Bản án số 144/2024/HNGĐ-ST ngày 27/06/2024 của TAND TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 144/2024/HNGĐ-ST

Tên Bản án: Bản án số 144/2024/HNGĐ-ST ngày 27/06/2024 của TAND TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND TP. Cà Mau (TAND tỉnh Cà Mau)
Số hiệu: 144/2024/HNGĐ-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 27/06/2024
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Bà L yêu cầu ly hôn ông Ph
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PH CÀ MAU Độc lp T do Hạnh phúc
TỈNH MAU
Bản án số: 144/2024/HNGĐ-ST
Ngày 27 6 2024
V/v tranh chp ly hôn
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TOÀ ÁN NHÂN N TNH PHỐ MAU, TỈNH CÀ MAU
- Thành phn Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm pn Ch toạ phiên toà: B Phan Th Thu.
Các Hội thẩm nn dân:
Ông Võ Thanh Lm
Ông Nguyễn Hong Kha
- Thư ký phn toà: Bà Huyền Trang Thư Toà án của Ta án nhân
dân thành phCà Mau, tỉnhMau.
Ny 27 tháng 6 năm 2024 tại trụ sở Toán nhân dân thnh phC Mau xét
xthẩm ng khai vụ án dân sự thụ lý số: 95/2024/TLST-HNGĐ ngy 23 tháng
02 năm 2024 vviệc tranh chp ly hôn theo Quyết đnh đưa ván ra t xử số:
133/2024/QĐXXST-HNGĐ ngy 26 tháng 04 năm 2024 giữa c đương sự:
* Nguyên đơn: B Trần Kim L, sinh năm: 1973. Đa chỉ: Số 323, đường 3
tháng 2, khóm 2, phường S, thnh phC, tỉnh Cà Mau. (mặt).
* Bị đơn: Ông Hunh Ngọc Ph, sinh năm: 1971. Đa chỉ: Số 323, đường 3
tháng 2, khóm 2, phường S, thnh phố C, tỉnh C Mau. (vắng mặt).
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Tại đơn khởi kiện ngy 21/02/2024, bản tkhai, bn bản hòa giải vđưc
bsung tại phna, nguyên đơn Trần Kim L trình bày:
V hôn nhân: Bà và ông Hunh Ngc Ph chung sống v chồng, đến ny
26/02/2004 có đăng ký kết hôn vo tại y ban nhân dân phường S, thnh ph C,
tỉnh Mau. Trong qtrình chung sống vchồng nhiều mâu thuẫn, do bt
đồng quan điểm sống xảy ra cãi vã. Bvông Ph đã ly thân khoảng 02 năm nay,
kngn sống chung. Bà L yêu cầu ly hôn với ông Ph.
Vcon chung: 02 nời con chung tên Hunh Nh, sinh ngày 22/01/1999,
hiện đã trưởng thnh kng yêu cầu giải quyết trách nhiệm nuôi dưỡng. Con chung
n Huỳnh Như Th, sinh ny 08/10/2006. Khi ly hôn bà L u cầu đưc quyền
trực tiếp nuôi dưỡng, giáo dục, không yêu cầu ông Ph cp dưỡng ni con.
- Vti sản chung: Tự thỏa thuận, khôngu cầu phân chia.
- Về n chung: Không có.
Tòa án đã triệu tập ông Hunh Ngọc Ph vthông báo vnội dung u cầu
khởi kiện của b L. Tại bản tự khai đề ngy 10/6/2024, ông Ph thừa nhận ông v b
2
L kết hôn vđăng ký kết hôn tại UBND phường 6 thnh ph C Mau, vchồng
mâu thuẫn đúng nbL trình bày. Ông đng ý ly hôn với b L. Vcon chung
Hunh Nh, sinh năm 1999, hiện đã trưởng thnh không yêu cầu giải quyết; Con
chung tên Hunh Như Th, sinh ny 08/10/2006. Khi ly hôn ông thông nht giao
con cho bà L trực tiếp ni dưỡng, giáo dc, ông Ph không cp dưỡng nuôi con.
V ti sản chung: Ông Ph thng nht tự thỏa thun kng u cầu a án phân
chia. Nchung: không có. Ông Ph yêu cầu xét xử vắng mặt.
NHN ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN:
[1] Bà Trần Kim L và ông Huỳnh Ngọc Ph kết hôn, đăng kết hôn vo
ngày 26/02/2004 tại y ban nhân dân phường S, thnh phC Mau, tỉnh Mau.
Bà L yêu cầu ly hôn với ông Ph. Quan hpháp luật m các bên tranh chp đưc
xác đnh ltranh chp vly hôn theo quy đnh tại khoản 1 Điều 28 của B luật tố
tụng dân sự. Nên thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án.
[2] Đối với ông Hunh Ngọc Ph, yêu cầu t xử vắng mt nên Hi đng
xét xử tiến hnh xét xvắng mặt ông Ph theo quy đnh tại các Điều 228 của B
luật t tụng dân sự.
[3] Về hôn nhân: Bà L c đnh trong quá trình chung sống vchồng
nhiều mâu thun, do bt đồng quan điểm sống xảy ra cãi vã. Bvông Ph đã ly
thân khoảng 02 năm nay. Bxác đnh kng th tiếp tục chung sống nên u cầu
ly hôn với ông Ph. Ông Ph thống nht ly hôn, kng yêu cầu hn gắn. Xét thy n
nhân của ông bđã mâu thuẫn, kng thể hn gắn nên chp nhận cho bà L
ly hôn với ông Ph.
[4] Về con chung: Có 02 nời con chung. Con chung tên Huỳnh Như, sinh
năm 1999, hiện đã trưởng thnh không u cầu giải quyết trách nhiệm ni dưỡng
nên không xem xét. Con chung tên Hunh Như Th, sinh ngày 08/10/2006 từ trước
đến nay đều sống cùng bà L, hiện nay con chung Huỳnh Như Th hiện đang đi du
lch nước ngoi (Singapore) thời gian 06 tháng, bkhông biết đa chỉ chính xác
nên bkng cung cp đưc đa chỉ của con chung cho Tòa án, ng không đưa
con chung Hunh Như Th đến a án đtrình by ý kiến nguyện vng ng ai
khi cha mẹ lyn. Do đó Tòa án không th ghi nhận ý kiến của con chung
đưc. Khi ly hôn ông Ph thng nht giao con cho bL trực tiếp nuôi dưỡng, giáo
dục, ông Ph không cp dưỡng nuôi con. Sự thỏa thuận ny phù hp pháp luật,
kng trái đạo đc nên chp nhận.
[5] Về ti sản chung vnchung: Bà Trần Kim L và ông Hunh Ngọc Ph
thống nht xác đnh tự thỏa thuận v ti sản chung không yêu cầu a án phân
chia. Ông bà kng nchung. Đến nay không nhân t chc no yêu cầu
trách nhiệm trả ncủa bà L, ông Ph. Do đó, Hi đng xét xử không xem xét giải
quyết về n chung v ti sản chung.
[6] Về án phí: n phí hôn nhân gia đình L phải chu.
V các l trên,
QUYT ĐỊNH:
3
n cứ vo các Điều 51, 53, 56, 81, 82, 83 Luật hôn nhân v gia đình; Các
Điều 28, 228, 147, 273 B luật tố tụng dân sự; Ngh quyết 326/2016/UBTVQH14
ngy 30/12/2016 quy đnh về án p.
Vhôn nhân: BTrần Kim L đưc ly hôn với ông Huỳnh Ngc Ph.
V con chung: Tiếp tục giao con chung n Hunh Như Th, sinh ngày
08/10/2006 cho Trn Kim L trực tiếp ni dưỡng. Không xem xét trách nhiệm
cp dưỡng ni con.
Ông Hunh Ngọc Ph quyền, nghĩa v thăm nom con chung kng ai đưc
cản trở.
VTi sản chung v n chung: Hi đngt xkhông xem t.
Ván phí hôn nhân gia đình 300.000đ (Ba tm ngàn đng), bà Trần Kim L
phải nộp. Ngy 22/02/2024 bà Trần Kim L đã np tạm ng án phí 300.00 (Ba
trăm ngàn đồng) tại Chi cục Thi hnh án Dân sự thnh ph C Mau theo lai thu số
0008103 đưc chuyển thu.
Trường hợp bn án được thi hành theo qui định tại điều 2 Luật thi hành án
dân sự th ngưi được thi hành án n sự, ngưi phải thi hành án dân sự quyền
tho thun thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tnguyện thi nh án hoặc b
cưỡng chế thi hành án theo qui định tại các điều 6, 7, 7a, 7b 9 Luật thi hành án
dân sự; thi hiệu thi hành án được thc hiện theo qui đnh tại điều 30 Lut thi
hành án n sự.
Nguyên đơn quyền kháng cáo bản án trong hạn 15 ngy ktừ ngy tuyên
án. Bđơn quyền kháng cáo bản án trong hạn 15 ngy ktừ ngy nhn bản án
hoặc ngy bản án đưc niêm yết.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT X THẨM
Nơi nhận: THẨM PHÁN - CHỦ TOẠ PHIÊN T
- TAND tỉnh C Mau (đã ký)
- VKSND TP.CMau;
- UBND phường 6, TP.Mau,
tỉnh C Mau
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ - án văn.
Phan Thị Thu
Tải về
Bản án số 144/2024/HNGĐ-ST Bản án số 144/2024/HNGĐ-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án số 144/2024/HNGĐ-ST Bản án số 144/2024/HNGĐ-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất