Bản án số 32/2018/KDTM-ST ngày 18/07/2018 của TAND TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh về tranh chấp hợp đồng tín dụng
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Bản án số 32/2018/KDTM-ST
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Bản án 32/2018/KDTM-ST
| Tên Bản án: | Bản án số 32/2018/KDTM-ST ngày 18/07/2018 của TAND TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh về tranh chấp hợp đồng tín dụng |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng tín dụng |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TP. Thủ Đức (TAND TP. Hồ Chí Minh) |
| Số hiệu: | 32/2018/KDTM-ST |
| Loại văn bản: | Bản án |
| Ngày ban hành: | 18/07/2018 |
| Lĩnh vực: | Kinh doanh thương mại |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Chấp nhận yêu cầu khởi kiện của nguyên đơn. Buộc bà Nguyễn Anh Đ và ông Nguyễn Hữu L liên đới phải trả cho Ngân hàng TMCP N số tiền là 1.185.277.010 đồng (Một tỷ một trăm tám mươi năm triệu hai trăm bảy mươi bảy ngàn không trăm mười) đồng. |
Tóm tắt Bản án
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản
TOØA AÙN NHAÂN DAÂN COÄNG HOØA XAÕ HOÄI CHUÛ NGHÓA VIEÄT NAM
QUAÄN THUÛ ÑÖÙC Ñoäc laäp – Töï do – Haïnh phuùc
THAØNH PHOÁ HOÀ CHÍ MINH __________________________________________________
________________________
Baûn aùn soá 32/2018/KDTM-ST
Ngaøy 18/07/2018
V/v “Tranh chaáp hôïp ñoàng
Tn dng”
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN THỦ ĐỨC, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán – Chủ tọa phiên tòa: Ông Nguyn Quang Hin
Các Hội thẩm nhân dân:
1. B Nguyn Th Lưng
2. B Nguyn Th Châu Tiên
- Thư ký phiên tòa: B Trn Th Ngc Hoa – Thư ký tòa án nhân dân quận Thủ
Đức, thnh phố Hồ Chí Minh.
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
tham gia phiên tòa: B Ngô Th Lê – Kim sát viên.
Ngày 18 tháng 07 năm 2018, tại trụ sở Tòa án nhân dân quận Thủ Đức, thnh
phố Hồ Chí Minh xét xử sơ thẩm công khai vụ án dân s thụ lý số 61/2017/KDTM-
ST ngày 27/10/2017 v việc “Tranh chp hp đng vay tn dng”, theo quyết đnh
đưa vụ án ra xét xử số 200/2018/QĐXXST-KDTM ngày 31 tháng 05 năm 2018,
quyết đnh hon phiên to số 188/2018/QĐHPT-KDTM ngày 22 tháng 06 năm 2018
giữa:
1. Nguyên đơn: Ngaân haøng thương mại cổ phần N. Truï sôû soá 198, đường T,
phường L, quận H, thnh phố H Nội. Ngưi đi din theo u quyn của nguyên
đơn (văn bn u quyn số 444/UQ-NRO-KH ngy 28/07/2017): B Lê Th H,
sinh năm 1984. Cư tr số 187/10, lu 3, đường L, phường X, quận Y, thnh phố
Hồ Chí Minh (có mặt).
2. Bị đơn: B Nguyn Anh Đ, sinh năm 1980 v ông Nguyn Hữu L, sinh
năm 1973. Cng cư trú số 167/2/4, đường số X, khu phố Y, phường L, quận T,
thnh phố Hồ Chí Minh (vng mặt).
3. Ngưi có quyn, ngha v liên quan:
MAÃU 34 TTDS
2
3.1 Ông Nguyn Văn S, sinh năm 1958 v b Nguyn Th S1, sinh năm
1957. Cng cư trú số 167/2/12, đường số X, khu phố Y, phường L, quận T thành
phố Hồ Chí Minh (vng mặt).
3.2 Ông Nguyn Anh H, sinh năm 1976 v b Trn Th Th, sinh năm 1986.
Cng cư trú số 167/2/3, đường số X, khu phố Y, phường L, quận T thnh phố
Hồ Chí Minh (vng mặt).
NỘI DUNG VỤ ÁN
1. Theo đơn khởi kiện ngy 17/08/2017, bn t khai ngy 23/11/2017, ngy
24/04/2018 v ngy 17/07/2018, biên bn kim tra việc giao nộp, tiếp cận, công
khai chứng cứ v ho gii ngày 31/01/2018 v ngy 24/04/2018 cng như tại
phiên tòa, Ngân hàng thương mại cổ phn N trnh by:
1.1 Ngy 23/09/2010, Ngân hàng thương mại cổ phn N v b Nguyn Anh
Đ, ông Nguyn Hữu L có ký hp đồng tín dụng 0043-TDJ/10CD có nội dung
“B Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hu L vay của Ngaân haøng thương mại cổ phần
N 800.000.000 đng, li sut 14,3%/năm (hin nay ch còn 12%/năm) đ sa
cha nh phc v sn xut kinh doanh, thi hn vay 60 tháng. Ngy nhn n
27/09/2010”
- Ti sn bo đm tin vay, giy chứng nhận quyn sở hữu nh, đt số 167/2/3,
đường số X, khu phố Y, phường L, quận T thnh phố Hồ Chí Minh số
5728/2009/GCN ngy 09/12/2009 của u ban nhân dân quận Thủ Đức, thành
phố Hồ Chí Minh cp cho ông Nguyn Văn S v b Nguyn Th S1. Hp đồng
thế chp số 0033/NHNT-HVT/10 áp dụng đối vi trường hp ti sn thế chp của
bên thứ ba đưc công chứng số 20374, quyn số 09, ngy 23/09/2010 taïi phoøng coâng
chöùng soá 6, thnh phố Hoà Chí Minh. Đaêng kyù giao dch bo đm tại phòng ti
nguyên v môi trường quận Thủ Đức, thnh phố Hoà Chí Minh số 007998, ngaøy
24/09/2010. Cụ th:
+ Quyn s dng đt: Đa ch 167/2/3, đường số X, khu phố Y, phường L,
quận T thnh phố Hồ Chí Minh. Thửa đt số 550, tờ bn đồ số 88. Diện tích 200
m2, đt ở.
+ Ti sn gn lin vi đt: Diện tích xây dng 105 m2. Tổng diện tích sn
xây dng 399 m2. Đặc đim, nh ở nn gạch, cột – khung - sn BTCT, tường gạch,
gác g, mái tôn, 02 tng.
- Trong quá trnh thc hiện hp đồng, b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hữu
L thanh toán đưc 229.600.000 đồng tin n gốc v tin n li theo quy đnh.
T đu tháng 03/2012 cho đến nay, b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hữu L
không thanh toán mặc d Ngaân haøng thương mại cổ phần N đ nhiu ln nhc n.
V vậy, Ngaân haøng thương mại cổ phần N yêu cu to án buộc b Nguyn Anh Đ
v ông Nguyn Hữu L phi tr cho Ngaân haøng thương mại cổ phần N n gốc v
tin li tính đến ngy 17/07/2018 như sau: Tin gốc 570.400.000 đồng + Tin li
614.877.010 đồng = 1.185.277.010 đồng.
MAÃU 34 TTDS
3
Li tiếp tục đưc tính t ngy xét xử sơ thẩm cho đến khi b Nguyn Anh Đ
v ông Nguyn Hữu L tr hết n.
1.2 Nếu b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hữu L không thc hiện hoặc
thc hiện không đng ngha vụ tr n th yêu cu phát mi ti sn bo đm.
2. Tại biên bn ly lời khai ngy 24/04/2018, biên bn v việc không ho
gii đưc ngy 24/04/2018 b Nguyn Th S1 l người có quyn, ngha vụ liên
quan trnh by:
- B v chồng l ông Nguyn Văn S l chủ sở hữu nh, đt số 167/2/3,
đường số X, khu phố Y, phường L, quận T thnh phố Hồ Chí Minh. Nh, đt số
167/2/3, đường số X, khu phố Y, phường L, quận T thnh phố Hồ Chí Minh đ
đưc cp giy chứng nhận quyn sử dụng đt, hiện Ngaân haøng thương mại cổ
phần N đang giữ. B xác nhận v, chồng b có đứng ra bo lnh cho b Nguyn Anh
Đ v ông Nguyn Hữu L vay tin tại Ngaân haøng thương mại cổ phần N, số tin vay
l bao nhiêu b không biết. B đồng ý vi yêu cu của ngaân haøng v tin n gốc, tin
n li. Trường hp, b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hữu L không tr hết số n
cho ngaân haøng, th v chồng b không đồng ý cho phát mi nh, đt số đường số X,
khu phố Y, phường L, quận T thnh phố Hồ Chí Minh. V chồng b đồng ý tr
thay tin n gốc, tin n li cho b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hữu L trong
trường hp b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hữu L không có kh năng tr n
cho ngaân hàng. Tuy nhiên, v chồng b yêu cu Ngaân haøng cho thêm thời gian đ
v chồng b xoay sở tin tr n v đ ngh ngân hng không tính tin li.
- B xác nhận tại nh, đt số 167/2/3, đường số X, khu phố Y, phường L,
quận T thnh phố Hồ Chí Minh có v chồng con trai b l ông Nguyn Anh H v
b Trn Th Th đang sinh sống, ngoi ra không có ai khác. B xác nhận v chồng
con trai b có nhận đưc thông báo v phiên hp kim tra việc giao nộp, tiếp cận
công khai chứng cứ v ho gii, tuy nhiên do bận đi lm nên không đến to án đưc.
3. B Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hữu L vng mặt trong xuốt quá trnh
tố tụng gii quyết vụ án cng như tại phiên to.
4. Biên bn kim tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ v ho gii
ngày 31/01/2018, ngy 24/04/2018: Ngaân haøng thương mại cổ phần N xác nhận đ
gửi cho b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hữu L, người có quyn, ngha vụ liên
quan các chứng cứ m Ngaân haøng thương mại cổ phần N đ cung cp cho tòa án.
Ngaân haøng thương mại cổ phần N không bổ sung, cung cp thêm ti liệu chứng cứ,
không yêu cu tòa án thu thập thêm chứng cứ, không yêu cu triệu tập thêm đương
s, những người tham gia tố tụng. Ngaân haøng thương mại cổ phần N giữ nguyên yêu
cu khởi kiện, không sửa đổi, bổ sung hoặc rt yêu cu khởi kiện.
5. Biên bn kim tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ v ho gii
ngày 24/04/2018: B Nguyn Th S1 l người có quyn, ngha vụ liên quan xác
nhận không có yêu cu độc lập, b đ nhận đưc các ti liệu, chứng cứ m Ngaân
haøng thương mại cổ phần N đ cung cp cho tòa án. B thống nht vi các ti liệu,
chứng cứ đó v không bổ sung, cung cp thêm ti liệu chứng cứ, không yêu cu tòa
MAÃU 34 TTDS
4
án thu thập thêm chứng cứ, không yêu cu triệu tập thêm những người tham gia tố
tụng khác.
6. Tại phiên to: Ngaân haøng thương mại cổ phần N vn giữ nguyên các yêu
cu.
7. kiến của kim sát viên Viện kim sát nhân dân quận Thủ Đức, thnh phố
Hồ Chí Minh tại phiên to:
7.1 V tố tụng: To án thụ lý vụ án, tiến hnh các thủ tục tố tụng, quyết đnh
đưa vụ án ra xét xử, các quyn v ngha vụ của đương s đưc tôn trng v bo đm
đng theo các quy đnh của pháp luật. Tuy nhiên, vẩn còn vi phạm điu 203 Bộ luật
tố tụng dân s năm 2015 v thời hạn chuẩn b xét xử.
7.2 V nội dung: Chp nhận các yêu cu của Ngaân haøng thương mại cổ phần N.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
Sau khi nghiên cứu các ti liệu, chứng cứ có trong hồ sơ vụ án v đ đưc kim
tra, xem xét, tại phiên to, Hội đồng xét xử nhận thy:
I. V tố tụng:
1. B Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hữu L cng có nơi cư trú cuối cng số
167/2/4, đường số X, khu phố Y, phường L, quận T thnh phố Hồ Chí Minh.
Căn cứ điu 30 khon 1, điu 35 khon 1 đim a, điu 39 khon 1 đim a Bộ luật Tố
tụng dân s năm 2015 th thẩm quyn gii quyết vụ án thuộc Tòa án nhân dân quận
Thủ Đức, thnh phố Hồ Chí Minh. Do vậy, Tòa án nhân dân quận Thủ Đức, thnh
phố Hồ Chí Minh thụ lý gii quyết theo thủ tục sơ thẩm l đng quy đnh của pháp
luật.
2. Tòa án đ tiến hnh triệu tập hp lệ b Nguyn Anh Đ, ông Nguyn Hữu L,
ông Nguyn Văn S, ông Nguyn Anh H v b Trn Th Th đến Tòa án đ viết bn
t khai, triệu tập hai ln đ tham gia phiên hp kim tra việc giao nộp, tiếp cận, công
khai chứng cứ v hòa gii, thông báo kết qu phiên hp v việc kim tra việc giao
nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ, triệu tập hai ln đ tham gia phiên tòa xét xử,
nhưng b Nguyn Anh Đ, ông Nguyn Hữu L, ông Nguyn Văn S, ông Nguyn
Anh H v b Trn Th Th vn vng mặt không v s kiện bt kh kháng hoặc trở
ngại khách quan, có ngha b Nguyn Anh Đ, ông Nguyn Hữu L, ông Nguyn
Văn S, ông Nguyn Anh H v b Trn Th Th đ t b các quyn đưc pháp luật
quy đnh. Do đó, Tòa án tiến hnh xét xử vng mặt b Nguyn Anh Đ, ông Nguyn
Hữu L, ông Nguyn Văn S, ông Nguyn Anh H v b Trn Th Th theo quy đnh
tại điu 227 khon 2 đim b Bộ luật tố tụng dân s năm 2015.
3. Tòa án đ tiến hnh triệu tập hp lệ b Nguyn Th S1 hai ln đến Tòa án đ
tham phiên tòa xét xử, nhưng b Nguyn Th S1 vn vng mặt không v s kiện bt
kh kháng hoặc trở ngại khách quan, có ngha b Nguyn Th S1 đ t b các quyn
đưc pháp luật quy đnh. Do đó, Tòa án tiến hnh xét xử vng mặt b Nguyn Th
S1 theo quy đnh tại điu 227 khon 2 đim b Bộ luật tố tụng dân s năm 2015.
II. V nội dung
MAÃU 34 TTDS
5
1. Căn cứ hp đồng tín dụng số 0043-TDJ/10CD cng như s trình bày của
Ngaân haøng thương mại cổ phần N, của b Nguyn Th S1 trong quá trnh gii
quyết vụ án. Hội đồng xét xử có đủ cơ sở xác đnh b Nguyn Anh Đ v ông
Nguyn Hữu L còn n Ngaân haøng thương mại cổ phần N tính đến ngy 17/07/2018
số tin l: Tin gốc 570.400.000 đồng + Tin li 614.877.010 đồng = 1.185.277.010
đồng
2. Xét yêu cu của b Nguyn Th S1 thống nht vi ngaân haøng v tin n gốc,
tin n li nhưng v chồng b không đồng ý cho phát mi nh, đt số 167/2/3,
đường số 8, khu phố 1, phường Linh Xuân, quận Thủ Đức, thnh phố Hồ Chí
Minh v yêu cu của Ngaân haøng thương mại cổ phn N phaùt maõi taøi saûn theá
chaáp trong tröôøng hôïp b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hữu L khoâng traû nôï cho
ngaân haøngï. Hội đồng xét xử nhận thy:
2.1 Hp đồng thế chp số 0033/NHNT-HVT/10 áp dụng đối vi trường hp ti
sn thế chp của bên thứ ba đưc công chứng số 20374, quyn số 09, ngy
23/09/2010 taïi phoøng coâng chöùng soá 6, thnh phố Hoà Chí Minh. Đaêng kyù giao dch
bo đm tại phòng ti nguyên v môi trường quận Thủ Đức, thnh phố Hoà Chí Minh
số 007998, ngaøy 24/09/2010. B Nguyn Th S1 xác nhận v, chồng b có đứng ra
bo lnh cho b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hữu L đ vay tin Ngaân haøng
thương mại cổ phần N.
Do vậy, căn cứ vo điu 369 Bộ luật dân s năm 2005 “Trong trưng hp đ
đến hn thực hin nghĩa v thay cho bên đưc bo lnh, m bên bo lnh không thực
hin hoặc thực hin không đúng nghĩa v thì bên bo lnh phi đưa ti sn thuộc sở
hu của mình đ thanh toán cho bên nhn bo lnh” neân yeâu caàu cuûa Ngaân haøng
thương mại cổ phần N đưc phaùt maõi taøi saûn theá chaáp trong tröôøng hôïp b Nguyn
Anh Đ v ông Nguyn Hữu L khoâng traû nôï cho ngaân haøng laø coù cô sôû ñöôïc chaáp
nhaän v yêu cu của v, chồng b Nguyn Th S1 không đồng ý cho phát mi taøi
saûn theá chaáp không đưc Hội đồng xét xử chp nhận.
2.2 Trường hp b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hữu L tr hết số tin còn
n, thì Ngaân haøng thương mại cổ phần N phi gii chp tài sn thế chp.
3. Xét yêu cu của b Nguyn Th S1 đồng ý tr thay tin n gốc, tin n li
cho b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hữu L trong trường hp b Nguyn Anh
Đ v ông Nguyn Hữu L không có kh năng tr n cho ngaân hng. Tuy nhiên, v
chồng b yêu cu Ngaân haøng cho thêm thời gian đ v chồng b xoay sở tin tr n
v đ ngh ngân hng không tính tin li. Hội đồng xét xử nhận thy, yêu cu của
b không đưc Ngaân haøng thương mại cổ phần N đồng ý, nên hội đồng xét xử
không có cơ sở xem xét, đ chp nhận.
4. Do yêu cu của Ngaân haøng thương mại cổ phần N đưc hội đồng xét xử
chp nhận nên b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hữu L liên đi phi nộp án phí
trên số tin 1.185.277.010 đồng. Tr lại tieàn taïm öùng aùn phí Ngaân haøng thương
mại cổ phần N đ noäp.
T những nhận đnh trên, Hội đồng xét xử:
MAÃU 34 TTDS
6
QUYẾT ĐỊNH
1. p dụng điu 30 khon 1, điu 35 khon 1 đim a, điu 39 khon 1 đim a,
điu 186, điu 227 khon 2 đim b Bộ luật tố tụng dân s năm 2015; Điu 4, điu 297
khon 1, điu 306 Luật thương mại; Luật thi hnh án dân s năm 2008, đưc sửa đổi,
bổ sung năm 2014.
1.1 Buộc b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hữu L liên đi phi tr cho Ngaân
haøng thương mại cổ phần N số tin l 1.185.277.010 đồng (Một t một trăm tám
mươi năm triệu hai trăm by mươi by ngn không trăm mười) đồng.
K t ngy Ngaân haøng thương mại cổ phần N có đơn yêu cu thi hnh án, nếu
b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hữu L không tr tin th hng tháng còn phi
chu thêm tin li trên số tin chậm tr đó theo li sut n quá hạn trung bnh trên th
trường tại thời đim thanh toán tương ứng vi thời gian chậm tr, tr trường hp có
tho thuận khác hoặc pháp luật có quy đnh khác.
Trường hp bn án đưc thi hnh theo qui đnh tại Điu 2 Luật thi hnh án dân s
th người đưc thi hnh án dân s, người phi thi hnh án dân s có quyn tha thuận
thi hnh án, quyn yêu cu thi hnh án, t nguyện thi hnh án hoặc b cưỡng chế thi
hnh án theo qui đnh tại các điu 6, 7 v 9 Luật thi hnh án dân s; thời hiệu thi hnh
án đưc thc hiện theo qui đnh tại Điu 30 Luật thi hnh án dân s năm 2008, đưc
sửa đổi, bổ sung năm 2014.
1.2 Trường hp b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hữu L tr hết số tin n th
Ngaân haøng thương mại cổ phần N phi gii chp ti sn thế chp l giy chứng nhận
quyn sở hữu nh, đt số 167/2/3, đường số X, khu phố Y, phường L, quận T
thnh phố Hồ Chí Minh số 5728/2009/GCN ngy 09/12/2009 của u ban nhân
dân quận Thủ Đức, thnh phố Hồ Chí Minh cp cho ông Nguyn Văn S v b
Nguyn Th S1. Hp đồng thế chp số 0033/NHNT-HVT/10 áp dụng đối vi trường
hp ti sn thế chp của bên thứ ba đưc công chứng số 20374, quyn số 09, ngy
23/09/2010 taïi phoøng coâng chöùng soá 6, thnh phố Hoà Chí Minh. Đaêng kyù giao dch
bo đm tại phòng ti nguyên v môi trường quận Thủ Đức, thnh phố Hoà Chí Minh
số 007998, ngaøy 24/09/2010. Cụ th:
- Quyn s dng đt: Đa ch 167/2/3, đường số X, khu phố Y, phường L,
quận T thnh phố Hồ Chí Minh. Thửa đt số 550, tờ bn đồ số 88. Diện tích 200
m2, đt ở.
- Ti sn gn lin vi đt: Diện tích xây dng 105 m2. Tổng diện tích sn xây
dng 399 m2. Đặc đim, nh ở nn gạch, cột – khung - sn BTCT, tường gạch, gác
g, mái tôn, 02 tng.
1.3 Trường hp b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hữu L khoâng thöïc hieän,
hoaëc thöïc hieän khoâng ñaày ñuû vieäc traû nôï thì Ngaân haøng thương mại cổ phần N ñöôïc
quyeàn yeâu caàu phaùt maõi tài sản thế chp l giy chứng nhận quyn sở hữu nh, đt số
167/2/3, đường số X, khu phố Y, phường L, quận T thnh phố Hồ Chí Minh số
5728/2009/GCN ngy 09/12/2009 của u ban nhân dân quận Thủ Đức, thành
phố Hồ Chí Minh cp cho ông Nguyn Văn S v b Nguyn Th S1. Hp đồng
thế chp số 0033/NHNT-HVT/10 áp dụng đối vi trường hp ti sn thế chp của
MAÃU 34 TTDS
7
bên thứ ba đưc công chứng số 20374, quyn số 09, ngy 23/09/2010 taïi phoøng coâng
chöùng soá 6, thnh phố Hoà Chí Minh. Đaêng kyù giao dch bo đm tại phòng ti
nguyên v môi trường quận Thủ Đức, thnh phố Hoà Chí Minh số 007998, ngaøy
24/09/2010. Cụ th:
- Quyn s dng đt: Đa ch 167/2/3, đường số X, khu phố Y, phường L,
quận T thnh phố Hồ Chí Minh. Thửa đt số 550, tờ bn đồ số 88. Diện tích 200
m2, đt ở.
- Ti sn gn lin vi đt: Diện tích xây dng 105 m2. Tổng diện tích sn xây
dng 399 m2. Đặc đim, nh ở nn gạch, cột – khung - sn BTCT, tường gạch, gác
g, mái tôn, 02 tng.
2. p dụng Luật phí v lệ phí năm 2015, ngh quyết 326/2016/UBTVQH14 quy
đnh v án phí v lệ phí to án ngy 30/12/2016. B Nguyn Anh Đ v ông Nguyn
Hữu L liên đi phi nộp 47.558.310 (Bốn mươi by triệu năm trăm năm mươi tám
ngn ba trăm mười) đồng án phí kinh doanh thương mại sơ thẩm.
Tr lại cho Ngaân haøng thương mại cổ phần N số tin tạm ứng án phí đ nộp l
22.162.071 (Hai mươi hai triệu một trăm sáu mươi hai ngn không trăm by
mươi mốt) đồng theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số AA/2017/0037398
ngày 27/10/2017 của chi cục thi hnh án dân s quận Thủ Đức, thnh phố Hồ Chí
Minh.
3. p dụng điu 271, điu 273 Bộ luật tố tụng dân s năm 2015. Ngaân haøng
thương mại cổ phần N đưc quyn kháng cáo bn án ny trong thời hạn 15 ngy k t
ngày tuyên án.
B Nguyn Anh Đ, ông Nguyn Hữu L, b Nguyn Th S1, ông Nguyn
Văn S, ông Nguyn Anh H v b Trn Th Th đưc quyn kháng cáo bn án ny
trong thời hạn 15 ngày k t ngy nhận đưc bn án hoặc đưc niêm yết bn án theo
quy đnh của pháp luật.
Nơi nhận: TM.HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
- Tòa án ND TP. HCM. THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
- VKSND Q. Thủ Đức;
- Thi hnh án dân s quận Thủ Đức. (đã ký)
- Đương s, lưu hồ sơ.
Nguyễn Quang Hin
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm