Bản án số 02/2025/HNGĐ-ST ngày 15/04/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 14 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 02/2025/HNGĐ-ST

Tên Bản án: Bản án số 02/2025/HNGĐ-ST ngày 15/04/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 14 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 14 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai
Số hiệu: 02/2025/HNGĐ-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 15/04/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ly hôn, tranh chấp về nuôi con LT
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TA N NHÂN N
HUYN IA PA
TNH GIA LAI
Bn n s: 02/2025/HNGĐ-ST
Ngy: 15/4/2025
"V/v ly hôn và tranh chấp về nuôi con"
CỘNG HA XÃ HỘI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
NHÂN DANH
C CNG HA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
TA N NN DÂN HUYN IA PA - TNH GIA LAI
- Thành phn Hi đng xét xử sơ thm gm có:
Thm phán- Ch tọa phn tòa: B Mai Thị Thanh Nga.
Hi thm nhân dân: Ông Phùng Tiến Hồng v b ThDuyên.
- Thư k phn ta: Ông Vũ n Quang -Thư ký an nhân dân huyn
Ia Pa, tnh Gia Lai.
- Đi diện Viện kiểm sát nhân dân huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai tham gia
phn tòa: B Hong Thị Kim Trâm - Kiểm st vn.
Ngy 15 thng 4 năm 2025 ti tr s To n nhân dân huyn Ia Pa xt x
sơ thm công khai v n dân sth lý s 86/2024/TLST-HNGĐ, ngy 25 thng
10 năm 2024 v vicLy hôn và tranh chp v nuôi con theo Quyết định đưa v
n ra xt x s 02/2025/QĐXXST-HNGĐ ngy 14/3/2025 v Quyết định hoãn
phn tòa s 01/2025/QĐST-HNGĐ ngy 03/4/2025, gia cc đương s:
1. Ngun đơn: Chị Trn Thị Mỹ L, năm sinh 1997;
Nơi cư trú: B, xã I, huyn I, tnh Gia Lai. mt.
2. Bị đơn: Anh Hunh Chí T, sinh năm 1992;
Nơi cư trú: B, xã I, huyn I, tnh Gia Lai. Vng mặt.
NỘI DUNG VỤ N:
* Theo đơn khi kin đ ngy 24/9/2024, lời khai trong qu trình gii quyết
v n v ti phn to, nguyên đơn l chị Trn Thị Mỹ L trình by:
V quan hhôn nhân: Chv anh Hunh Chí T chung sng với nhau, có
đăng ký kết hôn vo ngy 11/12/2018 ti UBND xã I, huyn I, tnh Gia Lai tn
cơ stnguyn. Vchồng chung sng thi gian đu hnh phúc nhưng đến khong
đu năm 2021 thì pht sinh u thun. Nguyên nhân mâu thuẫn l do vchồng
bt đng quan điểm sng, anh T nnn nên thường xuyên cãi vã, có c còn đnh
đp chị, mặc đã khuyên can nhiu lần nhưng mỗi lần khuyên ngăn đu xy ra
tranh cãi to tiếng, vchng không có tiếng nói chung. Mc dù vợ chồng v hai
bên gia đình đã can thip hòa gii nhiu lần nhưng vn không th hòa thun đưc
2
với nhau. u thun cng lớn nên chị v anh T đã sng ly thân tthng 8/2024
cho đến nay mỗi người một nơi. Đến nay, chnhn thy tình cm vchồng không
còn, mâu thun ngy cng trm trng, không th tiếp tc sng chung với nhau
được na, mc đích hôn nhân không đt được nên chị yêu cu To n gii quyết
cho chị ly hôn với anh Hunh Chí T.
V con chung: Chị v anh Hunh Chí T có 02 con chung Hunh Trần
Nhã N, sinh ngày 28/7/2019 và Hunh Trần Nhã Đ, sinh ngy 07/7/2022. Hin
nay 02 con đang cùng anh T. Sau khi ly hôn, chị nguyn vng giao c 02 con
chung cho anh T tiếp tc nuôi dưỡng con chung v không yêu cu v vn đ cp
dưỡng. Hin nay anh T nh v vic lm, thu nhp ổn định, ngoi ra anh T
còn sng chung với m nên hng ngy mẹ anh T có h tranh T trong vic chăm
sóc con ci. Tlúc ly thân cho đến nay, anh T nuôi con đm bo ăn hc đy đủ.
Vì vy nên anh T có đ điu kin để nuôi c 02 con. Còn chthì hin nay ch
v công vic cũng như thu nhp chưa n định.
V ti sn chung v nghĩa v chung v ti sn: Chkhông yêu cu To n
gii quyết.
* Theo bn tkhai ngy 04/4/2025, bđơn anh Huỳnh Chí T trình bày: Anh
có nguyn vng được nuôi c hai con v không yêu cu chị L phi cp dưỡng nuôi
con. Anh không yêu cu gii quyết v ti sn chung v nợ chung.
* Ti phn tòa, Kiểm st vn pht biểu ý kiến vvic tuân theo php luật
t tng của Thm phn, Hi đng xt x, Thư ký phn tòa v ca nời tham gia
t tng trong qu trình gii quyết v n v pht biểu ý kiến v vc gii quyết v
n. Đ nghHi đng xt xp dng Điu 147 của B lut T tng dân sự; Điu
56; Điu 81, Điu 82, Điu 83 của Lut n nhân v Gia đình, xchp nhn yêu
cu khi kin của chTrn ThM L, cho chL được ly hôn với anh T. V con
chung: giao cho anh Hunh Chí Trung trực T1 trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng,
gio dc hai con chung Hunh Trần Nhã N và Hunh Trần Nhã Đ khi con chưa
thnh nn, con đã thnh nn nhưng mt năng lực hnh vi dân s hoc không có
kh năng lao đng v không có ti sn đ t nuôi mình. V cp dưỡng nuôi con,
ti sn v nghĩa v chung: cc đương skhông yêu cu To n gii quyết nên
không xem xt, gii quyết. V n phí: Buc nguyên đơn phi chịu n phí dân s
sơ thm v ly hôn l 300.000 đng nhưng được trvo tin tm ứng n phí đã
nộp.
NHN ĐNH CỦA TAN:
Sau khi nghiên cu ti liu có trong h sơ v n v đưc thm tra ti phiên
tòa, Hi đng xt x nhn đnh:
[1]. V t tng: Bị đơn anh Hunh Chí T có nơi cư trú B, xã I, huyn I,
tnh Gia Lai. Vì vy chị Trn ThMỹ L có đơn yêu cu Tòa n nhân dân huyn Ia
Pa, tnh Gia Lai gii quyết ly hôn v tranh chp vnuôi con l đúng thm quyn
theo khon 1 Điu 28, khon 1 Điu 35, khon 1 Điu 39 của B luật T tng n
sự. Ti phn tòa nguyên đơn mặt, bđơn vng mặt lần thhai nên Tòa n căn
3
cvo khon 3 Điu 228; khon 2 Điu 227 ca B lut Ttng dân sự, tiến hnh
xt x vng mặt bị đơn.
[2]. V quan h hôn nhân: ChTrn ThMỹ L và anh Hunh Chí T tự
nguyn kết hôn v có đăng ký kết hôn ti UBND xã I, huyn I, tnh Gia Lai o
ngy 11/12/2018 theo quy định ca php luật. Do đó quan h hôn nhân gia ch
Trn Thị Mỹ L và anh Hunh Chí T l hôn nhân hợp php.
Xt yêu cu xin ly hôn ca chị L: ChL trình bày trong quá trình chung
sng, vchồng pht sinh nhiu u thun: chị v anh T thường xuyên i vã,
lúc còn xy ra xô xt. Nguyên nhân u thuẫn l do vchồng bt đng quan đim
sng, anh T nnn, mc dù đã khuyên can nhiu lần nhưng mỗi lần khuyên ngăn
đu xy ra kình cãi, không có tiếng nói chung. Anh chđã tho gii nhưng không
th hn gn v đã sng ly thân tthng 8/2024 cho đến nay. To n đã nhiu lần
t chức hòa gii nhưng anh T đu không đến tham gia hòa gii. Ti phn to, anh
T cũng vng mặt đến ln thhai không có do. Như vy th hin anh T đã b
mặc, không còn quan tâm đến cuc sng hôn nhân với chL na. Xt thấy mâu
thun gia chị L và anh T đã đến mức trm trng, đời sng chung không thko
di, mc đích hôn nhân không đt được nên chL yêu cu xin ly hôn với anh T là
có căn cứ, p hợp với quy định ti khon 1 Điu 56 của Lut n nhân v Gia
đình.
[3]. V con chung: ChTrn ThMỹ L và anh Hunh Chí T 02 con chung
Hunh Trn Nhã N, sinh ngày 28/7/2019 và Hunh Trn Nhã Đ, sinh ngày
07/7/2022. Hin nay, c 02 con đang sng với anh T v m anh T ti B, xã I, huyn
I, tnh Gia Lai.
Xt yêu cu ca chL cũng như nguyn vng của anh T giao cho anh T
được trực tiếp nuôi con cho đến lúc trưng thnh: Hi đng xt x nhn thy t
trước đến nay con sng gần gũi với anh T; tkhi vchng sng ly thân, anh T là
người trực tiếp nuôi 02 con, cho con hc hnh đy đ, ton b chi phí cho vic
nuôi dưỡng, hc tp ca con l do mt mình anh T chi tr. Theo lời trình by ca
chL cũng như theo xc minh ti địa phương thhin anh T nh ,công
vicn định, đ điu kin đ nuôi con. Ngoi ra, hin nay anh T chung sng
cùng mẹ nên hng ngy anh T còn được mẹ h trvic chăm sóc cc con. Đi vi
chL, hin nay chị chưach , công vic v thu nhp n định. Như vy, đ
đm bo sự ổn định tâm v tình cm ca con, hn chế sự xo trn i trường
sng, gio dc ca con, xem xt quyn lợi v mi mt của con, Hi đng xt x
xt thy yêu cu của chị L và anh T vvic giao hai con cho anh T tiếp tc nuôi
dưỡng l phù hợp theo quy định ti Điu 81 Lut n nhân v Gia đình.
[4]. V cấp dưỡng nuôi con: Anh T không yêu cu chị L cấp dưỡng nuôi
con nên Hội đng xt x không xem xt.
[5]. V ti sn chung v nghĩa v chung vti sn: ChL và anh T không yêu cu
Tòa n gii quyết nên không xem xt.
[6]. V n phí: Yêu cu ly hôn của chL được chấp nhn nên chL phi chịu n
phí ly hôn sơ thm theo quy đnh ca php lut.
4
V các l trên,
QUYT ĐNH:
n ckhon 1 Điu 51, khon 1 Điu 56, Điu 57, Điu 58, Điu 81, Điu
82, Điu 83 v Điu 84 ca Lut Hôn nhân v Gia đình;
n ckhon 1 Điu 28, điểm a khon 1 Điu 35, điểm a khon 1 Điu 39,
Điu 91, Điu 92, khon 4 Điu 147, Điu 227, Điu 228, khon 1 Điu 235, Điu
266 v Điu 273 ca B luật T tng dân sự;
n cđiểm a khon 5 Điu 27 của Nghquyết s 326/2016/UBTVQH14
ngy 30/12/2016 ca y ban Thường v Quc hi vmức thu, miễn, gim, thu,
np, qun v s dngn phí, l phí Tòa n,
X: Chp nhn ton b yêu cu khi kin của chị Trn ThMỹ L, c th như
sau:
1. V quan h hôn nhân: ChTrn ThMỹ L được ly hôn với anh Hunh
Chí T.
2. V con chung: Giao cho anh Hunh Chí Trung trực T1 trông nom, chăm
sóc, nuôi dưỡng, gio dc hai con chung l Hunh Trn Nhã N, sinh ngày
28/7/2019 và Hunh Trần Nhã Đ, sinh ngy 07/7/2022 khi con chưa thnh niên,
đã thnh nn mt năng lực hnh vi dân s hoc không kh năng lao đng v
không có ti sn đ t nuôi mình.
V cp dưỡng nuôi con: Anh Hunh Chí T không yêu cầu chị Trn ThM
L cấp dưỡng nuôi con.
Người không trực tiếp nuôi con có nghĩa v tôn trng quyn ca con được
sng chung với người trực tiếp nuôi con.
Sau khi ly hôn nời không trực tiếp nuôi con được quyn thăm nom con
chung, không ai được cn tr. Người trực tiếp nuôi con cùng cc thnh vn trong
gia đình không được cn trnời không trực tiếp nuôi con trong vic thăm nom,
chăm sóc, nuôi dưỡng, gio dc con.
Nếu nời không trực tiếp nuôi con lm dng vic thăm nom đcn tr
hoc gây nh hưng xấu đến vic trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, gio dc con
thì người trực tiếp nuôi con có quyn yêu cu To n hn chế quyn thăm nom
con ca người không trực tiếp nuôi con.
Vì lợi ích ca con trong trường hợp yêu cu của cha m hoc c nhân,
t chức theo quy định của php luật, Tòa n có th quyết định thay đi người trc
tiếp nuôi con hoc quyết định thay đi vic cấp dưỡng.
3. V n phí: ChTrn ThMỹ L phi chịu n pdân ssơ thm vly hôn
300.00 (ba trăm nghìn đng), được trvo tin tm ng n phí chL đã nộp
l 300.000đ (ba tm nghìn đồng) theo Biên lai thu tin tm ứng n phí, l phí Tòa
n s 0003853 ngy 24/10/2024 ca Chi cc Thi hnh n dân shuyn Ia Pa, tnh
Gia Lai. ChL đã np đ tinn phí dân sự sơ thm.
5
4. Cc đương sự có quyn khng co bn n để yêu cu Tòa n nhân dân
tnh Gia Lai xt xphúc thm. Thời hn khng co đi với nguyên đơn mặt ti
phn tòa l 15 ngy kể tngy tuyên n sơ thm. Thời hn khng co đi với b
đơn vng mặt ti phn tòa l 15 ngy k tngy nhn được bn n hoặc bn n
được nm yết theo quy định của php lut.
Trường hợp bn án này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Lut Thi
hành án n s th người được thi hành án dân sự, người phi thi hành án n
scó quyền thỏa thun thi hành án, quyền u cầu thi hành án, tự nguyn thi hành
án hoc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Lut
Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều
30 Lut Thi hành án dân sự.
Nơi nhn:
- TAND tnh Gia Lai;
- VKSND huyn Ia Pa;
- Chi cc THADS huyn Ia Pa;
- Cc đương sự;
- UBND xã Ia Trok;
- Lưu h v n.
TM. HI ĐNG XT X
Thm phn - Ch tọa phn ta
Mai Thị Thanh Nga
Tải về
Bản án số 02/2025/HNGĐ-ST Bản án số 02/2025/HNGĐ-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án số 02/2025/HNGĐ-ST Bản án số 02/2025/HNGĐ-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất