Bản án số 19/2018/DS-ST ngày 10/04/2018 của TAND TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk về tranh chấp liên quan đến tài sản bị cưỡng chế để thi hành án theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Bản án số 19/2018/DS-ST
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Bản án 19/2018/DS-ST
| Tên Bản án: | Bản án số 19/2018/DS-ST ngày 10/04/2018 của TAND TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk về tranh chấp liên quan đến tài sản bị cưỡng chế để thi hành án theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp liên quan đến tài sản bị cưỡng chế để thi hành án theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TP. Buôn Ma Thuột (TAND tỉnh Đắk Lắk) |
| Số hiệu: | 19/2018/DS-ST |
| Loại văn bản: | Bản án |
| Ngày ban hành: | 10/04/2018 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Tranh chấp liên quan đến tài sản bị cưỡng chế để thi hành án giữa bà Trần Thị Mỹ L và ông Trần Hải T, bà Nguyễn Thị Tuyết V |
Tóm tắt Bản án
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TP. BUÔN MA THUỘT Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TỈNH ĐĂK LĂK
Bn án s: 19/2018/DS-ST
Ngày 10 - 4 - 2018
V/v: Tranh ch
p liên quan
n t
i s
n b
ng ch
thi h
nh
n;
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN TP. BUÔN MA THUỘT, TỈNH ĐĂK LĂK
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thm phán - Ch ta phiên tòa: .
Các Hi thm nhân dân: 1. Ông H T
ng M
n;
2. B
T ng Th
p.
- Thư ký phiên tòa: Là T Tòa án nhân dân TP.
Buôn Ma Thut
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân thành phố B tham gia phiên tòa: Ông
H
ng Ki
Ngày 10 - 4 - 2018, ti Hi trng xét x Tòa án nhân dân TP. B xét x s
thm công khai v án th lý s: 164/2016/TLST-DS ngày 13 tháng
n t
i s
n b
ng ch
thi h
nh
n, theo Q 83/2017/XXST-DS ngày
26/7/2017,
1. Ch
L xã E,
2. V
ch V v
T;
xã E,
3. Ng quan:
3.1. Ngân hàng A
h
c v
- Phòng giao
- Ngân hàng A
(Theo gi y
y quy n s : 2218
ng
y 31/7/2017),
2
3.2. B
Ph
m Th
Minh D;
a ch
ng T,
3.3. , t
P1, .
p lu
t: Ông V
Tu n A; Ch
c v
ng -
(V ng m
t, c
t
x
v ng m
t).
3.4. Ông Y S ; , ,
(c
ng m
t).
3.5.
3.6. Bà HR1965 (ch ng là
ch 2010) .
C
ng u vc
ng m
t).
3.7. Anh Y T v
b
Hxã
u vc
ng m
t).
3.8. v
ch ng anh Y M v
bà HT; Cùng trú
: xã E, u c
ng m
t).
NỘI DUNG VỤ ÁN:
* -02-
án nhân dân TP. B
L trình bày:
L
này, nên vào ngày 21/08/2005 ch
L
2
(
)
, ; thu
c di
n t
ch c
a th
t s 40 (th
a c
l
22), theo
H 004635 do S
a ch
nh t
p ng
y 04/3/1997 cho h
ông Y P. Th
t lin k v
i th
L là (T v
bà
V).
a Y P chia cho con là ông
Y D, a l
m th
t
c t
ch th
a, trong G
(vit t t l
còn mang tên ông Y P. Vì ch
L
Y D t
ch th
a, c
a Lu
.
3
a v
ch ng ông T, bà V,
nên hai bên không làm hàng rào, ranh gi
, m
ch
L nh
v
ch ng ông
T
ng r
o bao quanh c
ng chung v
i th
t v
ch ng ông T.
L
biên tv
ch ng ông T vdi
n t
ch th
L
nh
n chuy
ng c
a ông Y D.
, ch
L ,
L Tòa án và ch
L
L
m
L v
i v
ch ng ông T
, ng
y
27/6/2017 c
a T
a
n
V chi phí
L ch
u to
n b
.
L v
ch ng
ông T cho ch
L th
a
19/03/2013 c
980,7m
2
, xã E, thàn; V
tr
, ranh gi
i theo kt
qu
c, lin k v
i th
a v
ch ng ông T.
T trình bày: có
Y P
2
thu
c di
n t
ch c
a th
t s 40
(th
a c
l
22) H 004635 do S
a ch
nh t
p
ng
y 04/3/1997 cho h
ông Y P, t xã E,
l
m th
t
c t
ch th
a th
nh s 22A, ts 15 v
c c
5 01/11/
V. Sau khi
L, sau khi ai con
T nói ch
L
nhau.
Vào ngày 21/08/2005 ch
L Y D
2
( dài
66m và phía sau ngang 25m, dài 34m), ôm sát lin k v
i th
a
ông T
a Y P chia cho con là ông Y D
trong h
ông Y P). do nên ch
L
T
.
4
có vay Ngân
hàng A- (vit t t l
Ngân h
ng) 01 t
i
s
n ,
2
B,
y ban nhân dân 2005
V. Do
a án, khi Quy
nh
Trong quá
trình kê biên, Thi
a L.
V
t th
anh Y M vit ghi
c
ng
y ông Y D l
p gi y b
t cho ch
L (21/8/2005),
nh x
c l
gi y vit
v
o 10, nguyên nhân vit l
i l
i ng
y l
n h
n tr
n
cho Ngân
hàng
ch ng ông T không c
tin tr
, Ngân hàng gi
i thi
u v
ch ng ông
T
n -
bán gi
p l y tin tr
n
cho Ngân hàng.
Sau khi t th y di
n t
ch
t s
d
ng bao chim nhi
i G u gi
n
i v
ch ng ông T mu n b
c th
a t, th
ph
i v l
m gi
t cho
h
p th
c h
a bán th
a ch
L v
ph
b
V (tr
ng v
i tên trong G V
ch ng ông T sang nhà
ông Y P ông Y P (là anh Y M
vit gi y
b
V, gi y vit ghi ng
y t trong gi y
Y D L.
l
m gi y xong c
ng v
u gi
mang h
Ngân
h
ng k
ng không ch
u k
v
i l
do di
n t
t n
y không c
G
không ph
i l
t
i s
n th ch p trong h n Ngân h
ng.
Do v
y, u gi
không nh
n b
n t
i s
n cho v
ch ng ông T v
tr
h
n h v
ch ng ông T
l y gi y
ng t th
anh Y M
vit ng
y 20/6/2005. Do v
y,
20/6/2005 Ngân h
.
ính, ng
y 27/6/2017 c
a T
a
n và
V chi phí
ch
L ch
u to
n b
.
Nay ch
L yêu c u v
ch ng
ông T
a
2
c
L
v
ng
y 27/6/2017 c
a T
a
nxã E, lin k
ôm sát th
a a v
ch ng ông T, th
v
ch ng ông T ng
tr
l
i cho ch
L v
5
ch ng ông T
hàng.
V t
i s
n c
a v
ch ng ông T t c
a ch
L l
m
t ph n di
n t
ch nh
xây 44,4m
2
, m
t ph n di
n t
ch xây nh
kho 59,04m
2
ng r
o xây d
i 145,9m
2
v
m
t s cây , khi ông T, b
V xây v
tr u c
s
ng
c
a ch
L. Tr
gi
theo biên b
n th
a thu
n l
ng
ng). V
ch ng ông T ng
cho ch
L to
n b
t
i
s
n c
a v
ch ng ông T g n lin v
t c
a ch
L v
không yêu c u ch
L ph
i tr
l
i tr
gi
t
i s
n n
y.
* B
V trình bày: B
V th ng nh t v
i n
i dung
tr
nh b
y c
a ông T.
* Nh
i c
quy n l
i, ngh
a v
liên quan:
- A - trình bày:
Ngày 08/06/2007 Ngân hàng cho v
ch ng bà V và ông T vay 01 t
T t v
t
i s
n g n lin v
t, t s : 22A,
s 15, d1.320m
2
ban nhân dân
, c11/2005 cho h
b
Nguy
n Th
Tuyt Vt
i s
n
6 t
ông T, bà V
ng
-V và ông T
Ngân hàng/2009. Tr
01 t
l
i l
; T/2015 tin lãi ph
t sinh l
594.518.889.
v
ch ng bà V và ông T v
Nay ch
L kh
i
ki
n tranh chn t
i s
n b
ng ch
thi h
nh
n, th
Ngân h
ngh
T
a
n gi
i quy
nh c
a ph
p lu
Ngân h
ng yêu c u x
l
t
i
s
n th ch p .
- B
Ph
m Th
Minh D trình bày: Theo Quy
nh s -DS
ng
y 29/10/2007 c
a T
a
n nhân dân thành (BL 151a), th
b
Nguy
n Th
Tuyt V ph
i c
ngh
a v
tr
cho b
D ng, tr
m
t l n v
o ng
y
V không th
c hi
n ngh
a v
tr
n
, b
D
l
c u thi h
nh
bu
c b
V ph
i tr
.
Ng
ra Quy
nh
- i v
i b
V (BL 152), t
i s
n thi h
nh l
nh
v
t t
i xã E, thành
6
, trong qu
tr
ng ch kê biên thi h
nh cho kho
n n
c
a b
D v
Ngân
h
ng th
ch
L (l
b
V) c
kh
i ki
n v
ch ng ông T, b
V tr
l
i cho
ch
L th
t h
nh ch
L, c
di
n t
ch 1.180 m
2
, xã E, , ôm sát lin
k th
T, bà V. B
D yêu c u T
a
n gi
i quy
nh c
a
ph
p lu
t.
-THA ngày 01/4/2009
(T
T, bà V T, bà V
2
2
T, bà V
2
(
1.180m
2
2
T, bà V
Y P n tên (
).
bán cho ông T, bà V
2
, h
T, bà V T, bà V
T, bà V không có ai tranh
T, bà V
2
(
khi kê biênà
T, bà V a ông Y P sau
,
cho ông T, bà V, nên Chi
P ho ông T, bà V mà không có
T, bà V
L
2
7
- Anh Y M trình bày: Tôi là con r
Y P Y D (
cht ng
y 01/5/2010) ông Y P có chia cho anh Y D
nh h
p c
ng
cho anh Y D v
ch ng ông T và bà V,
1.320 m
2
L
h
ông Y P. Ngoài ra anh Y D còn chuy
L h 25×34 mét
2
v
ch ng ông T ông Y P v
ch ng ông T c p
riêng.
, anh Y D , bà V có qua nhà trình bà
,
V L, nên bà V anh Y
Mút c
a ch
L cho bà V
anh Y M V (sau khi
anh Y D ) v t trong gi y th
ph
i ghi theo yêu
ghi
- T, bà HR, bà HJ trình bày: Ch
HT l
v
anh Y M, bà HR l
v
ông Y D (ông Y D
ch v
l
ch
ru
t c
a v
anh Y M, bà HJ l
ch
g
i v
anh Y M. Ch
HT, b
HR, bà HJ u th ng nh t v
i n
i dung tr
nh b
y
c
a anh Y M, vi
c chuy
t c
a gia
nh v
i v
ch ng ông T, b
V v
ch
L l
ho
n to
ng v
không c
kin g
.
- Ông Y S trình bày: Ông Y S l
con ru
t ông Y P, v
ông Y S l
bà Ma L
ch V ngu n g c th
980,7m
2
(
phía sau ngang 20,2m v
dài 34m) ôm s
t th
t c
a ông T, b
V xã E, thành
, v
tr
ranh gi
t ông Y P; Tây gi
t ông Y N; Nam gi
p
t ông Y DH; B c gi
i 08m l
c
a ông Y P cho ông Y D.
Vi
c ông Y D chuy
n
ng th
t trên cho ch
L v
vi
c Chi c
c Thi
h
nh
thi h
nh
n
o th
ông Y S không bit. Nay c
c bên
tranh ch p th
ông Y S không c
kin g
, ngh
T
a
n gi
i quy
nh
c
a ph
p lu
t.
- V
ch ng anh Y T v
b
HV trình bày: Anh Y T l
con ru
t ông Y P, v
ch ng anh Y T, b
HV v th
v
tr
ranh gi
t ông
8
Y P; Tây gi
t ông Y N; Nam gi
t ông Y DH; B c gi
d
i 08m l
c
a ông Y P ôm s
t th
t c
a ông T, b
V , anh
Y T, b
HV không bit v ngu n g c th
y. Anh Y D l
con r
ông Y P,
vi
c ông Y P chia cho anh Y D th
n
o th
v
ch ng anh Y T
không bit v
không c
kin, yêu c u g
ngh
T
a
n gi
i quy
nh
c
a ph
p lu
t.
(vit t t l
; th
i h
n gi
i quyt v
n c
n vi ph
m th
i h
n chu
n b
x
t x
.
V vi
c gi
i quyt v
ngh
: T
nh ch
ch
L là 199,3m
2
2. Công nh
n s
th
a thu
n gi
a V v
T
v
i ch
L: Ông T, b
V tr
l
i cho ch
L th
t
980,7m
2
v
cho ch
L to
n b
t
i s
n g n lin v
t, thu
c di
n t
ch c
a th
t
s 40 (th
a c
l
22) H 004635 do S
a ch
nh t
c p ng
y 04/3/1997 cho h
ông Y P.
Di
n t
t
t s 40 (th
a c
l
22),
dài 89,3m; Tây g m 02 c
nh, c
nh th
nh t giáp th
t s 47 (th
a c
l
22a) d
i
63,8m, c
nh th
hai gi
p th
t s 48 (th
a c
l
27) d
i 27,4m; Nam giáp th
a
t s 63 (th
a c
l
26a) v
193 (th
a c
l
23) m 02 c
nh, c
nh
th
nh t gi
ng h
m dài 05m; m
t c
nh giáp th
t s 47, (th
a c
l
22a) d
i 20,2m.
Ch
L c
quyn qu
n l
, s
d
ng th
a trên v
có trách
c
nh c
a ph
p lu
t v
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
9
[1].
, t
; bà HJ; bà HR; v
ch ng anh Y T
v
b
HV; v
ch ng anh Y M v
bà HT u
Ph
m Th
Minh D sau khi T
a
n ra quy
nh x
t x
th
m b
BLTTDS.
V:
[2]. X
t yêu c u c
, v nlô 980,7m
2
này là thu
c
di
n t
ch c
a th
t s 40 (th
a c
l
22) c
a ông Y P (
cht ng
y 25/10/2017)
chia cho con trai là ông Y D (
cht ng
y 01/5/2010)
m th
t
c
t
ch th
a, nên trong h
ông Y P. X
t th y l
i
khai c
a b
ph
h
p v
i l
i khai c
l
i khai c
a nh
ng
i c
quyn l
i, ngh
a v
liên quan l
: anh Y M, ch
HT, b
HR, bà HJ u
th
a nh
n di
n t
i ki
n yêu c u c
c b
i tr
l
i th
a
980,7m
2
l
c
n chuy
ng c
a ông Y D v
o ng
y
21/8/2005. H
ng chuy
ng hai bên vit gi y tay, th
a ,
(
t
kh
c phía sau ngang 25m, dài 34m, v
tr
ranh gi
i:
gi
t ông Y P; Tây gi
t ông T, b
V; Nam gi
t ông Y DH; B c gi
p
ng khu dâ
i 08m (BL186). V
tr
ranh gi
i ghi trong h
ng n
y l
ph
h
p v
i hi
n tr
ng th
t theo kt qu
th
c, th
a
th
a s 22A v
ch ng ông T (
c , hai
bên không làm hàng rào
t 02 th
a, m
ch
L nh
v
ch ng ông T, bà
V
ng r
o bao quanh chung v
i th
t c
a v
ch ng ông T.
V vi
c Gi y chuy
n
t th
vit tay (ghi ng
y 20/6/2005) gi
a
v
ch ng anh Y M
ng cho b
V (BL73), th
anh Y M v
v
ch ng ông
Th
, b
V u th
a nh
n; v
o sau khi ông Y D , b
V
sang nh
chuy
ng cho
ch
L), chuy
ng cho bà V
cho v
ch ng bà V
tr
n
Ngân h
ng,
s
ng
c
a ch
L. V
t trong gi y th
ph
l
c ng
y ông Y D l
p gi y chuy
t cho ch
L
(21/8/2005), . Gi y n
y l
vit sau
khi anh Y D cht.
Vi
c hai bên tn t
i s
n b
ng ch
thi h
nh
n l
do ng
y 08/9/2010
ra Quy
nh kê
biên t
i s
n s -THA, t
i s
n kê biên l
: t s
2
xã E GC
01/11/2005 cho h
b
V v
m
t ph n di
n t
ch th
t s
10
tích 1.180m
2
, Chi c
c Thi h
nh
n cho r ng th
t n
y l
c
a
(ông T, b
V nh
n
chuy
ng c
a ông Y P
m th
t
c t
ch nh
p,
c
H 04635 ng
y 04/3/1997 cho ông Y P (BL 295).
Theo h
ng chuy
t ng
y 28/7/2005 gi
a ông Y P v
i b
V,
th
di
n t
t hai bên chuy
ng l
1.320m
2
ph
h
p di
n t
ch c
a th
t
22A (BL 337) v
b
t
ch th
a (BL 349), nên không c
ch
ng c
di
n t
t 980,7m
2
l
c
a ông T, b
V nh
n chuy
ng c
a ông Y P.
V b
n g
t th
t tay ng
y 20/6/2005 gi
a v
ch ng anh Y M ho b
V, th
t
i T
tr
nh ng
y 28/12/2010 c
a Ngân
h
ng th
Ngân h
ng b
l
m th t l
c m t (BL 281), nên T
a
n không thu th
p
c.
[3]. Ng
t m
t ph n yêu c u kh
i ki
yêu c u T
a
n gi
i quyt l
1.180m
2
, nay ch
yêu c u T
a
n gi
i quyt bu
c ông
T, b
V tr
l
i cho ch
th
t ch
nh
n chuy
ng c
a ông Y D l
980,7m
2
.
v
nh ch
x
t x
ph n yêu c
r
t l
199,3m
2
t.
[4].
n t
b
a thu
980,7m
2
40 (th
a
c
l
22) th
Do v
y yêu c u c
c
, t
i phiên t
a c
c b
u
th
a nh
n di
n t
t 980,7m
2
40 (th
a c
l
22)
l
c
a nguyên
c
c b
u ng
tr
l
i di
n t
t n
cho
n b
t
i s
n c
a b
n lin v
t, không yêu c
ph
i tr
l
i tr
gi
nh
ng t
i s
n n
y.
[5].
di
n t
t 980,7m
2
thu
c di
n t
ch 40 (th
a c
l
22)
H 004635 do S
a ch
nh t
p ng
y
04/3/1997 cho h
ông Y P l
c
a nguyên
n chuy
ng c
a ông Y D
v
o ng
y 21/8/2005 sau khi nh
n chuy
m th
t
c
t
ch th
nh c
a lu
. X
t vi
c th
a thu
n gi
b
, v
y c n công nh
n s
th
a thu
n gi
b
[6]. chi ph
t t
ng v
án phí:
V chi ph
t t
ng: Chi phí
i phiên t
a
b
a thu
n l
ch
u to
n b
chi phí;
11
Cu 165 BLTTDS, c n công nh
n s
th
a thu
n c
a
c
v vi
u to
n b
chi ph
t t
ng.
V
n ph
: n
án phí không , do v
n th
l
c ng
y 01/01/2017 nên m
c
n ph
p d
ng theo Ph
p l
nh v
n ph
, l
ph
T
a
n là 200.
Tr
l
.
,
QUYẾT ĐỊNH:
v
o kho
u 26,
u 165;
m b ;
u 266
C
u 689; u 697
u 127 Lu
u 160; u 165; u 166 c
a án 10/2009/UBTVQH12,
Tuyên xử:
nh ch
ch
L m
2
2. Công nh
n s
th
a thu
n gi
a V v
T
v
i ch
L: Ông T, b
V tr
l
i cho ch
L th
t
980,7m
2
v
cho ch
L to
n b
t
i s
n g n lin v
t, thu
c di
n t
ch c
a th
t
s 40 (th
a c
l
22) H 004635 do S
a ch
nh t
c p ng
y 04/3/1997 cho h
ông Y P.
Di
n t
t
t s 40 (th
a c
l
22),
dài 89,3m; Tây g m 02 c
nh, c
nh th
nh t giáp th
t s 47 (th
a c
l
22a )
d
i 63,8m, c
nh th
hai gi
p th
t s 48 (th
a c
l
27) d
i 27,4m; Nam giáp
th
t s 63 (th
a c
l
26a) v
th
t 193 (th
a c
l
23) m
02 c
nh, c
nh th
nh t gi
ng h
m dài 05m; m
t c
nh giáp th
t s
47, (th
a c
l
22a) d
i 20,2m.
T
m giao cho ch
L qu
n l
, s
d
ng th
a trên v
có trách
h
c
nh c
a ph
p lu
t v
3. V chi ph
t t
ng:
12
Ch
L ch
ng tin chi ph
th
t v
1.0 ng tin chi phí ng ( T
m
,
i m
o
ngày 26/10/2012;
4. V
n ph
:
V
ch ng ông và b
V .000
ch
L (
L
: AA/2012/23907
2014.
3. Thô
v ng m
t t
i phiên t
Trng hp bn án, quyt nh c thi hành theo quy nh ti iu 2 Lut
Thi hành án dân s thì ngi c thi hành án dân s, ngi phi thi hành án dân
s có quyn tha thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành, t nguyn thi hành
án hoc b cng ch thi hành án theo quy nh ti các iu 6, 7 và 9 Lut Thi
hành án dân s. Thi hiu thi hành án c thc hin theo quy nh ti iu 30
Lut thi hành án dân s.
Nơi nhận:
- ;
- Phòng ki
m tra -
TAND t
- VKSND TP.B;
- Chi c
c THADS TP. B;
-
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TOÀ
Pha
̣
m Văn Đoa
̀
n
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng