Bản án số 32/2018/KDTM-ST ngày 18/07/2018 của TAND TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh về tranh chấp hợp đồng tín dụng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 32/2018/KDTM-ST

Tên Bản án: Bản án số 32/2018/KDTM-ST ngày 18/07/2018 của TAND TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh về tranh chấp hợp đồng tín dụng
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng tín dụng
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND TP. Thủ Đức (TAND TP. Hồ Chí Minh)
Số hiệu: 32/2018/KDTM-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 18/07/2018
Lĩnh vực: Kinh doanh thương mại
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Chấp nhận yêu cầu khởi kiện của nguyên đơn. Buộc bà Nguyễn Anh Đ và ông Nguyễn Hữu L liên đới phải trả cho Ngân hàng TMCP N số tiền là 1.185.277.010 đồng (Một tỷ một trăm tám mươi năm triệu hai trăm bảy mươi bảy ngàn không trăm mười) đồng.
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOØA AÙN NHAÂN DAÂN COÄNG HOØA XAÕ HOÄI CHUÛ NGHÓA VIEÄT NAM
QUAÄN THUÛ ÑÖÙC Ñoäc laäp Töï do Haïnh phuùc
THAØNH PHOÁ HOÀ CHÍ MINH __________________________________________________
________________________
Baûn aùn soá 32/2018/KDTM-ST
Ngaøy 18/07/2018
V/v “Tranh chaáp hôïp ñoàng
Tn dng
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN THỦ ĐỨC, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán – Chủ tọa phiên tòa: Ông Nguyn Quang Hin
Các Hội thẩm nhân dân:
1. B Nguyn Th ng
2. B Nguyn Th Châu Tiên
- Thư phiên a: B Trn Th Ngc Hoa Thư tòa án nhân dân quận Thủ
Đức, thnh phố Hồ Chí Minh.
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân quận Thủ Đức, thành phố HChí Minh
tham gia phiên tòa: B Ngô Th Kim sát viên.
Ngày 18 tháng 07 năm 2018, tại trụ sở Tòa án nhân dân quận Thủ Đức, thnh
phố Hồ Chí Minh xét xử thẩm công khai ván dân s thlý s61/2017/KDTM-
ST ngày 27/10/2017 v việc Tranh chp hp đng vay tn dng”, theo quyết đnh
đưa vụ án ra xét xử số 200/2018/QĐXXST-KDTM ngày 31 tháng 05 năm 2018,
quyết đnh hon phiên to số 188/2018/HPT-KDTM ngày 22 tháng 06 năm 2018
giữa:
1. Nguyên đơn: Ngaân haøng thương mại cổ phần N. Truï sôû soá 198, đường T,
phưng L, quận H, thnh phố H Nội. Ngưi đi din theo u quyn ca nguyên
đơn (văn bn u quyn s 444/UQ-NRO-KH ngy 28/07/2017): B Lê Th H,
sinh năm 1984. Cư tr s 187/10, lu 3, đưng L, phưng X, qun Y, thnh phố
Hồ Chí Minh (có mặt).
2. B đơn: B Nguyn Anh Đ, sinh năm 1980 v ông Nguyn Hu L, sinh
năm 1973. Cng cư trú s 167/2/4, đưng s X, khu ph Y, phường L, qun T,
thnh ph H Chí Minh (vng mặt).
3. Ngưi có quyn, ngha v liên quan:
MAÃU 34 TTDS
2
3.1 Ông Nguyn Văn S, sinh năm 1958 v b Nguyn Th S1, sinh năm
1957. Cng cư trú s 167/2/12, đưng s X, khu ph Y, phưng L, qun T thành
ph H Chí Minh (vng mặt).
3.2 Ông Nguyn Anh H, sinh năm 1976 v b Trn Th Th, sinh năm 1986.
Cng cư trú s 167/2/3, đưng s X, khu ph Y, phưng L, qun T thnh ph
H Chí Minh (vng mt).
NI DUNG V ÁN
1. Theo đơn khi kin ngy 17/08/2017, bn t khai ngy 23/11/2017, ngy
24/04/2018 v ngy 17/07/2018, biên bn kim tra việc giao nộp, tiếp cận, ng
khai chứng cứ v ho gii ngày 31/01/2018 v ngy 24/04/2018 cng như ti
phiên tòa, Ngân hàng thương mi c phn N trnh by:
1.1 Ngy 23/09/2010, Ngân hàng thương mại c phn N v b Nguyn Anh
Đ, ông Nguyn Hu L có ký hp đng tín dng 0043-TDJ/10CD có ni dung
B Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hu L vay ca Ngaân haøng thương mại cổ phần
N 800.000.000 đng, li sut 14,3%/năm (hin nay ch còn 12%/năm) đ sa
cha nh phc v sn xut kinh doanh, thi hn vay 60 tháng. Ngy nhn n
27/09/2010
- Ti sn bo đm tin vay, giy chng nhn quyn s hu nh, đt s 167/2/3,
đưng s X, khu ph Y, phường L, qun T thnh ph Hồ Chí Minh s
5728/2009/GCN ngy 09/12/2009 ca u ban nhân dân qun Th Đc, thành
ph H Chí Minh cp cho ông Nguyn Văn S v b Nguyn Th S1. Hp đng
thế chp s 0033/NHNT-HVT/10 áp dng đối vi trường hp ti sn thế chp ca
bên th ba đưc ng chứng s 20374, quyn s 09, ngy 23/09/2010 taïi phoøng coâng
chöùng soá 6, thnh ph Hoà Chí Minh. Đaêng kyù giao dch bo đm tại phòng ti
nguyên v i trường quận Thủ Đức, thnh ph Hoà Chí Minh s 007998, ngaøy
24/09/2010. C th:
+ Quyn s dng đt: Đa ch 167/2/3, đưng s X, khu ph Y, phưng L,
qun T thnh ph H Chí Minh. Tha đt s 550, t bn đ s 88. Din tích 200
m2, đt .
+ Ti sn gn lin vi đt: Din tích xây dng 105 m2. Tng din tích sn
xây dng 399 m2. Đặc đim, nh nn gch, ct khung - sn BTCT, tường gch,
gác g, mái tôn, 02 tng.
- Trong quá trnh thc hin hp đồng, b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hu
L thanh toán đưc 229.600.000 đng tin n gc v tin n li theo quy đnh.
T đu tháng 03/2012 cho đến nay, b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hu L
không thanh toán mc d Ngaân haøng thương mại cổ phần N đ nhiu ln nhc n.
V vy, Ngaân haøng thương mại cổ phần N u cu to án buc b Nguyn Anh Đ
v ông Nguyn Hu L phi tr cho Ngaân haøng thương mại cổ phần N n gc v
tin li tính đến ngy 17/07/2018 như sau: Tin gc 570.400.000 đng + Tin li
614.877.010 đồng = 1.185.277.010 đồng.
MAÃU 34 TTDS
3
Li tiếp tục đưc tính t ngy xét x sơ thm cho đến khi b Nguyn Anh Đ
v ông Nguyn Hu L tr hết n.
1.2 Nếu b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hu L không thc hin hoc
thc hin không đng ngha v tr n th u cu phát mi ti sn bo đm.
2. Ti biên bn ly li khai ngy 24/04/2018, biên bn v vic không ho
gii đưc ngy 24/04/2018 b Nguyn Th S1 l ngưi có quyn, ngha v liên
quan trnh by:
- B v chng l ông Nguyn Văn S l ch s hu nh, đt s 167/2/3,
đưng s X, khu ph Y, phưng L, qun T thnh ph H Chí Minh. Nh, đt s
167/2/3, đưng s X, khu ph Y, phưng L, qun T thnh ph H Chí Minh đ
đưc cp giy chng nhn quyn s dng đt, hin Ngaân haøng thương mại cổ
phần N đang giữ. B xác nhn v, chng b có đứng ra bo lnh cho b Nguyn Anh
Đ v ông Nguyn Hu L vay tin ti Ngaân haøng thương mại cổ phần N, s tin vay
l bao nhiêu b không biết. B đng ý vi yêu cu ca ngaân haøng v tin n gc, tin
n li. Trường hp, b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hu L không tr hết s n
cho ngaân haøng, th v chng b không đng ý cho phát mi nh, đt s đưng s X,
khu ph Y, phường L, qun T thnh ph H Chí Minh. V chng b đồng ý tr
thay tin n gc, tin n li cho b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hu L trong
trưng hp b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hu L không có kh năng tr n
cho ngaân hàng. Tuy nhiên, v chng b yêu cu Ngaân haøng cho thêm thời gian đ
v chng b xoay s tin tr n v đ ngh ngân hng không tính tin li.
- B xác nhn ti nh, đt s 167/2/3, đưng s X, khu ph Y, phưng L,
qun T thnh ph H Chí Minh có v chng con trai b l ông Nguyn Anh H v
b Trn Th Th đang sinh sng, ngoi ra không có ai khác. B xác nhn v chng
con trai b có nhn đưc thông báo v phiên hp kim tra vic giao np, tiếp cn
công khai chứng cứ v ho gii, tuy nhiên do bn đi lm nên không đến to án đưc.
3. B Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hu L vng mt trong xut quá trnh
t tng gii quyết v án cng như ti phiên to.
4. Biên bn kim tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ v ho gii
ngày 31/01/2018, ngy 24/04/2018: Ngaân haøng thương mại cổ phần N xác nhn đ
gửi cho b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hu L, ngưi có quyn, ngha v liên
quan các chứng cứ m Ngaân haøng thương mại cổ phần N đ cung cp cho tòa án.
Ngaân haøng thương mại cổ phần N không bsung, cung cp thêm ti liệu chứng cứ,
không yêu cu tòa án thu thập thêm chứng cứ, không yêu cu triệu tập thêm đương
s, những người tham gia tố tụng. Ngaân haøng thương mại cổ phần N giữ nguyên yêu
cu khởi kiện, không sửa đổi, bổ sung hoặc rt yêu cu khởi kiện.
5. Biên bn kim tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ v ho gii
ngày 24/04/2018: B Nguyn Th S1 l ngưi có quyn, ngha v liên quan xác
nhn không có yêu cu độc lp, b đ nhn đưc các ti liu, chứng cứ m Ngaân
haøng thương mại cổ phần N đ cung cp cho tòa án. B thng nht vi các ti liu,
chứng cứ đó v không bổ sung, cung cp thêm ti liệu chứng cứ, không yêu cu tòa
MAÃU 34 TTDS
4
án thu thập thêm chứng cứ, không yêu cu triệu tập thêm những người tham gia tố
tụng khác.
6. Ti phiên to: Ngaân haøng thương mại cổ phần N vn gi nguyên các u
cu.
7. kiến ca kim sát viên Vin kim sát nhân dân qun Th Đức, thnh phố
Hồ Chí Minh ti phiên to:
7.1 V ttụng: To án th lý v án, tiến hnh các th tc t tng, quyết đnh
đưa v án ra xét x, các quyn v ngha v của đương s đưc tôn trng v bo đm
đng theo các quy đnh ca pháp lut. Tuy nhiên, vn còn vi phạm điu 203 B lut
t tng dân s năm 2015 v thi hn chun b xét x.
7.2 V nội dung: Chp nhận các yêu cu của Ngaân haøng thương mại cổ phần N.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
Sau khi nghiên cứu các ti liệu, chứng cứ trong hvụ án v đ đưc kim
tra, xem xét, ti phiên to, Hội đồng xét xử nhận thy:
I. V tố tụng:
1. B Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hu L cng có nơi cư trú cui cng s
167/2/4, đưng s X, khu ph Y, phưng L, qun T thnh ph H Chí Minh.
Căn cứ điu 30 khon 1, điu 35 khon 1 đim a, điu 39 khon 1 đim a Bộ luật Tố
tụng dân s năm 2015 th thẩm quyn gii quyết v án thuộc Tòa án nhân dân quận
Thủ Đức, thnh phố Hồ Chí Minh. Do vy, Tòa án nhân dân quận Thủ Đức, thnh
phố Hồ Chí Minh th lý gii quyết theo th tc sơ thm l đng quy đnh ca pháp
lut.
2. Tòa án đ tiến hnh triệu tập hp lệ b Nguyn Anh Đ, ông Nguyn Hu L,
ông Nguyn Văn S, ông Nguyn Anh H v b Trn Th Th đến Tòa án đ viết bn
t khai, triệu tp hai ln đ tham gia phiên hp kim tra việc giao nộp, tiếp cận, công
khai chứng cứ v hòa gii, thông báo kết qu phiên hp v việc kim tra việc giao
nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ, triu tp hai ln đ tham gia phiên tòa xét x,
nhưng b Nguyn Anh Đ, ông Nguyn Hu L, ông Nguyn Văn S, ông Nguyn
Anh H v b Trn Th Th vn vng mặt không v s kin bt kh kháng hoc tr
ngi khách quan, ngha b Nguyn Anh Đ, ông Nguyn Hu L, ông Nguyn
Văn S, ông Nguyn Anh H v b Trn Th Th đ t b các quyn đưc pháp lut
quy đnh. Do đó, Tòa án tiến hnh xét xử vng mặt b Nguyn Anh Đ, ông Nguyn
Hu L, ông Nguyn Văn S, ông Nguyn Anh H v b Trn Th Th theo quy đnh
tại điu 227 khon 2 đim b Bộ luật tố tụng dân s năm 2015.
3. Tòa án đ tiến hnh triệu tập hp lb Nguyn Th S1 hai ln đến Tòa án đ
tham phiên tòa xét xử, nhưng b Nguyn Th S1 vn vng mặt không v s kin bt
kh kháng hoc tr ngi khách quan, có ngha b Nguyn Th S1 đ t b các quyn
đưc pháp luật quy đnh. Do đó, Tòa án tiến hnh xét xử vng mặt b Nguyn Th
S1 theo quy đnh tại điu 227 khon 2 đim b Bộ luật tố tụng dân s năm 2015.
II. V nội dung
MAÃU 34 TTDS
5
1. Căn c hp đng tín dng s 0043-TDJ/10CD cng như s trình bày ca
Ngaân haøng thương mại cổ phần N, ca b Nguyn Th S1 trong quá trnh gii
quyết v án. Hội đồng xét xử có đủ cơ s xác đnh b Nguyn Anh Đ v ông
Nguyn Hu L còn n Ngaân haøng thương mại cổ phần N tính đến ngy 17/07/2018
s tin l: Tin gc 570.400.000 đồng + Tin li 614.877.010 đng = 1.185.277.010
đồng
2. Xét yêu cu ca b Nguyn Th S1 thng nht vi ngaân haøng v tin n gc,
tin n li nhưng v chng b không đng ý cho phát mi nh, đt s 167/2/3,
đưng s 8, khu ph 1, phường Linh Xuân, qun Th Đc, thnh ph H Chí
Minh v yêu cu ca Ngaân haøng thương mi c phn N phaùt maõi taøi saûn theá
chaáp trong tröôøng hôïp b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hu L khoâng traû nôï cho
ngaân haøngï. Hội đồng xét xử nhận thy:
2.1 Hp đồng thế chp s 0033/NHNT-HVT/10 áp dng đối vi trường hp ti
sn thế chp ca bên th ba đưc công chứng số 20374, quyn s 09, ngy
23/09/2010 taïi phoøng coâng chöùng soá 6, thnh ph Hoà Chí Minh. Đaêng kyù giao dch
bo đm tại phòng ti nguyên v i trường quận Thủ Đức, thnh ph Hoà Chí Minh
s 007998, ngaøy 24/09/2010. B Nguyn Th S1 xác nhn v, chng b có đứng ra
bo lnh cho b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hu L đ vay tin Ngaân haøng
thương mại cổ phần N.
Do vậy, căn cứ vo điu 369 Bộ luật dân s năm 2005 “Trong trưng hp đ
đến hn thực hin nghĩa v thay cho bên đưc bo lnh, m bên bo lnh không thực
hin hoặc thực hin không đúng nghĩa v thì bên bo lnh phi đưa ti sn thuộc sở
hu của mình đ thanh toán cho bên nhn bo lnh” neân yeâu caàu cuûa Ngaân haøng
thương mại cổ phần N đưc phaùt maõi taøi saûn theá chaáp trong tröôøng hôïp b Nguyn
Anh Đ v ông Nguyn Hu L khoâng traû nôï cho ngaân haøng laø coù sôû ñöôïc chaáp
nhaän v yêu cu ca v, chng b Nguyn Th S1 không đng ý cho phát mi taøi
saûn theá chaáp không đưc Hi đng xét x chp nhn.
2.2 Trường hp b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hu L tr hết số tin còn
n, thì Ngaân haøng thương mại cổ phần N phi gii chp tài sn thế chp.
3. Xét yêu cu của b Nguyn Th S1 đồng ý tr thay tin n gc, tin n li
cho b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hu L trong trưng hp b Nguyn Anh
Đ v ông Nguyn Hu L không có kh năng tr n cho ngaân hng. Tuy nhiên, v
chng b yêu cu Ngaân haøng cho thêm thời gian đ v chng b xoay s tin tr n
v đ ngh ngân hng không tính tin li. Hi đng xét x nhn thy, u cu ca
b không đưc Ngaân haøng thương mại cổ phần N đồng ý, nên hi đồng xét x
không có cơ s xem xét, đ chp nhn.
4. Do yêu cu ca Ngaân haøng thương mại cổ phần N đưc hi đng xét x
chp nhn nên b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hu L liên đi phi np án phí
trên s tin 1.185.277.010 đng. Tr li tieàn taïm öùng aùn phí Ngaân haøng thương
mại cổ phần N đ noäp.
T nhng nhn đnh trên, Hi đồng xét x:
MAÃU 34 TTDS
6
QUYẾT ĐỊNH
1. p dng điu 30 khon 1, điu 35 khon 1 đim a, điu 39 khon 1 đim a,
điu 186, điu 227 khon 2 đim b Bộ luật tố tụng dân s năm 2015; Điu 4, điu 297
khon 1, điu 306 Luật thương mi; Luật thi hnh án dân s năm 2008, đưc sửa đổi,
bổ sung năm 2014.
1.1 Buộc b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hu L liên đi phi tr cho Ngaân
haøng thương mại cổ phần N số tin l 1.185.277.010 đng (Mt t mt trăm tám
mươi năm triu hai trăm by mươi by ngn không trăm i) đng.
K t ngy Ngaân haøng thương mại cổ phần N có đơn yêu cu thi hnh án, nếu
b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hu L không tr tin th hng tháng còn phi
chu thêm tin li trên số tin chậm tr đó theo li sut n quá hn trung bnh trên th
trường ti thi đim thanh toán tương ng vi thi gian chm tr, tr trường hp có
tho thun khác hoc pháp lut có quy đnh khác.
Trường hp bn án đưc thi hnh theo qui đnh tại Điu 2 Luật thi hnh án dân s
th người đưc thi hnh án dân s, người phi thi hnh án dân s quyn tha thuận
thi hnh án, quyn yêu cu thi hnh án, t nguyn thi hnh án hoặc b ỡng chế thi
hnh án theo qui đnh tại các điu 6, 7 v 9 Luật thi hnh án dân s; thời hiệu thi hnh
án đưc thc hiện theo qui đnh tại Điu 30 Luật thi hnh án dân s năm 2008, đưc
sửa đổi, bổ sung năm 2014.
1.2 Trường hp b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hu L tr hết s tin n th
Ngaân haøng thương mại cổ phần N phi gii chp ti sn thế chp l giy chng nhn
quyn s hu nh, đt s 167/2/3, đưng s X, khu ph Y, phường L, qun T
thnh ph H Chí Minh s 5728/2009/GCN ngy 09/12/2009 ca u ban nhân
dân qun Th Đc, thnh ph H Chí Minh cp cho ông Nguyn Văn S v b
Nguyn Th S1. Hp đồng thế chp s 0033/NHNT-HVT/10 áp dng đối vi trường
hp ti sn thế chp ca bên th ba đưc công chứng số 20374, quyn s 09, ngy
23/09/2010 taïi phoøng coâng chöùng soá 6, thnh ph Hoà Chí Minh. Đaêng kyù giao dch
bo đm tại phòng ti nguyên v i trường quận Thủ Đức, thnh ph Hoà Chí Minh
s 007998, ngaøy 24/09/2010. C th:
- Quyn s dng đt: Đa ch 167/2/3, đưng s X, khu ph Y, phưng L,
qun T thnh ph H Chí Minh. Tha đt s 550, t bn đ s 88. Din tích 200
m2, đt .
- Ti sn gn lin vi đt: Din tích xây dng 105 m2. Tng din tích sn xây
dng 399 m2. Đặc đim, nh nn gch, ct khung - sn BTCT, tường gch, gác
g, mái tôn, 02 tng.
1.3 Trường hp b Nguyn Anh Đ v ông Nguyn Hu L khoâng thöïc hieän,
hoaëc thöïc hieän khoâng ñaày ñuû vieäc traû nôï thì Ngaân haøng thương mại cổ phần N ñöôïc
quyeàn yeâu caàu phaùt maõi tài sản thế chp l giy chng nhn quyn s hu nh, đt s
167/2/3, đưng s X, khu ph Y, phưng L, qun T thnh ph H Chí Minh s
5728/2009/GCN ngy 09/12/2009 ca u ban nhân dân qun Th Đc, thành
ph H Chí Minh cp cho ông Nguyn Văn S v b Nguyn Th S1. Hp đồng
thế chp s 0033/NHNT-HVT/10 áp dng đi vi trường hp ti sn thế chp ca
MAÃU 34 TTDS
7
bên th ba đưc công chứng s 20374, quyn s 09, ngy 23/09/2010 taïi phoøng coâng
chöùng soá 6, thnh ph Hoà Chí Minh. Đaêng kyù giao dch bo đm tại phòng ti
nguyên v i trường quận Thủ Đức, thnh ph Hoà Chí Minh s 007998, ngaøy
24/09/2010. C th:
- Quyn s dng đt: Đa ch 167/2/3, đưng s X, khu ph Y, phưng L,
qun T thnh ph H Chí Minh. Tha đt s 550, t bn đ s 88. Din tích 200
m2, đt .
- Ti sn gn lin vi đt: Din tích xây dng 105 m2. Tng din tích sny
dng 399 m2. Đặc đim, nh nn gch, ct khung - sn BTCT, tường gch, gác
g, mái tôn, 02 tng.
2. p dng Lut phí v lệ phí năm 2015, ngh quyết 326/2016/UBTVQH14 quy
đnh v án phí v l phí to án ngy 30/12/2016. B Nguyn Anh Đ v ông Nguyn
Hu L liên đi phi nộp 47.558.310 (Bn mươi by triu năm trăm năm mươi tám
ngn ba trăm mười) đồng án phí kinh doanh thương mi sơ thm.
Tr lại cho Ngaân haøng thương mại cổ phần N số tin tạm ứng án phí đ nộp l
22.162.071 (Hai mươi hai triu mt trăm sáu mươi hai ngn không trăm by
mươi mt) đồng theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số AA/2017/0037398
ngày 27/10/2017 của chi cục thi hnh án dân s quận Thủ Đức, thnh phố Hồ Chí
Minh.
3. p dng điu 271, điu 273 Bộ luật ttụng dân s năm 2015. Ngaân haøng
thương mại cổ phần N đưc quyn kháng cáo bn án ny trong thời hạn 15 ngy k t
ngày tuyên án.
B Nguyn Anh Đ, ông Nguyn Hu L, b Nguyn Th S1, ông Nguyn
Văn S, ông Nguyn Anh H v b Trn Th Th đưc quyn kháng cáo bn án ny
trong thời hạn 15 ngày k t ngy nhn đưc bn án hoc đưc niêm yết bn án theo
quy đnh ca pháp lut.
Nơi nhận: TM.HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
- Tòa án ND TP. HCM. THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
- VKSND Q. Thủ Đức;
- Thi hnh án dân s quận Thủ Đức. (đã ký)
- Đương s, lưu hồ sơ.
Nguyễn Quang Hin
Tải về
Bản án số 32/2018/KDTM-ST Bản án số 32/2018/KDTM-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất