Bản án số 127/2020/HNGĐ- ngày 28/02/2020 của TAND Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 127/2020/HNGĐ-

Tên Bản án: Bản án số 127/2020/HNGĐ- ngày 28/02/2020 của TAND Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND Q. Tân Phú (TAND TP. Hồ Chí Minh)
Số hiệu: 127/2020/HNGĐ-
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 28/02/2020
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: tranh chấp ly hôn
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUN TÂN PHÚ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
THÀNH PH H CHÍ MINH
Bn án s: 127 / 2020/HN- ST
Ngày: 28- 02- 2020
V/v tranh chp ly hôn.
NHÂN DANH
NƯỚC CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUN T THÀNH PH H
- Thành phn Hội đồng xét xử sơ thẩm gm có:
Thm phán Ch ta phiên tòa: Bà Trn Th Thanh T
Các Hi thm nhân dân:
1. Ông H Lê H
2. Bà Phm Th N
- Thư ký phiên tòa: Lê Ngc N, Thư ký Tòa án.
- Đại din Vin kim sát nhân dân qun T không tham gia phiên tòa
Trong ngày 28 tháng 02 năm 2020, ti tr s Tòa án nhân dân qun T,
Thành ph H xét xthẩm công khai v án Hôn nhân gia đình th s
1286/2019/TLST-HNGĐ ngày 19/12/2019 v việc “Tranh chấp ly hôn theo
Quyết định đưa vụ án ra xét x s 13/2020/QĐXXST-HNGĐ ngày 03/02/2020,
giữa các đương s:
1. Nguyên đơn: Bà Doãn Thc T, sinh năm 19xx,
Địa ch: 24 P, phường P, qun T, Thành ph H,
Tm trú: Thôn M, xã Đ, huyện Đ, tỉnh Q;
2. Bị đơn: Ông Lê Công D, sinh năm 19xx,
Địa ch: 24 P, phường P, qun T, Thành ph H.
NI DUNG V ÁN:
Tại đơn khởi kin v vic ly hôn, bn t khai, biên bn hp kim tra vic
giao np, tiếp cn, công khai chng c hòa gii, nguyên đơn Bà Doãn Thc T
trình y:
2
ông D t nguyn chung sống, đăng kết hôn theo Giy chng
nhn kết hôn s 73 ngày 14/7/2016 ca y ban nhân dân phường P, qun T,
Thành ph H.
Cuc sng v chng hnh phúc trong thời gian đu, sau phát sinh mâu
thun do bất đồng quan điểm, v chồng thường xuyên gây g, t tháng 11/2017
đến nay v chng sng ly thân, T v sinh sng ti p M, Đ, huyện Đ, tnh
Q, hai bên không thường xuyên liên lc, không quan tâm vi nhau.
Nay nhn thy mâu thun không th gii quyết, tình cm không còn, v
chng không th tiếp tc sng chung nên bà yêu cu ly hôn vi ông D.
Bị đơn Ông Lê Công D trình bày:
V quá trình chung sng, kết hôn như lời T trình bày, ông đồng ý ly hôn
nhn thy mâu thun không th gii quyết, v chng không th tiếp tc sng
chung.
V con chung: T ông D c nhn 01 tr tên ng Minh T, sinh
ngày 14/10/2016, hin do T trc tiếp nuôi dưỡng. Khi ly hôn hai bên tha
thun giao con chung cho T trc tiếp nuôi ng và hoãn vic cấp dưỡng
nuôi con đối vi ông D do Bà T không yêu cu.
- V tài sn chung và nghĩa v dân s chung: Bà T và ông D xác nhn không
có.
Bà T và ông D đu có đơn xin xét xử vng mt.
NHẬN ĐỊNH CA TÒA ÁN :
Sau khi nghiên cu các tài liu có trong hvụ án được thm tra ti phiên
tòa và căn cứ vào kết qu tranh lun ti phiên tòa, Hội đồng xét x nhận định:
[1] V quan h tranh chp thm quyn gii quyết v án:
Tại đơn khởi kin ngày 26/11/2019, Doãn Thc T yêu cu ly hôn Ông
Công D, đây tranh chấp Hôn nhân gia đình vly hôn theo quy đnh ti
khoản 1 Điều 28; điểm a khoản 1 Điều 35 ca B lut Ttng dân sự năm 2015.
Do b đơn Ông Công D nơi ttại qun T nên căn cứ o đim a
khoản 1 Điều 39 ca B lut T tng dân snăm 2015 thuc thm quyn gii
quyết ca Tòa án nhân dân qun T, Thành ph H.
[2] V th tc xét x vng mt các đương sự:
Doãn Thc T Ông Công D đơn đ ngh xét x vng mt, do
vy căn cứ vào khoản 1 Điều 228 của B lut tố tụng dân s năm 2015 Hội đồng
t xtiến hành phiên tòa t xvng mặt đối vi b đơn và nguyên đơn.
3
[3] Vni dung tranh chp:
- V quan h hôn nhân: Căn cứ Giy chng nhn kết n s 73 ngày
14/7/2016 ca y ban nhân dân phường P, qun T, Thành ph H đủ cơ sở xác
nhn hôn nhân gia Doãn Thc T Ông Công D hp pháp phù hp
quy định ti khoản 1 Điều 9 ca Lut Hôn nhân và gia đình năm 2014.
Doãn Thc T và Ông Công D trình bày nguyên nhân mâu thun gia
v chng do bất đồng quan đim. V chồng thường xuyên gây g, không tôn
trng nhau, không sthương yêu, quan tâm, chăm sóc khiến cuc sng v
chng lnh nht. Hai bên đã a gii nhiu lần nhưng không th hàn gn hnh
phúc gia đình. Ông D đồng ý ly hôn nhưng do bn công vic, không có thi giant
ham gia phiên tòa nên ông đ ngh Tòa án xét x vng mt ông.
Qua li trình y của đôi bên, Hội đồng xét x nhn thy tình trng hôn
nhân ca T và ông D mâu thuẫn đã tht s trm trng, mục đích hôn nhân
không đạt được hai bên không còn tình cm v chng. Do hai bên không
thời gian đến Tòa hòa giải nên cùng đ ngh Tòa án xét x vng mt các bên. Ti
Điều 19 ca Lut hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định Vợ chng có nghĩa
vthương yêu…nghĩa v sống chung…”. Do vy, xét yêu cu ly hôn ca
Doãn Thc T có căn c và phù hợp quy đnh tại Điều 56 ca Lut hôn nhân
gia đình năm 2014 nên chp nhn.
- V con chung: Căn c bn sao Giy khai sinh s 409 ngày 24/10/2016 ca
y ban nhân dân phường P, qun T, Thành ph H, tên tr Công Minh T, sinh
ngày 14/10/2016 th hin tên cha Công D, tên m Doãn Th T thì đủ
cơ sở xác định trLê Công Minh T là con chung ca Bà T và ông D.
Ông Lê Công D Bà Doãn Thc T tha thun sau khi ly T được quyn
trc tiếp nuôi dưỡng con chung, hoãn vic cấp ỡng nuôi con đi vi ông D do
T không yêu cu. Xét thy vic hai bên tha thun vic nuôi con, hoãn vic
cấp dưỡng nuôi con phù hp quy đnh ti Điu 81, Điều 82, Điều 83 ca Lut
hôn nhân và gia đình năm 2014 nên chp nhn.
- V tài sn chung: Không xem xét.
- V nghĩa v dân s: Không có.
- V án phí Hôn nhân gia đình thẩm: 300.000 đồng (ba trăm ngàn
đồng) do nguyên đơn Doãn Thc T phi np không ph thuc vào vic Tòa
án chp nhn hay không chp nhn yêu cu của nguyên đơn là phù hp quy đnh
ti khon 4 Điều 147 ca B lut T tng dân sự năm 2015, đim a khoản 5 Điều
27 ca Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 ca y ban
thường v Quc hi.
Vì các l trên,
4
QUYẾT ĐỊNH:
Căn cứ vào:
- Khoản 1 Điều 28; đim a khoản 1 Điều 35; đim a khoản 1 Điều 39;
khoản 4 Điu 147; khoản 1 Điều 228 ; Điều 264, Điều 266; Điều 267; Điều 271;
khoản 1 Điều 273 ca B lut T tng dân sự năm 2015;
- Khoản 1 Điu 51, các Điều 56, 57, 81, 82, 83, 84 ca Lut Hôn nhân
gia đình năm 2014;
- Đim a khoản 5 Điều 27 ca Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày
30/12/2016 ca Ủy ban thưng v Quc hi.
Tuyên x:
1. Chp nhn yêu cu ly hôn của nguyên đơn Bà Doãn Thc T:
- V quan h hôn nhân: Doãn Thc T được ly hôn vi Ông Công D.
Quan h hôn nhân theo Giy chng nhn kết hôn s 73 ngày 14/7/2016 ca y
ban nhân dân phường P, qun T, Thành ph H chm dt k t ngày bn án
hiu lc pháp lut.
- V con chung: Doãn Thc T được quyn trc tiếp nuôi dưỡng con
chung Công Minh T, sinh ngày 14/10/2016. Hoãn vic cấp dưỡng nuôi con
đối vi Ông Lê Công D do Bà Doãn Thc T không yêu cu.
Trong trường hp Bà T không còn đủ điu kin trc tiếp trông nom, chăm
sóc, nuôi dưỡng, giáo dc con chung thì trên cơ sở li ích ca con, nhân hoc
cơ quan, tổ chc có quyn yêu cầu thay đổi người trc tiếp nuôi con.
Ông D quyn, nghĩa vthăm nom con không ai đưc cn tr. T
cùng các thành viên trong gia đình không được cn tr ông D trong việc thăm
nom, chăm sóc, nuôi dưng, giáo dc con.
Trường hp ông D lm dng việc thăm nom đ cn tr hoc gây ảnh hưởng
xấu đến việc trông nom, chăm c, nuôi ng, giáo dc con thì T quyn
yêu cu Tòa án hn chế quyền thăm nom.
Khi do cnh đáng, mức cp ng th thay đổi. Vic thay đổi mc
cp ng do c n tha thun; nếu không tha thun đưc thì u cu Tòa án
gii quyết;
- V tài sn chung: Không xem xét.
- V nghĩa v dân s: Không có.
2. Án phí Hôn nhân gia đình sơ thẩm: 300.000 đ (ba trăm ngàn đồng)
buc Doãn Thc T phi nộp, nhưng được cn tr vào s tin tm ng án phí
5
300.000đ (ba trăm ngàn đng) theo biên lai thu s 0020309 ngày 19/12/2019 ca
Chi cc Thi hành án dân squn T. Bà Doãn Thc T đã nộp đủ án phí.
3. Quyn kháng cáo: Nguyên đơn, bđơn không mặt ti phiên tòa được
quyn kháng cáo trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được bn sao án hoc
k t ngày bản án được niêm yết.
4. Trường hp bản án này được thi hành theo quy đnh tại Điều 2 ca Lut
thi hành án dân s thì người được thi hành án dân sự, người phi thi hành án dân
s quyn tha thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi
hành án hoc bcưỡng chế thi hành án theo quy đnh ti các Điều 6, 7 và 9 ca
Lut thi hành án dân s; thi hiệu thi hành án đưc thc hiện theo quy đnh ti
Điều 30 ca Lut thi hành án dân s.
Nơi nhn:
- TAND TP.H;
- VKSND qun T;
- Chi cc THADS qun T;
- UBND phường P; qun T, Tp H;
- Các đương sự;
- Lưu: VT, hồ sơ vụ án.
TM. HI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THM
THM PHÁN CH TA PHIÊN TÒA
Trn Th Thanh T
CÁC HI THM NHÂN DÂN THM PHÁN CH TA PHIÊN
TÒA
6
7
8
Tải về
Bản án số 127/2020/HNGĐ- Bản án số 127/2020/HNGĐ-

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất