Th Kim S và ông Trnh Trung T có nghĩa v liên đới trả
cho Th Đinh S2 tin hụi cn n là 67.000.000VNĐ (sáu mươi bảy triệu
đng) số tin vay cn n 40.000.000VNĐ (bốn mươi triệu đng). Tổng cộng
Huỳnh Th Kim Sông Trnh Trung T có nghĩa v liên đới trả cho bà Th
Đinh S2 tin hụi, tin vay cn n 107.000.000VNĐ (một trăm lẻ bảy triệu
đng), ghi nhận bà Đinh K yêu cầu trả tin lãi
2/ V án phí dân s sơ thm:
2.1) Th Đinh L người cao tuổi, đơn xin min nộp tin tm ứng
án phí dân s sơ thm nên Đ đã đưc min nộp tin tm ứng án phí dân s sơ
thm.
2.2) Buc bà Huỳnh Th Kim S và ông Trnh Trung T có nghĩa v liên đới
nộp 5.350.000VNĐ (năm triệu ba trăm năm mươi ngàn đng) tin án phí dân s
sơ thm.
5
3/ Kể từ ngày bn án có hiệu lc pháp luật (đối với các trường hp cơ quan
thi hành án có quyn chủ động ra quyt đnh thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn
yêu cầu thi hành án của người đưc thi hành án (đối với khoản tin phải trả cho
người đưc thi hành án) cho đn khi thi hành án xong tất cả các khoản tin, hàng
tháng bên phải thi hành án cn phải chu khoản tin lãi của số tin cn phải thi
hành án theo mức lãi suất quy đnh ti khoản 2 Điu 468 Bộ luật Dân s năm
2015.
4/ V quyn kháng cáo đối vi bn án: Nguyên đơn, b đơn mặt ti phiên
ta quyn kháng cáo bản án này trong thời hn mười lăm ngày kể từ ngày tuyên
án; riêng người có quyn li, nghĩa vụ liên quan vng mặt ti phiên ta có quyn
kháng cáo bn án này trong thi hn mười m ngày k t ngày nhận đươc bản án
hoặc ngày bản án đưc niêm yt để yêu cầu Ta án nhân dân tnh Vĩnh Long giải
quyt li vụ án theo thủ tục phúc thm.
5/ Bn án đưc thi hành theo quy đnh ti Điu 2 ca Lut Thi hành án dân
s thì người đưc thi hành án dân s, người phi thi hành án dân s có quyn tha
thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành án hoc b ng
ch thi hành án theo quy đnh ti các điu 6, 7, 7a, 7b và 9 ca Lut Thi hành án
dân s; thi hiu thi hành án đưc thc hiện theo quy đnh ti Điu 30 ca Lut
Thi hành án dân s./.
Nơi nhn: TM. HI ĐNG XT X SƠ THM
- Các đương s; THM PHÁN - CH TA PHIÊN TÒA
- VKSND khu vc 6 - Vĩnh Long; (Đã )
- T.H.A.D.S tnh Vĩnh Long;
- Phng GĐ, KT, TT và T.H.A-TAND tnh Vĩnh Long;
- Lưu: H sơ v án, Vp, Bp.
Nguyễn Văn Nguyên
Tải về
Bản án số 34/2025/DS-ST Bản án số 34/2025/DS-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án số 34/2025/DS-ST Bản án số 34/2025/DS-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất